Biến tần INVT GD200A-015G/018P-S2-4
Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt), điện áp cấp vào 1 pha 220VAC, điện áp ra 3 pha 380VAC:
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 1P220V – 3P380V | 15/18 | Không đồng bộ |
Tính năng nổi bật
- Biến đổi nguồn vào 1 pha 220VAC ra 3 pha 380VAC
- Dải điện áp nguồn vào 1 pha, 160V – 245V, phù hợp cho các khu vực nguồn điện hay bị sụt áp, không ổn định
- Màn hình và bàn phím có thể kéo rời, giúp giám sát và cài đặt từ xa
- Thiết kế cứng cáp và mạnh mẽ, cấu hình cho phép hoạt động trong cả môi trường ẩm ướt
- Khả năng quá tải 250% trong thời gian 150s, đặc biệt phù hợp cho ứng dụng máy xay chả, máy nghiền,…
- Khởi động êm, giúp bảo vệ động cơ và hệ thống cơ khı́
- 30 chức năng bảo vệ biến tần và động cơ trước các sự cố như là quá dòng, áp cao, áp thấp, mất pha, lệch pha, quá nhiệt, quá tải do kẹt láp, kẹt hộp số…
Giới thiệu tổng quan
Biến tần INVT GD200A-015G/018P-S2-4 thuộc dòng GD200A, sử dụng nguồn điện 1 pha 220V và cho công suất định mức từ 15 kW đến 18.5 kW. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những cơ sở chỉ có lưới điện áp thấp nhưng vẫn cần điều khiển các động cơ trung công suất.
⚠️ Lưu ý: Với các model biến tần dùng nguồn 1 pha 220V ra 3 pha, người dùng chỉ nên chọn motor nhỏ hơn 1 cấp công suất so với định mức. Nguyên nhân là điện áp 220V ở Việt Nam thường sụt áp sâu, làm dòng điện tăng cao và biến tần dễ báo lỗi. Tuy nhiên, riêng GD200A-015G/018P-S2-4 dùng nguồn 3 pha 380V nên hạn chế này không áp dụng.
Đặc điểm nổi bật
- Nguồn cấp: 1 pha 220V ±15%, thích hợp cho hệ thống không có điện 380V.
- Công suất định mức: 15 – 18.5 kW, vận hành được động cơ tải vừa và nặng.
- Điều khiển vector không cảm biến (SVC), mô-men xoắn mạnh và ổn định.
- Dải tần số ngõ ra: 0.1 – 400 Hz, đáp ứng nhiều yêu cầu vận hành khác nhau.
- Khả năng chịu quá tải: 150% trong 60 giây, 180% trong 10 giây.
- Giao tiếp RS-485 Modbus-RTU, dễ dàng tích hợp hệ thống giám sát.
Thông số kỹ thuật chi tiết
- Công suất: 15 – 18.5 kW (20 – 25 HP)
- Dòng điện định mức: 60 – 72 A
- Điện áp ra: 0 – 380V, tần số 0.1 – 400 Hz
- Chế độ điều khiển: V/F, SVC
- Chức năng hãm: hãm DC tích hợp, hỗ trợ điện trở hãm ngoài
- Cấp bảo vệ: IP20
- Điều kiện môi trường: -10°C đến 40°C, độ ẩm <95% không ngưng tụ
Lợi ích khi sử dụng
- Tiết kiệm chi phí điện: điều chỉnh tốc độ theo nhu cầu, giảm 20 – 40% điện năng tiêu thụ.
- Ổn định vận hành: motor chạy êm, hạn chế sốc cơ khí nhờ khởi động/dừng mềm.
- Bảo vệ toàn diện: tránh hỏng hóc nhờ chức năng bảo vệ quá áp, thấp áp, quá dòng, quá nhiệt.
- Kéo dài tuổi thọ motor: giảm stress điện và cơ cho hệ thống.
Ứng dụng thực tế
- Bơm công nghiệp: giữ ổn định áp suất, tiết kiệm điện và chống va đập thủy lực.
- Băng tải sản xuất: thay đổi tốc độ linh hoạt, phù hợp tiến độ làm việc.
- Ngành gỗ: vận hành quạt hút bụi, máy cưa, máy nghiền với tải thay đổi liên tục.
- HVAC: điều khiển quạt gió, máy lạnh, đảm bảo hiệu quả cao và tiết kiệm năng lượng.
Lắp đặt và vận hành
- Dùng CB và dây dẫn chịu dòng ít nhất 125% so với dòng định mức.
- Lắp đặt trong tủ điện có quạt gió, tránh bụi bẩn và hơi ẩm.
- Nối đất chắc chắn để giảm nhiễu và đảm bảo an toàn.
