Biến tần INVT GD20-0R7G-4
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa:
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 0.75 | Không đồng bộ, 3 pha |
Giới thiệu
Biến tần INVT GD20-0R7G-4 là biến tần công suất nhỏ thuộc dòng GD20 Series, thiết kế cho động cơ 0.75 kW (1 HP) sử dụng điện áp 3 pha 380V. Đây là lựa chọn phổ biến trong các ứng dụng cần điều khiển tốc độ linh hoạt, tiết kiệm điện năng và đảm bảo an toàn cho động cơ quy mô nhỏ.
Mặc dù công suất thấp, model này vẫn tích hợp đầy đủ công nghệ điều khiển tiên tiến như SVC (Sensorless Vector Control), cho phép động cơ chạy ổn định, khởi động êm và đáp ứng nhanh khi tải thay đổi. Nhờ vậy, GD20-0R7G-4 được dùng rộng rãi trong các hệ thống bơm mini, quạt hút, băng tải nhỏ hoặc các máy sản xuất nhẹ trong xưởng.
Đặc điểm nổi bật
- Kích thước nhỏ gọn: Dễ dàng lắp đặt vào tủ điện có không gian hạn chế.
- Điều khiển vector SVC: Giữ tốc độ động cơ ổn định, mô-men xoắn mạnh mẽ ngay cả khi chạy ở tốc độ thấp.
- Tần số ngõ ra 0.1 – 400 Hz: Phù hợp cho nhiều ứng dụng cần điều chỉnh tốc độ rộng.
- Chịu quá tải cao: 150% dòng định mức trong 60 giây, đáp ứng tốt cho tải khởi động nặng.
- Bảo vệ toàn diện: Quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha, ngắn mạch.
- Truyền thông RS-485: Chuẩn Modbus-RTU, dễ dàng kết nối với PLC và hệ thống giám sát.
Bảng thông tin kỹ thuật
| Công suất định mức | 0.75 kW (1 HP) |
| Điện áp đầu vào | 3 pha 380V ±15% |
| Điện áp đầu ra | 3 pha 0 ~ 380V |
| Dòng điện đầu ra | ~2.5 A |
| Tần số ra | 0.1 – 400 Hz |
| Điều khiển | V/F, SVC, SVPWM |
| Quá tải | 150% trong 60 giây |
| Bảo vệ | Quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha |
| Giao tiếp | RS-485 (Modbus-RTU) |
Ứng dụng thực tế
Nhờ công suất nhỏ và thiết kế đơn giản, GD20-0R7G-4 thường được ứng dụng trong:
- Ngành nước: Điều khiển bơm ly tâm mini, bơm nước sinh hoạt, bơm tuần hoàn.
- Thông gió & HVAC nhỏ: Quạt hút gió, quạt cấp khí cho nhà xưởng nhỏ hoặc nhà kho.
- Dây chuyền sản xuất nhẹ: Chạy băng tải nhỏ, máy đóng gói mini, máy trộn cỡ nhỏ.
- Ngành gỗ: Máy bào, máy hút bụi nhỏ công suất thấp.
Lợi ích khi sử dụng
- Tiết kiệm năng lượng: Giảm điện năng tiêu thụ đến 30% so với vận hành trực tiếp.
- Khởi động mềm: Tránh dòng khởi động cao gây hư hại động cơ.
- Tăng độ bền thiết bị: Vận hành êm, giảm mài mòn cơ khí.
- Dễ vận hành: Màn hình LED hiển thị rõ, bàn phím thao tác nhanh.
- Chi phí thấp: Giá thành hợp lý, phù hợp với xưởng nhỏ và hộ gia đình.
Lưu ý khi chọn công suất
Mặc dù GD20-0R7G-4 có công suất 0.75 kW, trong thực tế người dùng nên chọn động cơ khoảng 0.55 kW để vận hành ổn định lâu dài, đặc biệt trong môi trường điện áp dễ dao động. Nếu dùng cho tải nặng hoặc khởi động thường xuyên, cần dự trữ thêm công suất để tránh lỗi quá dòng.
Kinh nghiệm lắp đặt
- Dùng cáp điện đúng tiết diện (~2.5 A), đảm bảo an toàn.
- Luôn nối đất biến tần để tránh rò điện.
- Lắp trong môi trường khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm ướt.
- Cài đặt tham số cơ bản (tần số, dòng định mức, bảo vệ) trước khi vận hành.
Kết luận
Biến tần INVT GD20-0R7G-4 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng động cơ nhỏ. Với ưu điểm giá hợp lý, tiết kiệm điện, dễ dùng và đầy đủ bảo vệ, sản phẩm giúp người dùng an tâm vận hành hệ thống bơm, quạt và máy móc nhẹ nhàng, ổn định, giảm chi phí điện năng và bảo trì dài hạn.
CÁCH ĐỌC TEM BIẾN TẦN:
| Định nghĩa | Ký hiệu |
|---|---|
| 1 | GD20: Tên rút gọn của sản phẩm Goodrive20 |
| 2 | Công suất và loại tải: 2R2: 2.2kW G: Tải có moment không đổi |
| 3 | Điện áp cấp: S2: AC 1 pha 220 (-15%) ~ 240V (+10%) 2: AC 3 pha 220 (-15%) ~ 240V (+10%) 4: AC 3 pha 380 (-15%) ~ 440V (+10%) |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Điện áp ngõ vào | |
| Điện áp (V) | AC 1PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz. Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Điện áp ngõ ra | |
| Điện áp (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Công suất (kW) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | SVPWM, SVC |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Sai số tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng moment | < 20ms (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển moment | 10% |
| Moment mở máy | 0.5Hz / 150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150%/1 phút; 180%/10 giây; 200%/1 giây |
| Nguồn cài đặt tần số | Bàn phím, analog, xung, đa cấp tốc độ, Simple PLC, PID, Modbus Tổ hợp shift + kênh cài đặt |
| Chức năng AVR | Tự ổn định điện áp ngõ ra khi nguồn dao động |
| Bảo vệ | Quá dòng, quá áp, áp thấp, quá nhiệt, mất pha, quá tải… |
| Khởi động | Khởi động mềm |
| Terminal | |
| Ngõ vào Analog | AI1: Volume keypad AI2: 0~10V / 0~20mA AI3: -10V~+10V |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0~10V hoặc 0/4~20mA |
| Ngõ vào Digital | 4 ngõ, tần số ≤ 1kHz; 1 ngõ tốc độ cao 50kHz |
| Ngõ ra Digital | Y1 |
| Ngõ ra Relay | RO1A NO, RO1B NC, RO1C; RO2A NO, RO2B NC, RO2C Dòng chuẩn: 3A/AC250V |
| Thông tin khác | |
| Nhiệt độ môi trường | -10 ~ 50°C, giảm 1% mỗi °C trên 40°C |
| Điện trở xả | Tích hợp sẵn nếu công suất ≤ 15 kW |
| Lắp đặt | Ray, tường; 3P 380V ≥2.2kW, 3P 220V ≥0.75kW |
| Độ bảo vệ | IP20 |
| Làm mát | Quạt |
| Bộ EMI | C3 (3P380V ≥4kW, 3P220V ≥1.5kW); C2 tuỳ chọn |
| Tiêu chuẩn | IEC61800-3 C2, C3; CE |


