Biến tần INVT GD350A-004G/5R5P-4
Biến tần GD350A sử dụng bộ vi xử lý chuyên dụng cho điều khiển động cơ, giúp tăng khả năng mở rộng và tính linh hoạt với các tính năng như SVC, VC, STO, bàn phím LCD, v.v. Sự thống nhất giữa các model G/P cho phép đáp ứng hầu hết các yêu cầu vận hành.
Ngoài ra, GD350A còn hỗ trợ vận hành qua ứng dụng di động và có khả năng phát triển tùy chỉnh.
GD350A tích hợp nhiều chức năng đa dạng trong một bộ biến tần, đáp ứng các loại tải và nhu cầu sử dụng khác nhau.
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 4.0 / 5.5 | Đồng bộ & Không đồng bộ |
Giới thiệu
Biến tầnINVT GD350A-004G/5R5P-4 là biến tần ba pha 380–440V, được thiết kế cho động cơ 4 kW (tải nặng – G) và 5,5 kW (tải nhẹ – P). Đây là một trong những model phổ biến nhất của dòng GD350A nhờ sự cân bằng giữa công suất, tính năng và chi phí. Biến tần không chỉ giúp động cơ chạy êm hơn mà còn tiết kiệm điện năng, giảm chi phí bảo dưỡng và bảo vệ toàn diện thiết bị trong nhiều môi trường làm việc.
Với những khách hàng ít hiểu biết kỹ thuật, có thể hình dung biến tần như một “bộ điều chỉnh ga” cho động cơ: khi không cần chạy hết công suất, nó giảm tốc độ vừa đủ, giúp tiết kiệm điện và bảo vệ máy. Nhờ vậy, GD350A-004G/5R5P-4 được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống bơm nước, quạt gió, băng tải sản xuất, máy trộn và nhiều dây chuyền công nghiệp nhỏ.
Đặc điểm
Dòng GD350A được phát triển với công nghệ điều khiển vector hiện đại, cho phép động cơ đạt moment khởi động lớn và giữ ổn định tốc độ với độ sai số rất thấp. Điều này đặc biệt quan trọng trong những ứng dụng cần sự chính xác và liên tục, như băng tải phân loại, bơm chữa cháy hoặc máy đóng gói.
- Điều khiển vector: moment khỏe, tốc độ ổn định ngay cả khi tải biến thiên.
- Bộ hãm động năng tích hợp: hỗ trợ dừng nhanh và đổi tốc độ liên tục.
- 30+ chức năng bảo vệ: quá dòng, quá áp, quá nhiệt, mất pha, quá tải…
- I/O đa dạng: 2 AI, 1 AO, 4 DI, 2 DI tốc độ cao, 1 DO xung, 2 relay lập trình.
- Mở rộng dễ dàng: khe cắm cho card PG, PLC, truyền thông (Modbus, CANopen, Profibus, Profinet…).
- Tiết kiệm điện: tối ưu nhất khi dùng với bơm/quạt nhờ đặc tính tải hình quạt (moment tỷ lệ bình phương tốc độ).
Ngoài ra, GD350A-004G/5R5P-4 còn tích hợp tính năng tự động ổn định điện áp (AVR), khởi động lại êm khi mất điện đột ngột, và hỗ trợ PID tích hợp để điều khiển áp suất/lưu lượng/mực nước mà không cần PLC ngoài.
Ứng dụng
Bơm nước: PID tích hợp giúp giữ áp ổn định cho hệ thống bơm chữa cháy, bơm tăng áp tòa nhà. Khi áp tăng bất ngờ, biến tần dừng mềm để tránh búa nước.
Quạt gió: điều chỉnh tốc độ theo nhu cầu, tiết kiệm tới 30–50% điện. Giảm tốc độ đồng nghĩa giảm tiếng ồn và tăng tuổi thọ vòng bi.
Băng tải: nhánh G (4 kW) phù hợp cho tải nặng, cần moment lớn khi khởi động. Bộ hãm động năng giúp dừng chính xác và đổi tốc độ nhanh.
Máy trộn, khuấy: autotune động cơ, torque boost nhẹ để kéo tải nhớt ngay từ đầu. Khi độ nhớt thay đổi, biến tần tự điều chỉnh để giữ ổn định.
