Biến tần INVT GD350A-2R2G/003P-4
Biến tần GD350A sử dụng bộ vi xử lý chuyên dụng cho điều khiển động cơ, giúp tăng khả năng mở rộng và tính linh hoạt với các tính năng như SVC, VC, STO, bàn phím LCD, v.v. Sự thống nhất giữa các model G/P cho phép đáp ứng hầu hết các yêu cầu vận hành.
Ngoài ra, GD350A còn hỗ trợ vận hành qua ứng dụng di động và có khả năng phát triển tùy chỉnh.
GD350A tích hợp nhiều chức năng đa dạng trong một bộ biến tần, đáp ứng các loại tải và nhu cầu sử dụng khác nhau.
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 2.2 / 3.0 | Đồng bộ & Không đồng bộ |
Giới thiệu
INVT GD350A-2R2G/003P-4 là model công suất nhỏ trong dòng biến tần GD350A, được thiết kế để điều khiển động cơ 3 pha 380–440V với dải công suất 2,2 kW (tải nặng – G) đến 3,0 kW (tải thường – P). Đây là bước nâng cấp so với phiên bản 1R5G/2R2P-4, cung cấp nhiều sức mạnh hơn, thích hợp cho các máy móc vừa trong sản xuất, từ bơm nước, quạt thông gió, băng tải nhỏ cho đến máy trộn và máy CNC. Với người dùng phổ thông, có thể hình dung biến tần này như một “hộp số điện tử thông minh” giúp động cơ chạy đều, tiết kiệm điện, giảm tiếng ồn và bền hơn gấp nhiều lần so với cách khởi động trực tiếp.
Đặc điểm nổi bật
GD350A-2R2G/003P-4 sở hữu moment khởi động cao, đạt tới 200% ngay từ khi khởi động, nhờ đó động cơ có thể xử lý tải nặng ban đầu mà không gặp khó khăn. Đây là tính năng quan trọng
khi vận hành bơm ly tâm, máy nghiền nhỏ hoặc quạt công nghiệp vừa, nơi lực cản ban đầu thường lớn. Hơn nữa, với công nghệ điều khiển vector (VC) và vector không cảm biến (SVC), biến tần kiểm soát tốc độ và moment của động cơ cực kỳ chính xác, giúp hệ thống chạy ổn định kể cả khi tải thay đổi liên tục.
Thiết bị cũng được thiết kế để chịu quá tải tốt: 150% trong 1 phút ở chế độ tải nặng (G) và 120% trong 1 phút ở chế độ tải thường (P). Điều này cho phép dây chuyền hoạt động an toàn ngay cả khi phát sinh tình huống bất ngờ như kẹt vật liệu hoặc tăng tải đột ngột trên băng tải. Ngoài ra, biến tần còn tích hợp hệ thống bảo vệ toàn diện: chống quá dòng, quá áp, mất pha, ngắn mạch và quá nhiệt, giúp tăng tuổi thọ động cơ cũng như toàn bộ hệ thống.
Thiết kế nhỏ gọn, lắp đặt dễ dàng trong tủ điện công nghiệp, kèm theo hệ thống tản nhiệt hiệu quả giúp thiết bị vận hành liên tục trong môi trường có nhiệt độ từ −10 đến 50°C.
Lớp bảo vệ IP20 đáp ứng tiêu chuẩn an toàn cơ bản, phù hợp cho đa số nhà xưởng.
Ứng dụng thực tế
GD350A-2R2G/003P-4 phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp nhẹ và tầm trung. Trong hệ thống cấp thoát nước, biến tần điều khiển bơm vừa, giúp duy trì áp suất ổn định và giảm chi phí điện năng đáng kể. Trong sản xuất thực phẩm, thiết bị thường được dùng để vận hành máy trộn, máy nghiền nguyên liệu, đảm bảo sản phẩm đồng đều và ổn định chất lượng.
Trong ngành HVAC, biến tần được ứng dụng cho quạt gió và bơm nước làm lạnh, giúp hệ thống vận hành êm ái, giảm hao phí năng lượng và tăng độ bền cho động cơ.
Ngoài ra, trong các xưởng sản xuất gỗ hoặc nông nghiệp, model này cũng có thể điều khiển máy cưa, máy băm hoặc máy ép nhỏ, đảm bảo an toàn và giảm hỏng hóc cơ khí.
Thông số kỹ thuật tiêu biểu
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Công suất định mức | 2,2 kW (G) / 3,0 kW (P) | Phù hợp cho động cơ nhỏ và vừa trong công nghiệp. |
| Dòng định mức | ≈5–7 A | Dễ triển khai tại xưởng, tiêu thụ điện vừa phải. |
| Khả năng quá tải | 150% (G) / 120% (P) trong 1 phút | Đảm bảo ổn định khi gặp biến động tải. |
| Tần số ngõ ra | 0–400 Hz | Linh hoạt cho nhiều loại động cơ. |
| Điều khiển | VC, SVC | Độ chính xác cao, moment mạnh. |
| Nhiệt độ làm việc | −10~50°C | Thích nghi tốt với môi trường công nghiệp phổ biến. |
| Cấp bảo vệ | IP20 | Lắp trong tủ điện để tăng độ bền. |
Kết luận
INVT GD350A-2R2G/003P-4 là biến tần nhỏ gọn nhưng mạnh mẽ, được trang bị đầy đủ công nghệ tiên tiến của dòng GD350A. Sản phẩm mang lại lợi ích thiết thực cho doanh nghiệp: tiết kiệm điện, vận hành an toàn, bảo vệ động cơ và giảm chi phí bảo trì. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng công suất nhỏ đến trung bình trong nhiều ngành công nghiệp.
