Biến tần INVT GD200A-011G/015P-S2-4
Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt), điện áp cấp vào 1 pha 220VAC, điện áp ra 3 pha 380VAC:
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 1P220V – 3P380V | 11/15 | Không đồng bộ |
Tính năng nổi bật
- Biến đổi nguồn vào 1 pha 220VAC ra 3 pha 380VAC
- Dải điện áp nguồn vào 1 pha, 160V – 245V, phù hợp cho các khu vực nguồn điện hay bị sụt áp, không ổn định
- Màn hình và bàn phím có thể kéo rời, giúp giám sát và cài đặt từ xa
- Thiết kế cứng cáp và mạnh mẽ, cấu hình cho phép hoạt động trong cả môi trường ẩm ướt
- Khả năng quá tải 250% trong thời gian 150s, đặc biệt phù hợp cho ứng dụng máy xay chả, máy nghiền,…
- Khởi động êm, giúp bảo vệ động cơ và hệ thống cơ khı́
- 30 chức năng bảo vệ biến tần và động cơ trước các sự cố như là quá dòng, áp cao, áp thấp, mất pha, lệch pha, quá nhiệt, quá tải do kẹt láp, kẹt hộp số…
Giới thiệu chung
Biến tần INVT GD200A-011G/015P-S2-4 là model thuộc dòng GD200A, sử dụng nguồn điện cấp vào 1 pha 220V, phát ra điện 3 pha 380V cho thiết bị sử dụng và được thiết kế để đáp ứng các ứng dụng công suất trung bình, với dải công suất từ 11 kW đến 15 kW.
Điểm khác biệt của phiên bản S2 là được tối ưu thêm về tính năng điều khiển và hiệu suất, thích hợp cho các hệ thống yêu cầu độ ổn định và chính xác cao hơn trong vận hành. Thiết bị này được sản xuất dựa trên công nghệ tiên tiến của INVT, mang đến độ bền, sự tin cậy và khả năng tiết kiệm năng lượng vượt trội.
Đặc điểm nổi bật
- Điều khiển vector không cảm biến (SVC) cho khả năng điều chỉnh tốc độ và mô-men xoắn chính xác, ngay cả trong điều kiện tải thay đổi liên tục.
- Dải tần số đầu ra rộng từ 0.1 – 400 Hz, hỗ trợ nhiều chế độ vận hành từ chậm đến cao tốc.
- Khả năng chịu quá tải cao: 150% trong 60 giây và 180% trong 10 giây, giúp vận hành tốt với tải nặng.
- Tích hợp chức năng PID cho các ứng dụng cần kiểm soát áp suất, lưu lượng hoặc nhiệt độ tự động.
- Kích thước nhỏ gọn, dễ lắp đặt vào tủ điện hiện có mà không cần nhiều không gian bổ sung.
- Giao tiếp Modbus-RTU qua cổng RS-485, dễ dàng tích hợp vào hệ thống điều khiển tự động.
Thông số kỹ thuật chi tiết
- Công suất định mức: 11 – 15 kW (15 – 20 HP)
- Dòng điện ra định mức: 25 – 32 A
- Điện áp ngõ vào: 1 pha 220V, cho phép dao động ±15%
- Điện áp ngõ ra: 3 pha, 0 – 380V, điều chỉnh theo cài đặt
- Tần số mang (Carrier frequency): 1 – 15 kHz
- Chế độ điều khiển: V/F, SVC
- Chế độ hãm: hãm DC tích hợp, hỗ trợ điện trở hãm ngoài
- Mức bảo vệ: IP20
- Môi trường làm việc: -10°C đến 40°C, độ ẩm <95% không ngưng tụ
Lợi ích khi sử dụng
GD200A-011G-S2-4 không chỉ mang đến sự tiết kiệm điện mà còn giúp tối ưu hóa quá trình sản xuất:
- Tiết kiệm năng lượng: Giảm 20 – 40% chi phí điện năng nhờ khả năng điều khiển tốc độ motor theo tải thực tế.
- Bảo vệ động cơ: Chức năng bảo vệ toàn diện: quá áp, thấp áp, quá dòng, ngắn mạch, quá nhiệt.
- Tăng tuổi thọ thiết bị: Khởi động mềm và dừng mềm giảm sốc cơ học cho motor và hệ thống truyền động.
- Giảm tiếng ồn: Điều khiển tần số cao, vận hành êm ái.
Ứng dụng thực tế
- Ngành nước: điều khiển bơm cấp, bơm tăng áp, đảm bảo áp suất ổn định.
- HVAC: điều khiển quạt gió, hệ thống điều hòa không khí với khả năng tiết kiệm điện cao.
- Sản xuất thực phẩm: vận hành các máy chế biến yêu cầu tốc độ ổn định.
- Băng tải: điều khiển tốc độ linh hoạt theo quy trình sản xuất.
- Công nghiệp nặng: máy nghiền, máy trộn, yêu cầu công suất trung bình nhưng hoạt động liên tục.
Hướng dẫn lắp đặt
- Sử dụng dây dẫn và CB có dòng chịu tải ít nhất 125% dòng định mức của biến tần.
- Bố trí tủ điện có quạt thông gió để đảm bảo làm mát, khoảng cách lắp đặt tối thiểu 10 cm so với các thiết bị khác.
- Kết nối đất an toàn và đúng tiêu chuẩn để tránh rò điện và nhiễu điện từ.
- Tránh lắp đặt ở môi trường có hơi ẩm, bụi bẩn hoặc khí ăn mòn.