Máy đóng gói, máy cắt: cần thay đổi tốc độ theo nhịp sản xuất, đòi hỏi khởi động/dừng nhiều lần. Bộ hãm động năng tích hợp là lợi thế lớn.
Thông số
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Công suất định mức | 4 kW (G) / 5,5 kW (P) | Dùng cho động cơ vừa, tải nặng hoặc tải bơm/quạt. |
| Dòng vào | 13,5 A (G) / 19,5 A (P) | Tham khảo để chọn CB và dây dẫn phù hợp. |
| Dòng ra | 9,5 A (G) / 12,5 A (P) | Khớp với động cơ 3 pha 380V phổ biến. |
| Điện áp | 3P 380–440V | Dễ dàng kết nối với lưới điện công nghiệp Việt Nam. |
| Tần số ngõ ra | 0–400 Hz | Điều chỉnh tốc độ linh hoạt, từ rất chậm đến nhanh. |
| Điều khiển | SVC, VC | Moment tốt ở tốc độ thấp, chạy ổn định. |
| Bộ hãm | Tích hợp | Dừng nhanh, đổi tốc độ an toàn. |
| Bảo vệ | 30+ chức năng | Ngăn sự cố điện, bảo vệ động cơ & thiết bị. |
| Nhiệt độ làm việc | -10~50°C | Hoạt động ổn định trong khí hậu nóng ẩm. |
| Cấp bảo vệ | IP20 | Lắp trong tủ điện, tránh bụi và ẩm. |
Kết luận
GD350A-004G/5R5P-4 là biến tần công suất tầm trung, lý tưởng cho khách hàng cần một thiết bị dễ dùng – tiết kiệm – bền bỉ. Nó phù hợp cho cả hộ gia đình sử dụng máy bơm/quạt công nghiệp nhỏ lẫn doanh nghiệp cần điều khiển băng tải, máy trộn hay hệ thống đóng gói. Đây là giải pháp kinh tế nhưng mạnh mẽ, giúp tối ưu chi phí vận hành và bảo vệ an toàn cho hệ thống.
Giới thiệu
INVT GD350A-004G/5R5P-4 là biến tần ba pha 380–440V, được thiết kế cho động cơ 4 kW (tải nặng – G) và 5,5 kW (tải nhẹ – P). Đây là một trong những model phổ biến nhất của dòng GD350A nhờ sự cân bằng giữa công suất, tính năng và chi phí. Biến tần không chỉ giúp động cơ chạy êm hơn mà còn tiết kiệm điện năng, giảm chi phí bảo dưỡng và bảo vệ toàn diện thiết bị trong nhiều môi trường làm việc.
Với những khách hàng ít hiểu biết kỹ thuật, có thể hình dung biến tần như một “bộ điều chỉnh ga” cho động cơ: khi không cần chạy hết công suất, nó giảm tốc độ vừa đủ, giúp tiết kiệm điện và bảo vệ máy. Nhờ vậy, GD350A-004G/5R5P-4 được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống bơm nước, quạt gió, băng tải sản xuất, máy trộn và nhiều dây chuyền công nghiệp nhỏ.
Đặc điểm
Dòng GD350A được phát triển với công nghệ điều khiển vector hiện đại, cho phép động cơ đạt moment khởi động lớn và giữ ổn định tốc độ với độ sai số rất thấp. Điều này đặc biệt quan trọng trong những ứng dụng cần sự chính xác và liên tục, như băng tải phân loại, bơm chữa cháy hoặc máy đóng gói.
- Điều khiển vector: moment khỏe, tốc độ ổn định ngay cả khi tải biến thiên.
- Bộ hãm động năng tích hợp: hỗ trợ dừng nhanh và đổi tốc độ liên tục.
- 30+ chức năng bảo vệ: quá dòng, quá áp, quá nhiệt, mất pha, quá tải…
- I/O đa dạng: 2 AI, 1 AO, 4 DI, 2 DI tốc độ cao, 1 DO xung, 2 relay lập trình.
- Mở rộng dễ dàng: khe cắm cho card PG, PLC, truyền thông (Modbus, CANopen, Profibus, Profinet…).
