Dòng SP
- GD10 (7)
- GD170-PV (36)
- GD20 (21)
- GD200A (36)
- GD270 (13)
- GD290 (30)
- GD300-01A (23)
- GD300-16 (15)
- GD350A (16)
- Sinamics G120C (12)
- Sinamics G120X (5)
- Sinamics V20 (18)
- SP100 (23)
- TYP (33)
Điện áp
- 1P220V - 1P220V (4)
- 1P220V - 3P220V (16)
- 1P220V - 3P380V (3)
- 380VAC (33)
- 3P220V-3P220V (8)
- 3P380V - 3P380V (201)
- AC&DC (14)
- DC 150-450V (1)
- DC 250-900V (8)
Công suất
- 0.25 kW (1)
- 0.37 kW (3)
- 0.4 kW (2)
- 0.55 kW (9)
- 0.75 kW (20)
- 1.1kW (7)
- 1.5 kW (17)
- 1000 kW (1)
- 11 kW (12)
- 110 kW (8)
- 132 kW (6)
- 15 kW (12)
- 160 kW (5)
- 18.5 kW (11)
- 185 kW (4)
- 2.2 kW (23)
- 200 kW (5)
- 22 kW (11)
- 220 kW (5)
- 250 kW (5)
- 280 kW (4)
- 3.0 kW (3)
- 30 kW (9)
- 315 kW (4)
- 350 kW (1)
- 355 kW (3)
- 37 kW (9)
- 375 kW (1)
- 4.0 kW (15)
- 400 kW (4)
- 45 kW (9)
- 450 kW (2)
- 5.5 kW (11)
- 500 kW (4)
- 55 kW (9)
- 560 kW (1)
- 630 kW (2)
- 7.5 kW (13)
- 75 kW (8)
- 800 kW (1)
- 90 kW (8)
Hiển thị 253–270 của 288 kết quả
Biến tần INVT GD350A-2R2G/003P-4
Biến tần GD350A sử dụng bộ vi xử lý chuyên dụng cho điều khiển động cơ, giúp tăng khả năng mở rộng và tính linh hoạt với các tính năng như SVC, VC, STO, bàn phím LCD, v.v. Sự thống nhất giữa các model G/P cho phép đáp ứng hầu hết các yêu cầu vận hành.
Ngoài ra, GD350A còn hỗ trợ vận hành qua ứng dụng di động và có khả năng phát triển tùy chỉnh.
GD350A tích hợp nhiều chức năng đa dạng trong một bộ biến tần, đáp ứng các loại tải và nhu cầu sử dụng khác nhau.
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 2.2 / 3.0 | Đồng bộ & Không đồng bộ |
Biến tần INVT GD350A-5R5G/7R5P-4
Biến tần GD350A sử dụng bộ vi xử lý chuyên dụng cho điều khiển động cơ, giúp tăng khả năng mở rộng và tính linh hoạt với các tính năng như SVC, VC, STO, bàn phím LCD, v.v. Sự thống nhất giữa các model G/P cho phép đáp ứng hầu hết các yêu cầu vận hành.
Ngoài ra, GD350A còn hỗ trợ vận hành qua ứng dụng di động và có khả năng phát triển tùy chỉnh.
GD350A tích hợp nhiều chức năng đa dạng trong một bộ biến tần, đáp ứng các loại tải và nhu cầu sử dụng khác nhau.
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 5.5 / 7.5 | Đồng bộ & Không đồng bộ |
Biến tần INVT GD350A-7R5G/011P-4
Biến tần GD350A sử dụng bộ vi xử lý chuyên dụng cho điều khiển động cơ, giúp tăng khả năng mở rộng và tính linh hoạt với các tính năng như SVC, VC, STO, bàn phím LCD, v.v. Sự thống nhất giữa các model G/P cho phép đáp ứng hầu hết các yêu cầu vận hành.
Ngoài ra, GD350A còn hỗ trợ vận hành qua ứng dụng di động và có khả năng phát triển tùy chỉnh.
GD350A tích hợp nhiều chức năng đa dạng trong một bộ biến tần, đáp ứng các loại tải và nhu cầu sử dụng khác nhau.
