Biến tần INVT GD350A-7R5G/011P-4
Biến tần GD350A sử dụng bộ vi xử lý chuyên dụng cho điều khiển động cơ, giúp tăng khả năng mở rộng và tính linh hoạt với các tính năng như SVC, VC, STO, bàn phím LCD, v.v. Sự thống nhất giữa các model G/P cho phép đáp ứng hầu hết các yêu cầu vận hành.
Ngoài ra, GD350A còn hỗ trợ vận hành qua ứng dụng di động và có khả năng phát triển tùy chỉnh.
GD350A tích hợp nhiều chức năng đa dạng trong một bộ biến tần, đáp ứng các loại tải và nhu cầu sử dụng khác nhau.
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 7.5 / 11 | Không đồng bộ |
Giới thiệu
INVT GD350A-7R5G/011P-4 là biến tần tầm trung của dòng GD350A, được thiết kế cho động cơ công suất
7,5 kW (tải nặng) đến 11 kW (tải thường), hoạt động với nguồn 3 pha 380–440V. Đây là giải pháp tối ưu để điều khiển
các động cơ vừa và nhỏ trong các ứng dụng công nghiệp như bơm, quạt, băng tải và máy chế biến. Với người dùng không
chuyên, có thể hiểu đơn giản rằng thiết bị này giúp động cơ khởi động nhẹ nhàng, chạy ổn định và tiết kiệm điện,
thay vì khởi động trực tiếp dễ gây rung lắc, tốn điện và làm hỏng thiết bị.
Điểm đặc biệt của GD350A-7R5G/011P-4 là nó mang đầy đủ tính năng cao cấp của dòng GD350A, từ điều khiển vector tiên tiến
đến khả năng kết nối với hệ thống tự động hóa, nhưng vẫn giữ chi phí đầu tư hợp lý cho doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Đặc điểm nổi bật
Biến tần có moment khởi động lên đến 200%, đủ mạnh để kéo tải nặng ngay từ khi khởi động, chẳng hạn như bơm nước có cột áp cao
hoặc máy nghiền nhỏ. Với công nghệ điều khiển VC (Vector Control) và SVC (Sensorless Vector Control), tốc độ động cơ được kiểm
soát chính xác, đảm bảo máy móc vận hành trơn tru, không bị dao động tốc độ khi tải thay đổi.
GD350A-7R5G/011P-4 cũng hỗ trợ khả năng chịu quá tải 150% trong 1 phút (tải nặng) và 120% trong 1 phút (tải thường),
giúp động cơ không bị dừng lại đột ngột khi gặp biến động tải. Ngoài ra, thiết bị có nhiều cổng I/O mở rộng và hỗ trợ
các chuẩn truyền thông công nghiệp như Modbus, Profibus, Profinet, CANopen, giúp dễ dàng tích hợp vào các dây chuyền sản xuất hiện đại.
Hệ thống tản nhiệt được tối ưu, đảm bảo vận hành ổn định trong môi trường nhiệt độ từ −10 đến 50°C.
Lớp bảo vệ IP20 giúp thiết bị an toàn khi lắp trong tủ điện công nghiệp.
Ứng dụng thực tế
GD350A-7R5G/011P-4 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Trong hệ thống cấp nước, thiết bị điều khiển bơm trung bình,
duy trì áp suất ổn định và tiết kiệm điện năng. Trong công nghiệp thực phẩm và đồ uống, biến tần dùng cho các máy trộn, máy nghiền
và băng tải đóng gói, đảm bảo hoạt động đều và chất lượng sản phẩm ổn định.
Ngoài ra, trong HVAC (Heating, Ventilation, Air Conditioning), thiết bị được dùng để vận hành quạt gió và bơm nước làm lạnh,
giúp giảm tiếng ồn, tiết kiệm chi phí điện năng và nâng cao độ bền động cơ. Trong công nghiệp gỗ hoặc nông nghiệp,
biến tần này còn được ứng dụng cho máy băm, máy cưa và máy ép nhỏ.
Thông số kỹ thuật tiêu biểu
Các thông số cơ bản của GD350A-7R5G/011P-4 như sau:
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Công suất định mức | 7,5 kW (G) / 11 kW (P) | Phù hợp động cơ vừa trong sản xuất và hạ tầng đô thị. |
| Dòng định mức | ≈18–24 A | Dễ triển khai cho nhà xưởng hoặc hệ thống bơm, quạt. |
| Khả năng quá tải | 150% trong 1 phút (G), 120% trong 1 phút (P) | Ổn định khi tải thay đổi đột ngột. |
| Tần số ngõ ra | 0–400 Hz | Linh hoạt điều khiển đa dạng loại động cơ. |
| Điều khiển | VC, SVC | Chính xác, ổn định và tiết kiệm điện. |
| Nhiệt độ làm việc | −10~50°C | Hoạt động tốt trong môi trường công nghiệp phổ biến. |
| Cấp bảo vệ | IP20 | Lắp đặt trong tủ điện kín để tăng độ bền và an toàn. |
Kết luận
INVT GD350A-7R5G/011P-4 là biến tần công suất trung bình nhưng được trang bị công nghệ tiên tiến,
đáp ứng yêu cầu điều khiển đa dạng trong nhiều ngành công nghiệp. Thiết bị mang lại lợi ích thiết thực cho người dùng:
tiết kiệm điện, bảo vệ động cơ, giảm chi phí bảo trì và vận hành êm ái. Đây là lựa chọn hợp lý cho các doanh nghiệp
cần một giải pháp vừa mạnh mẽ vừa kinh tế để tối ưu hóa sản xuất.
