Biến tần INVT GD350A-037G/045P-4
Biến tần GD350A sử dụng bộ vi xử lý chuyên dụng cho điều khiển động cơ, giúp tăng khả năng mở rộng và tính linh hoạt với các tính năng như SVC, VC, STO, bàn phím LCD, v.v. Sự thống nhất giữa các model G/P cho phép đáp ứng hầu hết các yêu cầu vận hành.
Ngoài ra, GD350A còn hỗ trợ vận hành qua ứng dụng di động và có khả năng phát triển tùy chỉnh.
GD350A tích hợp nhiều chức năng đa dạng trong một bộ biến tần, đáp ứng các loại tải và nhu cầu sử dụng khác nhau.
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 37 / 45 | Đồng bộ & Không đồng bộ |
Giới thiệu
INVT GD350A-037G/045P-4 là biến tần ba pha 380–440V, công suất định mức 37 kW cho tải nặng (G) và 45 kW cho tải nhẹ (P). Đây là model thuộc phân khúc công suất cao, thường được lựa chọn trong các ngành công nghiệp nặng như xi măng, thép, khai khoáng, sản xuất vật liệu xây dựng và hệ thống bơm, quạt quy mô lớn.
Với khả năng vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ động cơ toàn diện, GD350A-037G/045P-4 trở thành giải pháp đáng tin cậy cho nhiều doanh nghiệp.
Nếu ví động cơ như một chiếc xe tải nặng, thì GD350A-037G/045P-4 chính là hộp số tự động thông minh giúp xe khởi động êm, chạy ổn định trên mọi địa hình và tiêu hao ít nhiên liệu hơn. Với khách hàng phổ thông, điều đó có nghĩa là động cơ ít hỏng, vận hành êm, tiết kiệm điện hàng tháng và tuổi thọ máy móc cao hơn.
Đặc điểm
GD350A-037G/045P-4 được trang bị công nghệ điều khiển vector (SVC/VC), tích hợp nhiều tính năng tự động và khả năng bảo vệ đa tầng. Ở dải công suất 37–45 kW, model này mang đến moment khởi động mạnh mẽ, chịu quá tải tốt và đảm bảo sự ổn định cho động cơ khi vận hành trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
- Moment khởi động cao: đạt đến 180% định mức trong chế độ VC, lý tưởng cho tải nặng.
- Bộ hãm động năng tích hợp: cho phép dừng nhanh, đặc biệt hữu ích trong hệ thống có quán tính lớn.
- Tích hợp PID: kiểm soát áp suất, lưu lượng, mực nước trong các hệ thống bơm/quạt.
- Bảo vệ toàn diện: quá dòng, quá áp, thấp áp, mất pha, ngắn mạch, quá nhiệt…
- Kết nối linh hoạt: nhiều ngõ vào/ra analog và số, dễ dàng kết nối cảm biến và PLC.
- Mở rộng truyền thông: hỗ trợ Modbus, CANopen, Profibus, Profinet, đáp ứng nhu cầu tự động hóa.
- Thiết kế bền bỉ: quạt làm mát tháo rời, dễ bảo trì, thích hợp vận hành liên tục 24/7.
Ứng dụng
Bơm công suất lớn: cho hệ thống cấp nước, trạm bơm công nghiệp, bơm chữa cháy. Biến tần duy trì áp suất ổn định và giảm hiện tượng búa nước.
Quạt thông gió: dùng trong hầm mỏ, tòa nhà cao tầng, nhà xưởng. Giảm điện năng tiêu thụ và tiếng ồn đáng kể.
Băng tải công nghiệp: vận chuyển nguyên liệu nặng như clinker, than, quặng. Khởi động êm, giảm sốc tải và tăng tuổi thọ cơ khí.
Máy nghiền, máy trộn: cần moment lớn và tốc độ ổn định để xử lý vật liệu có độ cứng hoặc độ nhớt cao.
Dây chuyền sản xuất liên tục: yêu cầu thiết bị hoạt động bền bỉ 24/7 mà không bị gián đoạn.
Thông số
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Công suất định mức | 37 kW (G) / 45 kW (P) | Dùng cho tải nặng, hệ thống bơm/quạt công nghiệp. |
| Dòng vào | 90 A (G) / 108 A (P) | Yêu cầu dây dẫn và CB công nghiệp cỡ lớn. |
| Dòng ra | 75 A (G) / 90 A (P) | Phù hợp động cơ 3 pha 380V công suất cao. |
| Điện áp | 3P 380–440V | Kết nối trực tiếp lưới điện công nghiệp. |
| Tần số ngõ ra | 0–400 Hz | Linh hoạt điều chỉnh nhiều chế độ tốc độ. |
| Điều khiển | SVC, VC | Tốc độ ổn định, moment lớn ngay cả khi tải nặng. |
| Bộ hãm | Tích hợp | Dừng nhanh, tăng an toàn khi vận hành. |
| Bảo vệ | 30+ chức năng | Bảo vệ động cơ và thiết bị trong mọi tình huống. |
| Nhiệt độ làm việc | -10~50°C | Phù hợp khí hậu nhiệt đới nóng ẩm. |
| Cấp bảo vệ | IP20 | Cần lắp trong tủ điện kín để tránh bụi/ẩm. |
Kết luận
GD350A-037G/045P-4 là biến tần công suất cao, được thiết kế để phục vụ những ứng dụng công nghiệp nặng đòi hỏi sự ổn định, tiết kiệm năng lượng và độ tin cậy lâu dài. Với tính năng đa dạng, khả năng bảo vệ toàn diện và hiệu quả tiết kiệm điện rõ rệt, model này là giải pháp đáng đầu tư cho các doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất và hạ tầng công nghiệp quy mô lớn.
