Biến tần INVT GD350A-1R5G/2R2P-4
Biến tần GD350A sử dụng bộ vi xử lý chuyên dụng cho điều khiển động cơ, giúp tăng khả năng mở rộng và tính linh hoạt với các tính năng như SVC, VC, STO, bàn phím LCD, v.v. Sự thống nhất giữa các model G/P cho phép đáp ứng hầu hết các yêu cầu vận hành.
Ngoài ra, GD350A còn hỗ trợ vận hành qua ứng dụng di động và có khả năng phát triển tùy chỉnh.
GD350A tích hợp nhiều chức năng đa dạng trong một bộ biến tần, đáp ứng các loại tải và nhu cầu sử dụng khác nhau.
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 1.5 / 2.2 | Đồng bộ & Không đồng bộ |
Giới thiệu
INVT GD350A-1R5G/2R2P-4 là biến tần công suất nhỏ nhất trong dòng GD350A, được thiết kế để điều khiển động cơ 3 pha 380–440V với dải công suất từ 1,5 kW (tải nặng – G) đến 2,2 kW (tải thường – P). Đây là giải pháp điều khiển tốc độ động cơ thông minh, giúp các thiết bị sản xuất nhỏ và vừa như bơm, quạt, băng tải nhẹ hoặc máy công cụ hoạt động mượt mà, an toàn và tiết kiệm điện. Thay vì khởi động trực tiếp làm tăng dòng điện đột ngột và dễ gây hỏng hóc, biến tần này cho phép khởi động êm ái, giúp động cơ bền bỉ hơn nhiều lần.
Đặc điểm nổi bật
Một trong những điểm mạnh nhất của GD350A-1R5G/2R2P-4 là khả năng khởi động với moment cực lớn, đạt tới 200% ngay từ thời điểm khởi động. Điều này rất quan trọng trong các ứng dụng như bơm nước cột áp cao hoặc máy trộn nguyên liệu, nơi tải ban đầu thường nặng. Nhờ đó, động cơ có thể khởi động trơn tru mà không gây rung lắc hoặc ảnh hưởng đến hệ thống điện.
Thiết bị cũng được trang bị các công nghệ điều khiển tiên tiến như VC (Vector Control) và SVC (Sensorless Vector Control). Những công nghệ này đảm bảo tốc độ động cơ được giữ ổn định
và chính xác ngay cả khi tải thay đổi liên tục. Trong thực tế, điều này giúp dây chuyền đóng gói hoặc máy CNC nhỏ luôn vận hành đều đặn, hạn chế lỗi sản phẩm. Ngoài ra, GD350A-1R5G/2R2P-4 có khả năng chịu quá tải rất tốt: 150% trong 1 phút (tải nặng) và 120% trong 1 phút (tải thường). Điều này có nghĩa là trong những tình huống bất ngờ như bơm bị kẹt cánh quạt hoặc băng tải bị tăng tải đột ngột, biến tần vẫn đảm bảo động cơ tiếp tục chạy ổn định mà không bị dừng đột ngột, giúp tránh gián đoạn sản xuất.
Thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt trong tủ điện, kết hợp hệ thống tản nhiệt tối ưu, cho phép thiết bị hoạt động liên tục trong môi trường có nhiệt độ từ −10 đến 50°C.
Lớp bảo vệ IP20 giúp tăng độ an toàn và tuổi thọ khi lắp đặt đúng cách.
Ứng dụng thực tế
GD350A-1R5G/2R2P-4 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp nhẹ và hạ tầng cơ bản.
Ví dụ, trong hệ thống cấp nước sinh hoạt, biến tần giúp bơm vận hành tiết kiệm điện, duy trì áp suất ổn định và hạn chế hiện tượng búa nước gây hỏng đường ống.
Trong ngành chế biến thực phẩm, thiết bị điều khiển các máy trộn bột, máy nghiền nhỏ hoặc băng tải, giúp đảm bảo chất lượng sản phẩm đồng đều.
Ngoài ra, trong hệ thống HVAC (Heating, Ventilation, Air Conditioning) của tòa nhà, GD350A-1R5G/2R2P-4 có thể điều khiển quạt gió và bơm nước làm lạnh, giúp tiết kiệm điện năng,
giảm tiếng ồn và tăng độ bền cho động cơ. Trong lĩnh vực nông nghiệp, biến tần này cũng phù hợp cho máy bơm tưới tiêu quy mô vừa và nhỏ, đảm bảo nước tưới đều đặn, ổn định.
Thông số kỹ thuật tiêu biểu
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Công suất định mức | 1,5 kW (G) / 2,2 kW (P) | Thích hợp cho động cơ nhỏ trong công nghiệp nhẹ. |
| Dòng định mức | ≈3,7–5 A | Tiêu thụ điện năng thấp, dễ triển khai trong nhà xưởng. |
| Khả năng quá tải | 150% (G) / 120% (P) trong 1 phút | Bảo vệ động cơ khi gặp tải bất thường. |
| Tần số ngõ ra | 0–400 Hz | Linh hoạt điều khiển nhiều loại động cơ. |
| Điều khiển | VC, SVC | Tốc độ chính xác, moment ổn định. |
| Nhiệt độ làm việc | −10~50°C | Thích hợp cho môi trường công nghiệp thông thường. |
| Cấp bảo vệ | IP20 | Lắp trong tủ điện để đảm bảo an toàn và bền bỉ. |
Kết luận
GD350A-1R5G/2R2P-4 là một biến tần nhỏ gọn nhưng mạnh mẽ, tích hợp đầy đủ công nghệ hiện đại của dòng GD350A. Thiết bị giúp bảo vệ động cơ, tiết kiệm chi phí vận hành, giảm hỏng hóc cơ khí và nâng cao hiệu quả sản xuất. Đây là lựa chọn hoàn hảo cho doanh nghiệp nhỏ và vừa cần một giải pháp điều khiển động cơ đáng tin cậy và kinh tế.
