Biến tần INVT GD20-0R7G-S2-BK
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, sử dụng điện áp cấp dân dụng 1 pha 220VAC, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa:
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 1P220V – 3P220V | 0.75 | Không đồng bộ, 3 pha |
Giới thiệu
Biến tần INVT GD20-0R7G-S2-BK là biến tần công suất nhỏ thuộc dòng GD20 Series, thiết kế cho động cơ 0.75 kW (1 HP) với nguồn đầu vào 1 pha 220V và đầu ra 3 pha 220V. Đây là lựa chọn tối ưu cho những nơi chỉ có điện dân dụng 220V nhưng cần chạy động cơ 3 pha – ví dụ như hộ gia đình, xưởng cơ khí nhỏ, xưởng gỗ mini, cửa hàng sản xuất thủ công.
Một lưu ý quan trọng với các biến tần 1P → 3P như model này: chỉ nên sử dụng cho động cơ nhỏ hơn một cấp so với công suất danh định. Nghĩa là GD20-0R7G-S2-BK tuy ghi công suất 0.75 kW, nhưng trong thực tế chỉ nên chạy motor khoảng 0.4 kW. Lý do là điện lưới 220V ở Việt Nam thường sụt áp sâu, làm dòng tăng cao, biến tần dễ báo lỗi quá dòng. Chọn motor nhỏ hơn giúp thiết bị vận hành ổn định, bền bỉ và ít hỏng hóc hơn.
Đặc điểm nổi bật
- Chuyển đổi nguồn 1P → 3P: Cho phép tận dụng điện dân dụng 220V để chạy động cơ ba pha mà không cần kéo điện ba pha.
- Điều khiển vector không cảm biến (SVC): Giữ tốc độ ổn định ±0,2%, mô-men xoắn mạnh ngay cả khi chạy chậm.
- Tần số ra 0.1 – 400 Hz: Linh hoạt điều chỉnh cho nhiều loại máy móc.
- Khả năng chịu quá tải 150% trong 60 giây: Vượt qua các tình huống khởi động nặng.
- Bảo vệ toàn diện: Quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, ngắn mạch, mất pha.
- Kết nối RS-485: Chuẩn Modbus-RTU, dễ dàng kết nối PLC hoặc hệ thống giám sát.
- Kích thước nhỏ gọn: Dễ lắp đặt trong tủ điện có không gian hạn chế.
Bảng thông tin kỹ thuật
| Công suất định mức | 0.75 kW (1 HP) |
| Điện áp đầu vào | 1 pha 220V ±15% |
| Điện áp đầu ra | 3 pha 0 ~ 220V |
| Dòng điện đầu ra | ~4.2 A |
| Tần số ra | 0.1 – 400 Hz |
| Điều khiển | V/F, SVC, SVPWM |
| Quá tải | 150% trong 60 giây |
| Giao tiếp | RS-485 (Modbus-RTU) |
Ứng dụng thực tế
Với công suất nhỏ và khả năng đổi nguồn 1P → 3P, GD20-0R7G-S2-BK phù hợp cho nhiều tình huống:
- Xưởng cơ khí nhỏ: Vận hành máy tiện mini, máy khoan, máy mài, máy cắt gỗ công suất nhỏ.
- Nông nghiệp: Bơm nước tưới tiêu, quạt sấy nông sản quy mô hộ gia đình.
- Dây chuyền sản xuất nhẹ: Máy trộn bột, băng tải mini, máy đóng gói nhỏ.
- Thông gió: Quạt hút bụi, quạt cấp khí trong nhà kho, nhà xưởng nhỏ.
Lợi ích khi sử dụng
- Tiết kiệm chi phí: Không cần đầu tư kéo điện ba pha, tận dụng nguồn 220V sẵn có.
- Bảo vệ động cơ: Tránh sốc điện do dòng khởi động cao, kéo dài tuổi thọ cuộn dây.
- Tiết kiệm năng lượng: Tùy chỉnh tốc độ theo nhu cầu thực tế, giảm điện năng tiêu thụ.
- Vận hành êm ái: Giảm rung lắc và tiếng ồn, thân thiện môi trường làm việc.
- Dễ lắp đặt & sử dụng: Giao diện LED trực quan, cài đặt nhanh chóng.
