Biến tần INVT GD300-01A-055G-4

Biến tần GD300-01A là dòng biến tần chuyên dụng cho máy nén khí của hãng INVT. Biến tần GD300-01 được thiết kế đặc biệt cho ngành dệt với các yêu cầu đặc thù như điều khiển PID ổn định áp suất khí nén, điều khiển van điện từ, xử lý các tín hiệu bảo vệ và điều khiển,…điều khiển logic các thiết bị phụ trợ.  Kết hợp với màn hình cảm ứng VT, biến tần GD300-01 là một giải pháp điều khiển máy nén khí tích hợp.

Điện áp Công suất (kW) Động cơ
3P380V – 3P380V 55 Máy nén khí, 3 pha

Đại lý ủy quyền chính hãng

03 kho: Hà Nội, HCM, Cần Thơ

Hỗ trợ kỹ thuật 24/7

Bảo hành 24+2 tháng, kèm đổi mới

0912.399.632

Đầy đủ giấy tờ nhập khẩu, CO, CQ

Giới thiệu

Biến tần GD300-01 là dòng biến tần chuyên dụng cho máy nén khí của hãng INVT. Biến tần GD300-01 được thiết kế đặc biệt cho ngành dệt với các yêu cầu đặc thù như điều khiển PID ổn định áp suất khí nén, điều khiển van điện từ, xử lý các tín hiệu bảo vệ và điều khiển,, điều khiển logic các thiết bị phụ trợ.  Kết hợp với màn hình cảm ứng VT, biến tần GD300-01 là một giải pháp điều khiển máy nén khí tích hợp.

Dải công suất của Biến tần máy nén khí GD300-01A

  • 3P 220V, 1.5KW~55KW
  • 3P 380V, 1.5KW~500KW
  • 3P 520V, 22KW~630KW

Chức năng chính của Biến tần máy nén khí GD300-01A

Các chức năng chuyên dụng

  • Biến tần Goodrive 300-01A điều khiển PID ổn định áp suất khí nén, điều khiển van điện từ, xử lý các tín hiệu bảo vệ và điều khiển,, điều khiển logic các thiết bị phụ trợ như là một PLC. Kết hợp với màn hình cảm ứng VT, biến tần GD300-01 là một giải pháp điều khiển máy nén khí tích hợp.
  • Biến tần điều khiển quạt làm mát ổn định nhiệt độ làm việc của máy nén, bảo đảm dầu bôi trơn hoạt động ở nhiệt độ tối ưu.
  • Sử dụng cho máy nén dùng động cơ đồng bộ và động cơ đồng bộ (PM).
  • Các chức năng hoạt động của máy nén khí: ngưng máy không tải, thời gian trễ khi vào tải, tần số không tải, cài đặt áp suất tham chiếu…

Đặc tính kỹ thuật chính

  • Chế độ điều khiển: Điều khiển V/F (SVPWM), Vector không cảm biến (SVC) và điều khiển Torque
  • Torque khởi động ở 0.25Hz: 150%
  • Điều khiển tốc độ chính xác đến ±0.2%, đáp ứng nhanh <20 ms
  • Truyền thông: Modbus,  Profibus DP
  • Công suất : 1 cấp (G)
  • Số cổng I/O: 19
  • Bộ lọc EMC: Tích hợp sẵn IEC 61800-3 C3 Filter
  • Điện trở thắng: Braking Unit cho biến tần với công suất từ 30 kW trở xuống.
  • Kết cấu gọn, cứng cáp. Có đường làm mát bằng gió riêng, chịu được môi trường bụi và ẩm
  • Màn hình biến tần/ Keypad : Keypad có thể lấy rời để giám sát và cài đặt từ xa, sao chép được thông số
  • Điều khiển các loại động cơ: đồng bộ, không đồng bộ, PM…
  • Chức năng bảo vệ : 36 chức năng bảo vệ biến tần và động cơ trước các sự cố như là quá dòng, áp cao, áp thấp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải

Chứng chỉ, Tiêu chuẩn:

  • CE hợp chuẩn thị trường châu Âu
  • Tương thích điện từ: EN 61800-3:2004, 2006/95/EC
  • An toàn: EN 61800-5-1:2007, 2004/108/EC

Liên hệ ngay hotline 0912.399.632 để được hỗ trợ và báo giá tốt nhất!

CÁCH ĐỌC TEM BIẾN TẦN:

 

Kí hiệu Ý nghĩa
1 GD300-16: Tên rút gọn của Goodrive300-01A cho Máy nén khí
2 7R5: Công suất 7.5kW
G: Tải moment không đổi.
3 Điện áp cấp:
2: AC 3 pha 220V(-15%)–240V(+10%)

4: AC 3 pha 380 (-15%) ~ 440V (+10%)
4 Để trống: Biến tần cho một máy nén khí.