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 7.5 / 11 | Không đồng bộ |
Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu TYP100L-8-30 3.0 kW
Động cơ nam châm vĩnh cửu dòng TYP cùa LAEG là loại động cơ đồng bộ hiệu suất cao, thiết kế hiện đại, vận hành ổn định, chuyên dùng cho các hệ thống tiết kiệm điện năng. Dải công suất từ 0.55kW đến 500kW, tốc độ 500~3000 vòng/phút, cấp bảo vệ IP55, cách điện F, làm mát IC411, đạt tiêu chuẩn hiệu suất IE4. Động cơ dễ dàng thay thế cho dòng YE3 cùng cỡ khung, phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp cần sử dụng động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu.
| Điện áp | Công suất (kW) | Hiệu suất (%) | Số cực | Tần số (Hz) | Tốc độ (RPM) |
|---|---|---|---|---|---|
| 380V | 3.0 | 92.6 | 8 | 200 | 3000 |
Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu TYP112M-8-30 4.0 kW
Động cơ nam châm vĩnh cửu dòng TYP cùa LAEG là loại động cơ đồng bộ hiệu suất cao, thiết kế hiện đại, vận hành ổn định, chuyên dùng cho các hệ thống tiết kiệm điện năng. Dải công suất từ 0.55kW đến 500kW, tốc độ 500~3000 vòng/phút, cấp bảo vệ IP55, cách điện F, làm mát IC411, đạt tiêu chuẩn hiệu suất IE4. Động cơ dễ dàng thay thế cho dòng YE3 cùng cỡ khung, phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp cần sử dụng động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu.
| Điện áp | Công suất (kW) | Hiệu suất (%) | Số cực | Tần số (Hz) | Tốc độ (RPM) |
|---|---|---|---|---|---|
| 380V | 4.0 | 93.3 | 8 | 200 | 3000 |
Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu TYP132S1-8-30 5.5 kW
Động cơ nam châm vĩnh cửu dòng TYP cùa LAEG là loại động cơ đồng bộ hiệu suất cao, thiết kế hiện đại, vận hành ổn định, chuyên dùng cho các hệ thống tiết kiệm điện năng. Dải công suất từ 0.55kW đến 500kW, tốc độ 500~3000 vòng/phút, cấp bảo vệ IP55, cách điện F, làm mát IC411, đạt tiêu chuẩn hiệu suất IE4. Động cơ dễ dàng thay thế cho dòng YE3 cùng cỡ khung, phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp cần sử dụng động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu.
| Điện áp | Công suất (kW) | Hiệu suất (%) | Số cực | Tần số (Hz) | Tốc độ (RPM) |
|---|---|---|---|---|---|
| 380V | 5.5 | 94.0 | 8 | 200 | 3000 |
Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu TYP132S2-8-30 7.5 kW
Động cơ nam châm vĩnh cửu dòng TYP cùa LAEG là loại động cơ đồng bộ hiệu suất cao, thiết kế hiện đại, vận hành ổn định, chuyên dùng cho các hệ thống tiết kiệm điện năng. Dải công suất từ 0.55kW đến 500kW, tốc độ 500~3000 vòng/phút, cấp bảo vệ IP55, cách điện F, làm mát IC411, đạt tiêu chuẩn hiệu suất IE4. Động cơ dễ dàng thay thế cho dòng YE3 cùng cỡ khung, phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp cần sử dụng động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu.
| Điện áp | Công suất (kW) | Hiệu suất (%) | Số cực | Tần số (Hz) | Tốc độ (RPM) |
|---|---|---|---|---|---|
| 380V | 7.5 | 94.5 | 8 | 200 | 3000 |
Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu TYP160L-8-30 18.5kW
Động cơ nam châm vĩnh cửu dòng TYP cùa LAEG là loại động cơ đồng bộ hiệu suất cao, thiết kế hiện đại, vận hành ổn định, chuyên dùng cho các hệ thống tiết kiệm điện năng. Dải công suất từ 0.55kW đến 500kW, tốc độ 500~3000 vòng/phút, cấp bảo vệ IP55, cách điện F, làm mát IC411, đạt tiêu chuẩn hiệu suất IE4. Động cơ dễ dàng thay thế cho dòng YE3 cùng cỡ khung, phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp cần sử dụng động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu.