- Tiết kiệm điện: tối ưu nhất khi dùng với bơm/quạt nhờ đặc tính tải hình quạt (moment tỷ lệ bình phương tốc độ).
Ngoài ra, GD350A-004G/5R5P-4 còn tích hợp tính năng tự động ổn định điện áp (AVR), khởi động lại êm khi mất điện
đột ngột, và hỗ trợ PID tích hợp để điều khiển áp suất/lưu lượng/mực nước mà không cần PLC ngoài.
Ứng dụng
Bơm nước: PID tích hợp giúp giữ áp ổn định cho hệ thống bơm chữa cháy, bơm tăng áp tòa nhà. Khi áp tăng bất ngờ, biến tần dừng mềm để tránh búa nước.
Quạt gió: điều chỉnh tốc độ theo nhu cầu, tiết kiệm tới 30–50% điện. Giảm tốc độ đồng nghĩa giảm tiếng ồn và tăng tuổi thọ vòng bi.
Băng tải: nhánh G (4 kW) phù hợp cho tải nặng, cần moment lớn khi khởi động. Bộ hãm động năng giúp dừng chính xác và đổi tốc độ nhanh.
Máy trộn, khuấy: autotune động cơ, torque boost nhẹ để kéo tải nhớt ngay từ đầu. Khi độ nhớt thay đổi, biến tần tự điều chỉnh để giữ ổn định.
Máy đóng gói, máy cắt: cần thay đổi tốc độ theo nhịp sản xuất, đòi hỏi khởi động/dừng nhiều lần. Bộ hãm động năng tích hợp là lợi thế lớn.
Thông số
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Công suất định mức | 4 kW (G) / 5,5 kW (P) | Dùng cho động cơ vừa, tải nặng hoặc tải bơm/quạt. |
| Dòng vào | 13,5 A (G) / 19,5 A (P) | Tham khảo để chọn CB và dây dẫn phù hợp. |
| Dòng ra | 9,5 A (G) / 12,5 A (P) | Khớp với động cơ 3 pha 380V phổ biến. |
| Điện áp | 3P 380–440V | Dễ dàng kết nối với lưới điện công nghiệp Việt Nam. |
| Tần số ngõ ra | 0–400 Hz | Điều chỉnh tốc độ linh hoạt, từ rất chậm đến nhanh. |
| Điều khiển | SVC, VC | Moment tốt ở tốc độ thấp, chạy ổn định. |
| Bộ hãm | Tích hợp | Dừng nhanh, đổi tốc độ an toàn. |
| Bảo vệ | 30+ chức năng | Ngăn sự cố điện, bảo vệ động cơ & thiết bị. |
| Nhiệt độ làm việc | -10~50°C | Hoạt động ổn định trong khí hậu nóng ẩm. |
| Cấp bảo vệ | IP20 | Lắp trong tủ điện, tránh bụi và ẩm. |
Kết luận
GD350A-004G/5R5P-4 là biến tần công suất tầm trung, lý tưởng cho khách hàng cần một thiết bị dễ dùng – tiết kiệm – bền bỉ. Nó phù hợp cho cả hộ gia đình sử dụng máy bơm/quạt công nghiệp nhỏ lẫn doanh nghiệp cần điều khiển băng tải, máy trộn hay hệ thống đóng gói. Đây là giải pháp kinh tế nhưng mạnh mẽ, giúp tối ưu chi phí vận hành và bảo vệ an toàn cho hệ thống.