Đọc mã biến tần

Cấu tạo:

Thông số kỹ thuật
| Nguồn điện đầu vào | |
| Điện áp đầu vào (V) | AC 3PH 380V (-15%)–440V (+10%) |
| Tần số đầu vào (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz, phạm vi cho phép: 47–63Hz |
| Nguồn điện đầu ra | |
| Điện áp đầu ra (V) | 0–Điện áp đầu vào |
| Tần số đầu ra (Hz) | 0–400Hz |
| Thông số kỹ thuật | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển véc-tơ điện áp không gian, điều khiển véc-tơ không cảm biến |
| Hiệu suất điều khiển | |
| Loại điều khiển | (SVC) và điều khiển véc-tơ với phản hồi cảm biến (FVC) |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ (AM) và động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM) |
| Tỷ lệ điều chỉnh tốc độ | Đối với AM1: 1:200 (SVC); đối với SM1, 1:20 (SVC); 1:1000 (FVC) |
| Độ chính xác điều khiển tốc độ | ± 0.2% (SVC); ± 0.02% (FVC) |
| Độ dao động tốc độ | ± 0.3% (SVC) |
| Đáp ứng mô-men xoắn | < 20ms (SVC); < 10ms (FVC) |
| Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn | 10% (SVC); 5% (FVC) |
| Mô-men xoắn khởi động | Đối với AM: 0.25Hz/150% (SVC) Đối với SM: 2.5Hz/150% (SVC) 0Hz/200% (FVC) |
| Khả năng quá tải | 150% trong 1 phút (đối với loại G); 120% trong 1 phút (đối với loại P) |
| Hiệu suất điều khiển vận hành | |
| Phương pháp cài đặt tần số | Cài đặt có thể thực hiện thông qua kỹ thuật số, tương tự, tần số xung, chạy đa cấp tốc độ, PLC đơn giản, truyền thông PID và nhiều cách khác. Các cài đặt có thể kết hợp và các kênh cài đặt có thể chuyển đổi. |
| Điều chỉnh điện áp tự động | Điện áp đầu ra có thể giữ ổn định mặc dù điện áp lưới thay đổi. |
| Bảo vệ lỗi | Hơn 30 chức năng bảo vệ, như bảo vệ chống quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha và quá tải |
| Khởi động lại theo dõi tốc độ | Được sử dụng để thực hiện khởi động mượt mà không va đập đối với động cơ đang quay. Lưu ý: Chức năng này chỉ có sẵn cho các mẫu 004G/5R5P trở lên. |
| Giao diện ngoại vi | |
| Độ phân giải đầu vào tương tự đầu cuối | Không quá 20mV |
| Độ phân giải đầu vào kỹ thuật số đầu cuối | Không quá 2ms |
| Đầu vào tương tự | 2 đầu vào; AI1: 0–10V/0–20mA; AI2: -10–10V |
| Đầu ra tương tự | 1 đầu vào; AO1: 0–10V/0–20mA |
| Đầu vào kỹ thuật số | Bốn đầu vào thông thường; tần số tối đa: 1kHz; trở kháng nội: 3.3kΩ Hai đầu vào tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz; hỗ trợ đầu vào bộ mã hóa trực giao; với chức năng đo tốc độ |
| Đầu ra kỹ thuật số | Một đầu ra xung tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz Một đầu ra bộ thu hở đầu cuối Y |
| Đầu ra rơ-le | Hai đầu ra rơ-le có thể lập trình RO1A: NO; RO1B: NC; RO1C: chung RO2A: NO; RO2B: NC; RO2C: chung Công suất tiếp xúc: 3A/AC250V, 1A/DC30V |
| Giao diện mở rộng | Ba giao diện mở rộng: SLOT1, SLOT2 và SLOT3 (bo mạch điều khiển trên 7.5kW) Hỗ trợ thẻ PG, thẻ mở rộng có thể lập trình, thẻ truyền thông, thẻ I/O và nhiều loại khác |
| Khác | |
| Phương pháp lắp đặt | Gắn tường, gắn sàn và gắn mặt bích |
| Nhiệt độ môi trường vận hành | -10 – +50°C; cần giảm công suất nếu nhiệt độ môi trường vượt quá 40°C |
| Cấp bảo vệ chống xâm nhập | IP20 |
| Mức độ ô nhiễm | Cấp độ 2 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng không khí cưỡng bức |
| Bộ phanh | Các mẫu VFD 037G/045P và thấp hơn có sẵn bộ phanh tích hợp. Các bộ phanh là bộ phận tùy chọn cho các mẫu VFD 045G/055P–055/075P, và các bộ phanh có thể được tích hợp hoặc kết nối bên ngoài. |
| Bộ lọc EMC | Việc truyền tải của VFD đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C3.Khi bộ lọc tùy chọn được kết nối bên ngoài, việc truyền tải của VFD có thể đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C2. Lưu ý: Tuân thủ các yêu cầu EMC và các yêu cầu kỹ thuật cho động cơ và cáp động cơ trong phụ lục của sách hướng dẫn. |