| Điện áp | Công suất (kW) | Hiệu suất (%) | Số cực | Tần số (Hz) | Tốc độ (RPM) |
|---|---|---|---|---|---|
| 380V | 18.5 | 95.6 | 8 | 200 | 3000 |
Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu TYP160M1-8-30 11kW
Động cơ nam châm vĩnh cửu dòng TYP cùa LAEG là loại động cơ đồng bộ hiệu suất cao, thiết kế hiện đại, vận hành ổn định, chuyên dùng cho các hệ thống tiết kiệm điện năng. Dải công suất từ 0.55kW đến 500kW, tốc độ 500~3000 vòng/phút, cấp bảo vệ IP55, cách điện F, làm mát IC411, đạt tiêu chuẩn hiệu suất IE4. Động cơ dễ dàng thay thế cho dòng YE3 cùng cỡ khung, phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp cần sử dụng động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu.
| Điện áp | Công suất (kW) | Hiệu suất (%) | Số cực | Tần số (Hz) | Tốc độ (RPM) |
|---|---|---|---|---|---|
| 380V | 11 | 95.0 | 8 | 200 | 3000 |
Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu TYP160M2-8-30 15kW
Động cơ nam châm vĩnh cửu dòng TYP cùa LAEG là loại động cơ đồng bộ hiệu suất cao, thiết kế hiện đại, vận hành ổn định, chuyên dùng cho các hệ thống tiết kiệm điện năng. Dải công suất từ 0.55kW đến 500kW, tốc độ 500~3000 vòng/phút, cấp bảo vệ IP55, cách điện F, làm mát IC411, đạt tiêu chuẩn hiệu suất IE4. Động cơ dễ dàng thay thế cho dòng YE3 cùng cỡ khung, phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp cần sử dụng động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu.
| Điện áp | Công suất (kW) | Hiệu suất (%) | Số cực | Tần số (Hz) | Tốc độ (RPM) |
|---|---|---|---|---|---|
| 380V | 15 | 95.3 | 8 | 200 | 3000 |
Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu TYP180M-8-30 22kW
Động cơ nam châm vĩnh cửu dòng TYP cùa LAEG là loại động cơ đồng bộ hiệu suất cao, thiết kế hiện đại, vận hành ổn định, chuyên dùng cho các hệ thống tiết kiệm điện năng. Dải công suất từ 0.55kW đến 500kW, tốc độ 500~3000 vòng/phút, cấp bảo vệ IP55, cách điện F, làm mát IC411, đạt tiêu chuẩn hiệu suất IE4. Động cơ dễ dàng thay thế cho dòng YE3 cùng cỡ khung, phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp cần sử dụng động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu.
| Điện áp | Công suất (kW) | Hiệu suất (%) | Số cực | Tần số (Hz) | Tốc độ (RPM) |
|---|---|---|---|---|---|
| 380V | 22 | 95.9 | 8 | 200 | 3000 |
Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu TYP200L1-8-30 30kW
Động cơ nam châm vĩnh cửu dòng TYP cùa LAEG là loại động cơ đồng bộ hiệu suất cao, thiết kế hiện đại, vận hành ổn định, chuyên dùng cho các hệ thống tiết kiệm điện năng. Dải công suất từ 0.55kW đến 500kW, tốc độ 500~3000 vòng/phút, cấp bảo vệ IP55, cách điện F, làm mát IC411, đạt tiêu chuẩn hiệu suất IE4. Động cơ dễ dàng thay thế cho dòng YE3 cùng cỡ khung, phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp cần sử dụng động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu.
| Điện áp | Công suất (kW) | Hiệu suất (%) | Số cực | Tần số (Hz) | Tốc độ (RPM) |
|---|---|---|---|---|---|
| 380V | 30 | 96.1 | 8 | 200 | 3000 |
Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu TYP200L2-8-30 37kW
Động cơ nam châm vĩnh cửu dòng TYP cùa LAEG là loại động cơ đồng bộ hiệu suất cao, thiết kế hiện đại, vận hành ổn định, chuyên dùng cho các hệ thống tiết kiệm điện năng. Dải công suất từ 0.55kW đến 500kW, tốc độ 500~3000 vòng/phút, cấp bảo vệ IP55, cách điện F, làm mát IC411, đạt tiêu chuẩn hiệu suất IE4. Động cơ dễ dàng thay thế cho dòng YE3 cùng cỡ khung, phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp cần sử dụng động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu.
