Biến tần INVT GD270-2R2-4
Biến tần GD270 được phát triển các tính năng nâng cao và tối ưu cho các ứng dụng sử dụng bơm quạt như: hệ thống tưới tiêu, hệ thống xử lý nước thải, HVAC… Biến tần GD270 nổi bật với dải công suất rộng, mức độ bảo vệ đa dạng, tính năng linh hoạt, phù hợp nhiều loại motor và vận hành dễ dàng.
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 2.2 | Không đồng bộ, 3 pha |
Giới thiệu
Trong nhiều hộ gia đình, nhà xưởng nhỏ hay trang trại nông nghiệp,
việc sử dụng động cơ công suất vừa khoảng 2 kW rất phổ biến.
Tuy nhiên, vận hành trực tiếp thường gây lãng phí điện, làm nóng máy nhanh và dễ hỏng hóc.
Biến tần INVT GD270-2R2-4 với công suất 2,2 kW được phát triển để giải quyết vấn đề đó.
Thiết bị này mang lại sự cân bằng giữa hiệu quả năng lượng, độ bền của động cơ và chi phí vận hành,
giúp khách hàng phổ thông dễ dàng tiếp cận công nghệ hiện đại trong đời sống hàng ngày.
Với thiết kế nhỏ gọn, GD270-2R2-4 dễ dàng lắp đặt và sử dụng cho nhiều ứng dụng dân dụng và sản xuất quy mô nhỏ.
Đặc tính kỹ thuật nổi bật
GD270-2R2-4 thừa hưởng trọn bộ tính năng của dòng GD270, đồng thời tối ưu cho động cơ công suất nhỏ:
| Thông số | Ý nghĩa thực tế |
|---|---|
| Công suất định mức: 2,2 kW | Phù hợp cho bơm nước sinh hoạt, quạt hút gió và bơm tưới quy mô nhỏ. |
| Dòng điện ngõ ra: ~5 A | Vận hành ổn định cho động cơ nhỏ, không lo quá tải. |
| Điện áp đầu vào: 3P 380 – 480V | Sử dụng được trong mạng điện 3 pha công nghiệp tiêu chuẩn. |
| Dải tần số: 0 – 400 Hz | Điều khiển linh hoạt tốc độ động cơ theo nhu cầu sử dụng. |
| Điều khiển vector SVC | Đảm bảo động cơ chạy chính xác và tiết kiệm điện, ngay cả khi tải thay đổi. |
| Tính năng nổi bật | Eco mode, Sleep mode, chống búa nước, bảo vệ quá dòng/quá áp. |
Điểm mạnh của GD270-2R2-4 là dù công suất nhỏ,
nhưng vẫn có khả năng điều chỉnh tốc độ chính xác và bảo vệ toàn diện như các model lớn hơn.
Lợi ích khi sử dụng
Sử dụng GD270-2R2-4 mang lại những lợi ích rõ rệt:
- Tiết kiệm chi phí điện: Giúp giảm 15–25% điện năng so với vận hành trực tiếp.
- Bảo vệ động cơ: Motor khởi động êm, tránh dòng điện sốc, giảm hao mòn cơ khí.
- Dễ dàng vận hành: Giao diện điều khiển trực quan, có thể cài đặt chế độ chạy tự động.
Với những khách hàng phổ thông, GD270-2R2-4 giống như một “trợ lý thông minh”
giúp hệ thống bơm hoặc quạt hoạt động nhẹ nhàng, êm ái và ít hỏng hóc hơn.
Ứng dụng điển hình
Model GD270-2R2-4 thường được áp dụng trong các hệ thống nhỏ và vừa:
| Ứng dụng | Hiệu quả mang lại |
|---|---|
| Bơm nước sinh hoạt gia đình | Duy trì áp lực nước đều, tiết kiệm điện hàng tháng. |
| Quạt thông gió nhỏ | Vận hành êm, giảm tiếng ồn, tiết kiệm điện năng. |
| Bơm tưới vườn quy mô hộ | Đảm bảo lưu lượng ổn định, hạn chế tình trạng bơm quá tải. |
| Ứng dụng phụ trợ | Dùng trong các dây chuyền nhỏ cần điều khiển motor đơn giản. |
Giá trị lâu dài & kết luận
Với chi phí đầu tư hợp lý, GD270-2R2-4 mang lại giá trị vượt trội cho khách hàng:
tiết kiệm điện, giảm chi phí sửa chữa và bảo trì, đồng thời kéo dài tuổi thọ động cơ.