C: Bộ khởi động từ (contactor) tích hợp sẵn, hỗ trợ đầu ra điều khiển quạt chạy ở tần số nguồn (50/60 Hz).
T: Máy biến áp tần số nguồn tích hợp sẵn, cung cấp nguồn điện 220V / 110V.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ DIỄN GIẢI
Dải công suất 1.5KW~630KW
 Nguồn điện ngõ vào  Điện áp ngõ vào (V)  + AC 3Pha 220V(-15%) ~ 240(+10%) (1.5KW~55KW).
+ AC 3Pha 380V(-15%) ~ 440(+10%) (1.5KW~500KW).
+ AC3Pha 520V(-15%) ~ 690V (+10%) (22KW~630KW).
 Tần số ngõ vào (Hz)  47~63Hz
 Nguồn điện ngõ ra  Điện áp ngõ ra (V)  0~điện áp ngõ vào
 Tần số ngõ ra (Hz)  0~400Hz
 Động cơ  Động cơ không đồng bộ, động cơ đồng bộ
Đặc tính điều khiển  Moment khởi động  Motor không đồng bộ 0.25Hz/150% (SVC)
Motor đồng bộ 2.5Hz/150% (SVC).
 Chế độ điều khiển  Vectorzie V/F, Sensorless vector (SVC), Torque control.
 Độ phân giải điều chỉnh tốc độ  Motor không đồng bộ 1:200 (SVC)
Motor đồng bộ 1:20 (SVC).
 Khả năng quá tải  60s với 150% dòng định mức
10s với 180% dòng định mức
1s với 200% dòng định mức.
 Độ chính xác tốc độ  ± 0.2% (SVC), tốc độ dao động ± 0.3% (SVC)
Đáp ứng torque < 20ms (SVC)
Điều khiển Torque chính xác 10% (SVC).
Nguồn điều khiển tần số  Bàn phím, ngõ vào analog, ngõ vào xung, truyền thông Modbus, truyền thông Profibus, đa cấp tốc độ: 16 cấp tốc độ, simple PLC và PID. Có thể thực hiện kết hợp giữa nhiều ngõ vào và chuyển đổi giữa các ngõ vào khác nhau.
 Chức năng dò tốc độ  Khởi động êm đối với động cơ đang còn quay.
 Bộ lọc  C2, C3
 Bộ thắng  Tích hợp bộ thắng với điện áp 380V (≤30Kw).
 Truyền thông  Modbus RTU, Profibus, Canbus, Ethernet.
Đặc điểm I/O
(Tất cả các ngõ vào/ra đều có thể lập trình được , có TIMER cài đặt thời gian tác động)
 Ngõ vào số  Có 08 ngõ vào ON – OFF, có thể đảo đảo trạng thái NO hay NC.
 Ngõ vào xung  01 ngõ vào nhận xung tần số cao, có hỗ trở cả PNP và NPN.
 Ngõ vào Analog  Cung cấp 03 ngõ vào:
+ Ngõ AI1, AI2 có thể nhận tín hiệu vào từ 0 ~10V/ 0~20mA.
+ Ngõ AI3 có thể nhận tín hiệu vào từ -10~10V.
 Ngõ ra Analog  Cung cấp 02 ngõ ra:
AO1, AO2 có tín hiệu từ 0/4~20 mA hoặc 0~10V, tùy chọn.
 Ngõ ra Relay  có 2 ngõ bao gồm:
–  RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C- common
–  RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C- common
 Ngõ ra collector hở  Ngõ ra colector hở: ngõ HDO (ngõ ra ON – OFF hoặc ngõ ra xung tần số cao) và 1 ngõ ra collector cực hở.
Chức năng bảo vệ  Cung cấp trên 30 mã bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v…
Cấp bảo vệ: IP20
Chức năng đặc biệt  Chức năng tự ổn áp (AVR)  Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.
 Chức năng tiết kiệm điện  Chức năng tự động tiết kiệm điện khi động cơ dư tải
Nâng cao hệ số công suất của động cơ.
 Chức năng chuyên dụng cho ngành sợi, dệt  Điều khiển chạy tốc độ thay đổi theo chu trình để cuộn sợi.
 Chức năng timer, counter  Tích hợp bộ cài đặt thời gian trễ và bộ đếm để phù hợp với các ứng dụng khác nhau..
 Chức năng cân bằng tải  Khi nhiều động cơ cùng kéo một tải,chức năng này giúp cân bằng tải phân bố trên các động cơ bằng cách giảm tốc độ xuống dựa vào giá trị tăng lên của tải
 Chức năng bù moment  Làm tăng đặc tính moment của điều khiển V/F khi động cơ làm việc ở tốc độ thấp.
 Chức năng điều khiển thắng  Thắng động năng, thắng kích từ, thắng DC
 Chức năng giúp hệ thống hoạt động liên tục  Tự động reset lỗi theo số lần và thời gian đặt trước.
Duy trì hoạt động khi bị mất điện thoáng qua và dải điện áp hoạt động rộng phù hợp với những nơi điện chập chờn.
 Chức năng kiểm tra, giám sát  Kết nối máy tính để giám sát quá trình hoạt động cũng như cài đặt thông số cho biến tần nhờ phần mềm INVT studio V1.0