| Điện áp | Công suất (kW) | Hiệu suất (%) | Số cực | Tần số (Hz) | Tốc độ (RPM) |
|---|---|---|---|---|---|
| 380V | 37 | 96.3 | 8 | 200 | 3000 |
Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu TYP225M-8-30 45kW
Động cơ nam châm vĩnh cửu dòng TYP cùa LAEG là loại động cơ đồng bộ hiệu suất cao, thiết kế hiện đại, vận hành ổn định, chuyên dùng cho các hệ thống tiết kiệm điện năng. Dải công suất từ 0.55kW đến 500kW, tốc độ 500~3000 vòng/phút, cấp bảo vệ IP55, cách điện F, làm mát IC411, đạt tiêu chuẩn hiệu suất IE4. Động cơ dễ dàng thay thế cho dòng YE3 cùng cỡ khung, phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp cần sử dụng động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu.
| Điện áp | Công suất (kW) | Hiệu suất (%) | Số cực | Tần số (Hz) | Tốc độ (RPM) |
|---|---|---|---|---|---|
| 380V | 45 | 96.4 | 8 | 200 | 3000 |
Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu TYP250M-8-30 55kW
Động cơ nam châm vĩnh cửu dòng TYP cùa LAEG là loại động cơ đồng bộ hiệu suất cao, thiết kế hiện đại, vận hành ổn định, chuyên dùng cho các hệ thống tiết kiệm điện năng. Dải công suất từ 0.55kW đến 500kW, tốc độ 500~3000 vòng/phút, cấp bảo vệ IP55, cách điện F, làm mát IC411, đạt tiêu chuẩn hiệu suất IE4. Động cơ dễ dàng thay thế cho dòng YE3 cùng cỡ khung, phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp cần sử dụng động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu.
| Điện áp | Công suất (kW) | Hiệu suất (%) | Số cực | Tần số (Hz) | Tốc độ (RPM) |
|---|---|---|---|---|---|
| 380V | 55 | 96.5 | 8 | 200 | 3000 |
Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu TYP280M-8-30 90kW
Động cơ nam châm vĩnh cửu dòng TYP cùa LAEG là loại động cơ đồng bộ hiệu suất cao, thiết kế hiện đại, vận hành ổn định, chuyên dùng cho các hệ thống tiết kiệm điện năng. Dải công suất từ 0.55kW đến 500kW, tốc độ 500~3000 vòng/phút, cấp bảo vệ IP55, cách điện F, làm mát IC411, đạt tiêu chuẩn hiệu suất IE4. Động cơ dễ dàng thay thế cho dòng YE3 cùng cỡ khung, phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp cần sử dụng động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu.
| Điện áp | Công suất (kW) | Hiệu suất (%) | Số cực | Tần số (Hz) | Tốc độ (RPM) |
|---|---|---|---|---|---|
| 380V | 90 | 96.7 | 8 | 200 | 3000 |
Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu TYP280S-8-30 75kW
Động cơ nam châm vĩnh cửu dòng TYP cùa LAEG là loại động cơ đồng bộ hiệu suất cao, thiết kế hiện đại, vận hành ổn định, chuyên dùng cho các hệ thống tiết kiệm điện năng. Dải công suất từ 0.55kW đến 500kW, tốc độ 500~3000 vòng/phút, cấp bảo vệ IP55, cách điện F, làm mát IC411, đạt tiêu chuẩn hiệu suất IE4. Động cơ dễ dàng thay thế cho dòng YE3 cùng cỡ khung, phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp cần sử dụng động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu.
| Điện áp | Công suất (kW) | Hiệu suất (%) | Số cực | Tần số (Hz) | Tốc độ (RPM) |
|---|---|---|---|---|---|
| 380V | 75 | 96.6 | 8 | 200 | 3000 |
Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu TYP315L1-8-30 160kW
Động cơ nam châm vĩnh cửu dòng TYP cùa LAEG là loại động cơ đồng bộ hiệu suất cao, thiết kế hiện đại, vận hành ổn định, chuyên dùng cho các hệ thống tiết kiệm điện năng. Dải công suất từ 0.55kW đến 500kW, tốc độ 500~3000 vòng/phút, cấp bảo vệ IP55, cách điện F, làm mát IC411, đạt tiêu chuẩn hiệu suất IE4. Động cơ dễ dàng thay thế cho dòng YE3 cùng cỡ khung, phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp cần sử dụng động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu.
| Điện áp | Công suất (kW) | Hiệu suất (%) | Số cực | Tần số (Hz) | Tốc độ (RPM) |
|---|---|---|---|---|---|
| 380V | 160 | 96.3 | 8 | 200 | 3000 |