Đọc mã biến tần

Cấu tạo:

Thông số kỹ thuật
| Nguồn điện đầu vào | |
| Điện áp đầu vào (V) | AC 3PH 380V (-15%)–440V (+10%) |
| Tần số đầu vào (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz, phạm vi cho phép: 47–63Hz |
| Nguồn điện đầu ra | |
| Điện áp đầu ra (V) | 0–Điện áp đầu vào |
| Tần số đầu ra (Hz) | 0–400Hz |
| Thông số kỹ thuật | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển véc-tơ điện áp không gian, điều khiển véc-tơ không cảm biến |
| Hiệu suất điều khiển | |
| Loại điều khiển | (SVC) và điều khiển véc-tơ với phản hồi cảm biến (FVC) |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ (AM) và động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM) |
| Tỷ lệ điều chỉnh tốc độ | Đối với AM1: 1:200 (SVC); đối với SM1, 1:20 (SVC); 1:1000 (FVC) |
| Độ chính xác điều khiển tốc độ | ± 0.2% (SVC); ± 0.02% (FVC) |
| Độ dao động tốc độ | ± 0.3% (SVC) |
| Đáp ứng mô-men xoắn | < 20ms (SVC); < 10ms (FVC) |
| Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn | 10% (SVC); 5% (FVC) |
| Mô-men xoắn khởi động | Đối với AM: 0.25Hz/150% (SVC) Đối với SM: 2.5Hz/150% (SVC) 0Hz/200% (FVC) |
| Khả năng quá tải | 150% trong 1 phút (đối với loại G); 120% trong 1 phút (đối với loại P) |
| Hiệu suất điều khiển vận hành | |
| Phương pháp cài đặt tần số | Cài đặt có thể thực hiện thông qua kỹ thuật số, tương tự, tần số xung, chạy đa cấp tốc độ, PLC đơn giản, truyền thông PID và nhiều cách khác. Các cài đặt có thể kết hợp và các kênh cài đặt có thể chuyển đổi. |
| Điều chỉnh điện áp tự động | Điện áp đầu ra có thể giữ ổn định mặc dù điện áp lưới thay đổi. |
| Bảo vệ lỗi | Hơn 30 chức năng bảo vệ, như bảo vệ chống quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha và quá tải |
| Khởi động lại theo dõi tốc độ | Được sử dụng để thực hiện khởi động mượt mà không va đập đối với động cơ đang quay. Lưu ý: Chức năng này chỉ có sẵn cho các mẫu 004G/5R5P trở lên. |
| Giao diện ngoại vi | |
| Độ phân giải đầu vào tương tự đầu cuối | Không quá 20mV |
| Độ phân giải đầu vào kỹ thuật số đầu cuối | Không quá 2ms |
| Đầu vào tương tự | 2 đầu vào; AI1: 0–10V/0–20mA; AI2: -10–10V |
| Đầu ra tương tự | 1 đầu vào; AO1: 0–10V/0–20mA |
| Đầu vào kỹ thuật số | Bốn đầu vào thông thường; tần số tối đa: 1kHz; trở kháng nội: 3.3kΩ Hai đầu vào tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz; hỗ trợ đầu vào bộ mã hóa trực giao; với chức năng đo tốc độ |
| Đầu ra kỹ thuật số | Một đầu ra xung tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz Một đầu ra bộ thu hở đầu cuối Y |
| Đầu ra rơ-le | Hai đầu ra rơ-le có thể lập trình RO1A: NO; RO1B: NC; RO1C: chung RO2A: NO; RO2B: NC; RO2C: chung Công suất tiếp xúc: 3A/AC250V, 1A/DC30V |
| Giao diện mở rộng | Ba giao diện mở rộng: SLOT1, SLOT2 và SLOT3 (bo mạch điều khiển trên 7.5kW) Hỗ trợ thẻ PG, thẻ mở rộng có thể lập trình, thẻ truyền thông, thẻ I/O và nhiều loại khác |
| Khác | |
| Phương pháp lắp đặt | Gắn tường, gắn sàn và gắn mặt bích |
| Nhiệt độ môi trường vận hành | -10 – +50°C; cần giảm công suất nếu nhiệt độ môi trường vượt quá 40°C |
| Cấp bảo vệ chống xâm nhập | IP20 |
| Mức độ ô nhiễm | Cấp độ 2 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng không khí cưỡng bức |
| Bộ phanh | Các mẫu VFD 037G/045P và thấp hơn có sẵn bộ phanh tích hợp. Các bộ phanh là bộ phận tùy chọn cho các mẫu VFD 045G/055P–055/075P, và các bộ phanh có thể được tích hợp hoặc kết nối bên ngoài. |
| Bộ lọc EMC | Việc truyền tải của VFD đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C3.Khi bộ lọc tùy chọn được kết nối bên ngoài, việc truyền tải của VFD có thể đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C2. Lưu ý: Tuân thủ các yêu cầu EMC và các yêu cầu kỹ thuật cho động cơ và cáp động cơ trong phụ lục của sách hướng dẫn. |