- Khai báo chính xác thông số motor (công suất, dòng, tần số, điện áp) khi cài đặt.
- Thiết lập thời gian tăng/giảm tốc trong khoảng 10 – 15 giây để vận hành ổn định.
Kết luận
GD200A-015G/018P-S2-4 là giải pháp biến tần trung công suất đáng tin cậy cho lưới điện 1 pha 220V. Sản phẩm vừa đảm bảo hiệu quả tiết kiệm điện, vừa duy trì độ ổn định và tuổi thọ cao cho motor và hệ thống sản xuất.
CÁCH ĐỌC TEM BIẾN TẦN:
| Định nghĩa | Ký hiệu |
|---|---|
| A | GD200A: Tên rút gọn của sản phẩm Goodrive200A |
| B, D | Mã code: công suất ngõ ra R: dấu cách hàng chục “7R5”: 7.5kW “011”: 11kW |
| C, E | G: Tải có moment không đổi P: Tải có moment thay đổi (Bơm, Quạt) |
| F | Cấp điện áp: 2: AC 3 pha 220 (-15%) ~ 240V (+10%) 4: AC 3 pha 380 (-15%) ~ 440V (+10%) 6: AC 3 pha 520 (-15%) ~ 690V (+10%) |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nguồn điện vào | |
| Điện áp ngõ vào (V) | 1P, 160V ~ 245V, 7.5KW ~ 15KW |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 50Hz/60Hz, cho phép 47 ~ 63Hz |
| Dòng điện ngõ vào (A) | Tham khảo giá trị định mức |
| Nguồn điện ngõ ra | |
| Điện áp ngõ ra (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào, sai số < ±5% |
| Dòng điện ngõ ra (A) | Tham khảo giá trị định mức |
| Công suất động cơ cho phép | 0.4 ~ 3000 kW (tùy model) |
| Đặc tính điều khiển | |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Chế độ điều khiển | Vector V/F (SVPWM), Sensorless Vector (SVC), Torque control |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 |
| Sai số tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Độ nhấp nhô tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng torque | ≤ 20ms (SVC) |
| Sai số torque | ±10% (SVC) |
| Torque khởi động | 0.5Hz/150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% 1 phút, 180% 10s, 200% 1s Chế độ P: 120% trong 60s |
| Độ phân giải ngõ vào analog | ≤ 20mV |
| Độ phân giải ngõ vào số | ≤ 2ms |
| Điện trở xả | Có sẵn với model ≤ 30kW |
| Chức năng bắt tốc độ | Khởi động êm với động cơ còn quay |
| Bộ lọc nhiễu | Tích hợp sẵn C3, tuỳ chọn C2 |
| Truyền thông | Modbus RTU |
| Terminal | |
| Ngõ vào số | 08 ngõ, NO/NC, max 1kHz, tích hợp timer |
| Ngõ vào xung tốc độ cao | 01 ngõ, hỗ trợ PNP/NPN, max 50kHz |
| Ngõ vào Analog | AI2: 0~10V/0~20mA, AI3: -10~10V |
| Ngõ ra số | 1 collector cực hở + 1 HDO ON/OFF hoặc xung cao |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0/4~20mA hoặc 0~10V |
| Ngõ ra Relay | 2 relay lập trình RO1A-NO/RO1B-NC/RO1C-Common, RO2A-NO/RO2B-NC/RO2C-Common |
| Chức năng bảo vệ | |
| Quá dòng, quá áp, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải, lỗi truyền thông… | |
| Chức năng đặc biệt | |
| Chức năng AVR | Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi lưới dao động |
| Chuyên ngành sợi/dệt | Điều khiển tốc độ theo chu trình cuộn sợi |
| Timer, Counter | Bộ định thời & bộ đếm lập trình |
| Bù moment | Tăng moment điều khiển V/F ở tốc độ thấp |
| Simple water supply | Duy trì áp lực hệ thống bơm |
| Điều khiển thắng | Thắng động năng, thắng kích từ |
| Tiết kiệm điện | Tối ưu công suất, giảm dư tải |
| Cân bằng tải | Phân phối tải giữa nhiều động cơ |
| Hoạt động liên tục | Tự reset lỗi, duy trì khi mất điện thoáng qua |
| Giám sát | Kết nối máy tính, phần mềm INVT Studio V1.0 |
| Điều kiện & Cơ khí | |
| Phương pháp lắp đặt | Wall mountable |
| Làm mát | Bằng gió (Air cooling) |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ~ 50°C, giảm tải trên 40°C |
| Độ cao | <1000m, trên 1000m giảm 1% công suất/100m |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| An toàn & EMC | Đạt CE, tích hợp lọc C3, tùy chọn C2 |