Đọc mã biến tần

Cấu tạo:

Thông số kỹ thuật
| Nguồn điện đầu vào | |
| Điện áp đầu vào (V) | AC 3PH 380V (-15%)–440V (+10%) |
| Tần số đầu vào (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz, phạm vi cho phép: 47–63Hz |
| Nguồn điện đầu ra | |
| Điện áp đầu ra (V) | 0–Điện áp đầu vào |
| Tần số đầu ra (Hz) | 0–400Hz |
| Thông số kỹ thuật | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển véc-tơ điện áp không gian, điều khiển véc-tơ không cảm biến |
| Hiệu suất điều khiển | |
| Loại điều khiển | (SVC) và điều khiển véc-tơ với phản hồi cảm biến (FVC) |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ (AM) và động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM) |
| Tỷ lệ điều chỉnh tốc độ | Đối với AM1: 1:200 (SVC); đối với SM1, 1:20 (SVC); 1:1000 (FVC) |
| Độ chính xác điều khiển tốc độ | ± 0.2% (SVC); ± 0.02% (FVC) |
| Độ dao động tốc độ | ± 0.3% (SVC) |
| Đáp ứng mô-men xoắn | < 20ms (SVC); < 10ms (FVC) |
| Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn | 10% (SVC); 5% (FVC) |
| Mô-men xoắn khởi động | Đối với AM: 0.25Hz/150% (SVC) Đối với SM: 2.5Hz/150% (SVC) 0Hz/200% (FVC) |
| Khả năng quá tải | 150% trong 1 phút (đối với loại G); 120% trong 1 phút (đối với loại P) |
| Hiệu suất điều khiển vận hành | |
| Phương pháp cài đặt tần số | Cài đặt có thể thực hiện thông qua kỹ thuật số, tương tự, tần số xung, chạy đa cấp tốc độ, PLC đơn giản, truyền thông PID và nhiều cách khác. Các cài đặt có thể kết hợp và các kênh cài đặt có thể chuyển đổi. |
| Điều chỉnh điện áp tự động | Điện áp đầu ra có thể giữ ổn định mặc dù điện áp lưới thay đổi. |
| Bảo vệ lỗi | Hơn 30 chức năng bảo vệ, như bảo vệ chống quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha và quá tải |
| Khởi động lại theo dõi tốc độ | Được sử dụng để thực hiện khởi động mượt mà không va đập đối với động cơ đang quay. Lưu ý: Chức năng này chỉ có sẵn cho các mẫu 004G/5R5P trở lên. |
| Giao diện ngoại vi | |
| Độ phân giải đầu vào tương tự đầu cuối | Không quá 20mV |
| Độ phân giải đầu vào kỹ thuật số đầu cuối | Không quá 2ms |
| Đầu vào tương tự | 2 đầu vào; AI1: 0–10V/0–20mA; AI2: -10–10V |
| Đầu ra tương tự | 1 đầu vào; AO1: 0–10V/0–20mA |
| Đầu vào kỹ thuật số | Bốn đầu vào thông thường; tần số tối đa: 1kHz; trở kháng nội: 3.3kΩ Hai đầu vào tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz; hỗ trợ đầu vào bộ mã hóa trực giao; với chức năng đo tốc độ |
| Đầu ra kỹ thuật số | Một đầu ra xung tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz Một đầu ra bộ thu hở đầu cuối Y |
| Đầu ra rơ-le | Hai đầu ra rơ-le có thể lập trình RO1A: NO; RO1B: NC; RO1C: chung RO2A: NO; RO2B: NC; RO2C: chung Công suất tiếp xúc: 3A/AC250V, 1A/DC30V |
| Giao diện mở rộng | Ba giao diện mở rộng: SLOT1, SLOT2 và SLOT3 (bo mạch điều khiển trên 7.5kW) Hỗ trợ thẻ PG, thẻ mở rộng có thể lập trình, thẻ truyền thông, thẻ I/O và nhiều loại khác |
| Khác | |
| Phương pháp lắp đặt | Gắn tường, gắn sàn và gắn mặt bích |
| Nhiệt độ môi trường vận hành | -10 – +50°C; cần giảm công suất nếu nhiệt độ môi trường vượt quá 40°C |
| Cấp bảo vệ chống xâm nhập | IP20 |
| Mức độ ô nhiễm | Cấp độ 2 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng không khí cưỡng bức |
| Bộ phanh | Các mẫu VFD 037G/045P và thấp hơn có sẵn bộ phanh tích hợp. Các bộ phanh là bộ phận tùy chọn cho các mẫu VFD 045G/055P–055/075P, và các bộ phanh có thể được tích hợp hoặc kết nối bên ngoài. |
| Bộ lọc EMC | Việc truyền tải của VFD đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C3.Khi bộ lọc tùy chọn được kết nối bên ngoài, việc truyền tải của VFD có thể đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C2. Lưu ý: Tuân thủ các yêu cầu EMC và các yêu cầu kỹ thuật cho động cơ và cáp động cơ trong phụ lục của sách hướng dẫn. |