Cài đặt vận hành
Khi cài đặt, cần nhập đầy đủ thông số motor: điện áp, dòng định mức, công suất, tần số.
Thời gian tăng tốc và giảm tốc nên để khoảng 10 giây để đảm bảo an toàn và giảm áp lực cho hệ thống.
Nếu ứng dụng có tải quán tính lớn, nên kết hợp điện trở hãm để dừng nhanh mà không gây lỗi quá áp.
Kinh nghiệm thực tế
Các nhà máy sử dụng GD200A-011G-S2-4 cho thấy thiết bị vận hành ổn định trong nhiều năm mà ít gặp sự cố. Việc vệ sinh bụi định kỳ, kiểm tra quạt làm mát và siết chặt đầu nối giúp tăng độ bền và hạn chế lỗi.
Ngoài ra, phiên bản S2 hoạt động mượt mà hơn ở tần số thấp, rất thích hợp cho ứng dụng yêu cầu điều khiển chính xác và ổn định.
Kết luận
GGD200A-011G/015P-S2-4 là lựa chọn lý tưởng cho hệ thống công nghiệp yêu cầu độ tin cậy cao, tiết kiệm năng lượng và dễ dàng bảo trì. Thiết bị đáp ứng tốt từ các ứng dụng bơm, quạt, băng tải đến các máy móc sản xuất trong nhiều lĩnh vực, mang lại hiệu quả kinh tế và kỹ thuật vượt trội cho doanh nghiệp.
CÁCH ĐỌC TEM BIẾN TẦN:
| Định nghĩa | Ký hiệu |
|---|---|
| A | GD200A: Tên rút gọn của sản phẩm Goodrive200A |
| B, D | Mã code: công suất ngõ ra R: dấu cách hàng chục “7R5”: 7.5kW “011”: 11kW |
| C, E | G: Tải có moment không đổi P: Tải có moment thay đổi (Bơm, Quạt) |
| F | Cấp điện áp: 2: AC 3 pha 220 (-15%) ~ 240V (+10%) 4: AC 3 pha 380 (-15%) ~ 440V (+10%) 6: AC 3 pha 520 (-15%) ~ 690V (+10%) |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nguồn điện vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | 1P, 160V ~ 245V, 7.5KW ~ 15KW |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50Hz/60Hz, cho phép 47 ~ 63Hz |
| Dòng điện ngõ vào (A) | Tham khảo giá trị định mức |
| Nguồn điện ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào, sai số < ±5% |
| Dòng điện ngõ ra (A) | Tham khảo giá trị định mức |
| Công suất động cơ cho phép | 0.4 ~ 3000 kW (tùy model) |
| Đặc tính điều khiển | |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Chế độ điều khiển | Vector V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC), Torque control |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 |
| Sai số tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ nhấp nhô tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng torque | ≤ 20ms (SVC) |
| Sai số torque | ±10% (SVC) |
| Torque khởi động | 0.5Hz/150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% 1 phút, 180% 10s, 200% 1s Chế độ P: 120% trong 60s |
| Độ phân giải ngõ vào analog | ≤ 20mV |
| Độ phân giải ngõ vào số | ≤ 2ms |
| Điện trở xả | Có sẵn với model ≤ 30kW |
| Chức năng bắt tốc độ | Khởi động êm với động cơ còn quay |
| Bộ lọc nhiễu | Tích hợp sẵn C3, tuỳ chọn C2 |
| Truyền thông | Modbus RTU |
| Terminal | |
| Ngõ vào số | 08 ngõ, NO/NC, max 1kHz, tích hợp timer |
| Ngõ vào xung tốc độ cao | 01 ngõ, hỗ trợ PNP/NPN, max 50kHz |
| Ngõ vào Analog | AI2: 0~10V/0~20mA, AI3: -10~10V |
| Ngõ ra số | 1 collector cực hở + 1 HDO ON/OFF hoặc xung cao |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0/4~20mA hoặc 0~10V |
| Ngõ ra Relay | 2 relay lập trình RO1A-NO/RO1B-NC/RO1C-Common, RO2A-NO/RO2B-NC/RO2C-Common |
| Chức năng bảo vệ | |
| Quá dòng, quá áp, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải, lỗi truyền thông… | |
| Chức năng đặc biệt | |
| Chức năng AVR | Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi lưới dao động |
| Chuyên ngành sợi/dệt | Điều khiển tốc độ theo chu trình cuộn sợi |
| Timer, Counter | Bộ định thời & bộ đếm lập trình |
| Bù moment | Tăng moment điều khiển V/F ở tốc độ thấp |
| Simple water supply | Duy trì áp lực hệ thống bơm |
| Điều khiển thắng | Thắng động năng, thắng kích từ |
| Tiết kiệm điện | Tối ưu công suất, giảm dư tải |
| Cân bằng tải | Phân phối tải giữa nhiều động cơ |
| Hoạt động liên tục | Tự reset lỗi, duy trì khi mất điện thoáng qua |
| Giám sát | Kết nối máy tính, phần mềm INVT Studio V1.0 |
| Điều kiện & Cơ khí | |
| Phương pháp lắp đặt | Wall mountable |
| Làm mát | Bằng gió (Air cooling) |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ~ 50°C, giảm tải trên 40°C |
| Độ cao | <1000m, trên 1000m giảm 1% công suất/100m |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| An toàn & EMC | Đạt CE, tích hợp lọc C3, tùy chọn C2 |