Đặc biệt, nhờ tính năng chống búa nước và chế độ nghỉ tự động,
hệ thống hoạt động ổn định và bền bỉ trong nhiều năm.
Tóm lại, INVT GD270-2R2-4 là lựa chọn tối ưu cho những khách hàng
muốn nâng cấp hệ thống bơm – quạt nhỏ bằng một giải pháp tiết kiệm, an toàn và dễ sử dụng.
Dù quy mô hộ gia đình hay cơ sở sản xuất nhỏ, thiết bị vẫn mang lại lợi ích rõ ràng và lâu dài.
CÁCH ĐỌC TEM BIẾN TẦN:
| Kí hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| 1 | GD270: Tên rút gọn của sản phẩm Goodrive270 |
| 2 | 160: 160kW |
| 3 | Điện áp cấp: 4: AC 3 pha 380 (-15%) ~ 440V (+10%) |
| 4 | Mặc định: Trống L1: tích hợp sẵn cuộn kháng DC, áp dụng sẵn từ 400-500kW L3: tích hợp sẵn cuộn kháng DC và AC, áp dụng cho model từ 220kW |
| 5 | Để trống: – tích hợp sẵn bộ lọc C3 cho BT công suất từ 160kW-500kW – Không tích hợp sẵn bộ lọc C3/C2 cho BT công suất 1.5-132kW C2: Tích hợp sẵn bộ lọc C2 cho BT CS 1.5-22kW C3: Tích hợp sẵn bộ lọc C3 cho BT CS 30-132kW |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số ngõ vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | AC 3 pha 380 ~ 480V Điện áp định mức: 380V |
| Biến thiên điện áp cho phép | -15% ~ +10% |
| Dòng điện ngõ vào (A) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50/60Hz Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Thông số ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện ngõ ra (A) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Công suất ngõ ra (kW) | Theo giá trị định mức (xem bảng công suất) |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Hiệu năng điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển vector điện áp không gian Điều khiển vector không cảm biến (SVC) |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ (AM) Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM) |
| Dải điều chỉnh tốc độ | Động cơ AM: 1:200 (SVC) Động cơ SM: 1:20 (SVC) |
| Độ chính xác tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ dao động tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng mô-men | <20ms (SVC) |
| Độ chính xác mô-men | ±10% (SVC) |
| Khả năng quá tải | Chạy liên tục ở 110% dòng định mức trong 1 phút Cho phép quá tải mỗi 5 phút |
| Hiệu năng vận hành | |
| Phương thức cài đặt tần số | Có thể cài đặt bằng tín hiệu số, tín hiệu tương tự, xung, nhiều cấp tốc độ, PLC đơn giản, PID hoặc truyền thông. Các chế độ có thể kết hợp và chuyển đổi linh hoạt. |
| Tự động ổn áp | Duy trì điện áp ngõ ra ổn định khi lưới dao động |
| Bảo vệ | Tích hợp đầy đủ: quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha… |
| Khởi động bám tốc độ | Khởi động lại êm ái với động cơ đang quay |
| Giao diện ngoại vi | |
| Độ phân giải tín hiệu tương tự | ≤ 20mV |
| Độ phân giải tín hiệu số | ≤ 2ms |
| Ngõ vào analog | 2 ngõ: AI1 (0~10V / 0~20mA) AI2 (-10 ~ +10V) |
| Ngõ ra analog | 2 ngõ: AO0/AO1 (0~10V / 0~20mA) |
| Ngõ vào số | 5 ngõ thường (tần số tối đa 1kHz, trở kháng 3.3kΩ) 1 ngõ xung tốc độ cao (tối đa 50kHz) |
| Ngõ ra số | 1 ngõ collector hở, chia sẻ với S4, chọn chức năng bằng jumper |
| Ngõ ra relay | 2 relay lập trình: RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C-Common RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C-Common Tiếp điểm: 3A/AC250V, 1A/DC30V |
| Mở rộng | 2 khe cắm mở rộng (SLOT1, SLOT2) Hỗ trợ card truyền thông và I/O |
| Thông số khác | |
| Phương pháp lắp đặt | Có thể gắn tường, gắn sàn hoặc gắn bích |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -10 ~ 50°C Giảm công suất khi trên 40°C |
| Cấp bảo vệ IP | <200kW: IP20 ≥200kW: IP00 (có thể tùy chọn nâng cấp lên IP20) |
| Mức độ ô nhiễm | Cấp 2 |
| Phương pháp làm mát | ≤1.5kW: làm mát tự nhiên ≥2.2kW: quạt gió |