Lưu ý khi chọn công suất
Biến tần 1P → 3P như GD20-0R7G-S2-BK luôn nhạy cảm với điện áp lưới. Khi điện 220V bị sụt, biến tần phải tăng dòng để duy trì công suất, dễ gây lỗi quá dòng. Vì vậy, chỉ nên chạy động cơ nhỏ hơn một cấp, ví dụ biến tần 0.75 kW chỉ nên ghép với motor 0.55 kW. Nguyên tắc này giúp hạn chế sự cố, tránh hỏng hóc và kéo dài tuổi thọ cho cả biến tần lẫn động cơ.
Kinh nghiệm lắp đặt
- Dùng dây cáp đúng tiết diện (~4.2 A) và theo chuẩn an toàn điện.
- Bắt buộc nối đất chắc chắn để tránh rò điện và nhiễu điện từ.
- Lắp đặt ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ môi trường 0–40°C.
- Đảm bảo quạt tản nhiệt hoạt động tốt, không bị cản trở.
- Cấu hình các thông số cơ bản (tần số, dòng, chế độ bảo vệ) trước khi chạy thực tế.
Kết luận
GD20-0R7G-S2-BK là giải pháp lý tưởng cho người dùng cần chạy động cơ ba pha công suất nhỏ ở nơi chỉ có điện 220V. Với ưu điểm giá hợp lý, dễ dùng, tiết kiệm điện và bảo vệ toàn diện, sản phẩm này giúp hộ gia đình, xưởng nhỏ và cơ sở sản xuất thủ công vận hành máy móc ổn định, giảm chi phí và tăng độ bền thiết bị. Khi lắp đặt đúng cách và chọn động cơ nhỏ hơn một cấp, biến tần sẽ hoạt động lâu dài, an toàn và hiệu quả.
CÁCH ĐỌC TEM BIẾN TẦN:
| Định nghĩa | Ký hiệu |
|---|---|
| 1 | GD20: Tên rút gọn của sản phẩm Goodrive20 |
| 2 | Công suất và loại tải: 2R2: 2.2kW G: Tải có moment không đổi |
| 3 | Điện áp cấp: S2: AC 1 pha 220 (-15%) ~ 240V (+10%) 2: AC 3 pha 220 (-15%) ~ 240V (+10%) 4: AC 3 pha 380 (-15%) ~ 440V (+10%) |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Điện áp ngõ vào | |
| Điện áp (V) | AC 1PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz. Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Điện áp ngõ ra | |
| Điện áp (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Công suất (kW) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | SVPWM, SVC |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Sai số tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng moment | < 20ms (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển moment | 10% |
| Moment mở máy | 0.5Hz / 150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150%/1 phút; 180%/10 giây; 200%/1 giây |
| Nguồn cài đặt tần số | Bàn phím, analog, xung, đa cấp tốc độ, Simple PLC, PID, Modbus Tổ hợp shift + kênh cài đặt |
| Chức năng AVR | Tự ổn định điện áp ngõ ra khi nguồn dao động |
| Bảo vệ | Quá dòng, quá áp, áp thấp, quá nhiệt, mất pha, quá tải… |
| Khởi động | Khởi động mềm |
| Terminal | |
| Ngõ vào Analog | AI1: Volume keypad AI2: 0~10V / 0~20mA AI3: -10V~+10V |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0~10V hoặc 0/4~20mA |
| Ngõ vào Digital | 4 ngõ, tần số ≤ 1kHz; 1 ngõ tốc độ cao 50kHz |
| Ngõ ra Digital | Y1 |
| Ngõ ra Relay | RO1A NO, RO1B NC, RO1C; RO2A NO, RO2B NC, RO2C Dòng chuẩn: 3A/AC250V |
| Thông tin khác | |
| Nhiệt độ môi trường | -10 ~ 50°C, giảm 1% mỗi °C trên 40°C |
| Điện trở xả | Tích hợp sẵn nếu công suất ≤ 15 kW |
| Lắp đặt | Ray, tường; 3P 380V ≥2.2kW, 3P 220V ≥0.75kW |
| Độ bảo vệ | IP20 |
| Làm mát | Quạt |
| Bộ EMI | C3 (3P380V ≥4kW, 3P220V ≥1.5kW); C2 tuỳ chọn |
| Tiêu chuẩn | IEC61800-3 C2, C3; CE |