Đọc mã biến tần

Cấu tạo:

Thông số kỹ thuật
| Nguồn điện đầu vào | |
| Điện áp đầu vào (V) | AC 3PH 380V (-15%)–440V (+10%) |
| Tần số đầu vào (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz, phạm vi cho phép: 47–63Hz |
| Nguồn điện đầu ra | |
| Điện áp đầu ra (V) | 0–Điện áp đầu vào |
| Tần số đầu ra (Hz) | 0–400Hz |
| Thông số kỹ thuật | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển véc-tơ điện áp không gian, điều khiển véc-tơ không cảm biến |
| Hiệu suất điều khiển | |
| Loại điều khiển | (SVC) và điều khiển véc-tơ với phản hồi cảm biến (FVC) |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ (AM) và động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM) |
| Tỷ lệ điều chỉnh tốc độ | Đối với AM1: 1:200 (SVC); đối với SM1, 1:20 (SVC); 1:1000 (FVC) |
| Độ chính xác điều khiển tốc độ | ± 0.2% (SVC); ± 0.02% (FVC) |
| Độ dao động tốc độ | ± 0.3% (SVC) |
| Đáp ứng mô-men xoắn | < 20ms (SVC); < 10ms (FVC) |
| Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn | 10% (SVC); 5% (FVC) |
| Mô-men xoắn khởi động | Đối với AM: 0.25Hz/150% (SVC) Đối với SM: 2.5Hz/150% (SVC) 0Hz/200% (FVC) |
| Khả năng quá tải | 150% trong 1 phút (đối với loại G); 120% trong 1 phút (đối với loại P) |
| Hiệu suất điều khiển vận hành | |
| Phương pháp cài đặt tần số | Cài đặt có thể thực hiện thông qua kỹ thuật số, tương tự, tần số xung, chạy đa cấp tốc độ, PLC đơn giản, truyền thông PID và nhiều cách khác. Các cài đặt có thể kết hợp và các kênh cài đặt có thể chuyển đổi. |
| Điều chỉnh điện áp tự động | Điện áp đầu ra có thể giữ ổn định mặc dù điện áp lưới thay đổi. |
| Bảo vệ lỗi | Hơn 30 chức năng bảo vệ, như bảo vệ chống quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha và quá tải |
| Khởi động lại theo dõi tốc độ | Được sử dụng để thực hiện khởi động mượt mà không va đập đối với động cơ đang quay. Lưu ý: Chức năng này chỉ có sẵn cho các mẫu 004G/5R5P trở lên. |
| Giao diện ngoại vi | |
| Độ phân giải đầu vào tương tự đầu cuối | Không quá 20mV |
| Độ phân giải đầu vào kỹ thuật số đầu cuối | Không quá 2ms |
| Đầu vào tương tự | 2 đầu vào; AI1: 0–10V/0–20mA; AI2: -10–10V |
| Đầu ra tương tự | 1 đầu vào; AO1: 0–10V/0–20mA |
| Đầu vào kỹ thuật số | Bốn đầu vào thông thường; tần số tối đa: 1kHz; trở kháng nội: 3.3kΩ Hai đầu vào tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz; hỗ trợ đầu vào bộ mã hóa trực giao; với chức năng đo tốc độ |
| Đầu ra kỹ thuật số | Một đầu ra xung tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz Một đầu ra bộ thu hở đầu cuối Y |
| Đầu ra rơ-le | Hai đầu ra rơ-le có thể lập trình RO1A: NO; RO1B: NC; RO1C: chung RO2A: NO; RO2B: NC; RO2C: chung Công suất tiếp xúc: 3A/AC250V, 1A/DC30V |
| Giao diện mở rộng | Ba giao diện mở rộng: SLOT1, SLOT2 và SLOT3 (bo mạch điều khiển trên 7.5kW) Hỗ trợ thẻ PG, thẻ mở rộng có thể lập trình, thẻ truyền thông, thẻ I/O và nhiều loại khác |
| Khác | |
| Phương pháp lắp đặt | Gắn tường, gắn sàn và gắn mặt bích |
| Nhiệt độ môi trường vận hành | -10 – +50°C; cần giảm công suất nếu nhiệt độ môi trường vượt quá 40°C |
| Cấp bảo vệ chống xâm nhập | IP20 |
| Mức độ ô nhiễm | Cấp độ 2 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng không khí cưỡng bức |
| Bộ phanh | Các mẫu VFD 037G/045P và thấp hơn có sẵn bộ phanh tích hợp. Các bộ phanh là bộ phận tùy chọn cho các mẫu VFD 045G/055P–055/075P, và các bộ phanh có thể được tích hợp hoặc kết nối bên ngoài. |
| Bộ lọc EMC | Việc truyền tải của VFD đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C3.Khi bộ lọc tùy chọn được kết nối bên ngoài, việc truyền tải của VFD có thể đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C2. Lưu ý: Tuân thủ các yêu cầu EMC và các yêu cầu kỹ thuật cho động cơ và cáp động cơ trong phụ lục của sách hướng dẫn. |