Đọc mã biến tần

Cấu tạo:

Thông số kỹ thuật
| Nguồn điện đầu vào | |
| Điện áp đầu vào (V) | AC 3PH 380V (-15%)–440V (+10%) |
| Tần số đầu vào (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz, phạm vi cho phép: 47–63Hz |
| Nguồn điện đầu ra | |
| Điện áp đầu ra (V) | 0–Điện áp đầu vào |
| Tần số đầu ra (Hz) | 0–400Hz |
| Thông số kỹ thuật | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển véc-tơ điện áp không gian, điều khiển véc-tơ không cảm biến |
| Hiệu suất điều khiển | |
| Loại điều khiển | (SVC) và điều khiển véc-tơ với phản hồi cảm biến (FVC) |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ (AM) và động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM) |
| Tỷ lệ điều chỉnh tốc độ | Đối với AM1: 1:200 (SVC); đối với SM1, 1:20 (SVC); 1:1000 (FVC) |
| Độ chính xác điều khiển tốc độ | ± 0.2% (SVC); ± 0.02% (FVC) |
| Độ dao động tốc độ | ± 0.3% (SVC) |
| Đáp ứng mô-men xoắn | < 20ms (SVC); < 10ms (FVC) |
| Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn | 10% (SVC); 5% (FVC) |
| Mô-men xoắn khởi động | Đối với AM: 0.25Hz/150% (SVC) Đối với SM: 2.5Hz/150% (SVC) 0Hz/200% (FVC) |
| Khả năng quá tải | 150% trong 1 phút (đối với loại G); 120% trong 1 phút (đối với loại P) |
| Hiệu suất điều khiển vận hành | |
| Phương pháp cài đặt tần số | Cài đặt có thể thực hiện thông qua kỹ thuật số, tương tự, tần số xung, chạy đa cấp tốc độ, PLC đơn giản, truyền thông PID và nhiều cách khác. Các cài đặt có thể kết hợp và các kênh cài đặt có thể chuyển đổi. |
| Điều chỉnh điện áp tự động | Điện áp đầu ra có thể giữ ổn định mặc dù điện áp lưới thay đổi. |
| Bảo vệ lỗi | Hơn 30 chức năng bảo vệ, như bảo vệ chống quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha và quá tải |
| Khởi động lại theo dõi tốc độ | Được sử dụng để thực hiện khởi động mượt mà không va đập đối với động cơ đang quay. Lưu ý: Chức năng này chỉ có sẵn cho các mẫu 004G/5R5P trở lên. |
| Giao diện ngoại vi | |
| Độ phân giải đầu vào tương tự đầu cuối | Không quá 20mV |
| Độ phân giải đầu vào kỹ thuật số đầu cuối | Không quá 2ms |
| Đầu vào tương tự | 2 đầu vào; AI1: 0–10V/0–20mA; AI2: -10–10V |
| Đầu ra tương tự | 1 đầu vào; AO1: 0–10V/0–20mA |
| Đầu vào kỹ thuật số | Bốn đầu vào thông thường; tần số tối đa: 1kHz; trở kháng nội: 3.3kΩ Hai đầu vào tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz; hỗ trợ đầu vào bộ mã hóa trực giao; với chức năng đo tốc độ |
| Đầu ra kỹ thuật số | Một đầu ra xung tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz Một đầu ra bộ thu hở đầu cuối Y |
| Đầu ra rơ-le | Hai đầu ra rơ-le có thể lập trình RO1A: NO; RO1B: NC; RO1C: chung RO2A: NO; RO2B: NC; RO2C: chung Công suất tiếp xúc: 3A/AC250V, 1A/DC30V |
| Giao diện mở rộng | Ba giao diện mở rộng: SLOT1, SLOT2 và SLOT3 (bo mạch điều khiển trên 7.5kW) Hỗ trợ thẻ PG, thẻ mở rộng có thể lập trình, thẻ truyền thông, thẻ I/O và nhiều loại khác |
| Khác | |
| Phương pháp lắp đặt | Gắn tường, gắn sàn và gắn mặt bích |
| Nhiệt độ môi trường vận hành | -10 – +50°C; cần giảm công suất nếu nhiệt độ môi trường vượt quá 40°C |
| Cấp bảo vệ chống xâm nhập | IP20 |
| Mức độ ô nhiễm | Cấp độ 2 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng không khí cưỡng bức |
| Bộ phanh | Các mẫu VFD 037G/045P và thấp hơn có sẵn bộ phanh tích hợp. Các bộ phanh là bộ phận tùy chọn cho các mẫu VFD 045G/055P–055/075P, và các bộ phanh có thể được tích hợp hoặc kết nối bên ngoài. |
| Bộ lọc EMC | Việc truyền tải của VFD đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C3.Khi bộ lọc tùy chọn được kết nối bên ngoài, việc truyền tải của VFD có thể đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C2. Lưu ý: Tuân thủ các yêu cầu EMC và các yêu cầu kỹ thuật cho động cơ và cáp động cơ trong phụ lục của sách hướng dẫn. |
