Biến tần INVT GD20-1R5G-S2
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, sử dụng điện áp cấp dân dụng 1 pha 220VAC, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa:
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 1P220V – 3P220V | 1.5 | Không đồng bộ, 3 pha |
Giới thiệu
Biến tần INVT GD20-1R5G-S2 thuộc nhóm biến tần đầu vào 1 pha 220V, đầu ra 3 pha 220V.
Ở Việt Nam, điện 220V dân dụng thường bị sụt áp sâu khi tải lớn.
Do đó, quy tắc an toàn là chỉ nên chọn motor thấp hơn 1 cấp công suất so với biến tần.
Với model này, thay vì gắn trực tiếp cho motor 1.5 kW, khuyến nghị dùng motor 1.1 kW.
Như vậy hệ thống sẽ ổn định hơn, tránh lỗi quá dòng khi điện áp tụt.
Tổng quan sản phẩm
INVT GD20-1R5G-S2 được thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt.
Phù hợp cho hộ kinh doanh, xưởng nhỏ, nơi chỉ có điện 1 pha nhưng vẫn muốn chạy motor 3 pha.
Nó hỗ trợ điều khiển vector không cảm biến (SVC), cho khả năng giữ tốc độ ổn định ngay cả khi tải thay đổi.
Máy chạy êm, tiết kiệm điện, bảo vệ động cơ tốt hơn so với chạy trực tiếp.
Đặc điểm kỹ thuật chính
- Công suất danh định: 1.5 kW (khuyến nghị motor 1.1 kW).
- Nguồn vào: 1 pha 220V, dao động ±15%.
- Ngõ ra: 3 pha 220V, tần số 0.1 – 400 Hz.
- Dòng ra định mức: ~7A.
- Điều khiển: V/F và SVC.
- Khả năng quá tải: 150% trong 60 giây.
Thông số kỹ thuật nhanh Công suất 1.5 kW (2 HP) Motor khuyến nghị 1.1 kW Nguồn vào 1P 220V ±15% Ngõ ra 3P 220V, 0.1–400 Hz Dòng ra ~7A Chế độ V/F, SVC Kết nối RS-485 Modbus-RTU
| Thông số kỹ thuật nhanh | |
|---|---|
| Công suất | 1.5 kW (2 HP) |
| Motor khuyến nghị | 1.1 kW |
| Nguồn vào | 1P 220V ±15% |
| Ngõ ra | 3P 220V, 0.1–400 Hz |
| Dòng ra | ~7A |
| Chế độ | V/F, SVC |
| Kết nối | RS-485 Modbus-RTU |
Ứng dụng thực tế
Biến tần này thích hợp cho nhiều hệ thống nhỏ, cần độ linh hoạt:
- Bơm nước: tưới tiêu, bể chứa, bơm tăng áp.
- Quạt công nghiệp mini: hút gió, làm mát xưởng nhỏ.
- Băng tải nhẹ: đóng gói, cấp liệu, chuyền sản phẩm.
- Máy cơ khí/gỗ nhỏ: khoan, tiện, mài, cưa mini.
Với các ứng dụng trên, việc điều chỉnh tốc độ giúp tiết kiệm điện 20–30% và kéo dài tuổi thọ máy.
Lắp đặt & cài đặt cơ bản
Để vận hành ổn định, cần chú ý:
- Dùng dây nguồn và dây motor đúng tiết diện, chịu được dòng 7A.
- Lắp aptomat bảo vệ theo công suất.
- Nối đất chắc chắn để giảm nhiễu và đảm bảo an toàn.
- Bố trí biến tần nơi thoáng khí, tránh ẩm bụi.
- Cài đặt thời gian tăng/giảm tốc 5–10 giây để hạn chế lỗi quá dòng.
Nếu chạy bơm hoặc quạt, nên bật chức năng PID để giữ áp suất/lưu lượng ổn định.
Kinh nghiệm vận hành
– Khi điện áp lưới yếu, giảm tần số tối đa xuống 45 Hz, động cơ vẫn đáp ứng đủ công việc mà ít báo lỗi hơn.
– Với tải có quán tính lớn (quạt, máy mài), nên gắn điện trở hãm để dừng nhanh và an toàn.
– Vệ sinh bụi bẩn định kỳ 3–6 tháng, kiểm tra quạt làm mát để tránh lỗi quá nhiệt.
Kết luận
GD20-1R5G-S2 là giải pháp tối ưu cho xưởng nhỏ chỉ có điện 220V nhưng muốn vận hành motor 3 pha.
Chọn motor 1.1 kW, lắp đặt đúng kỹ thuật, thiết bị sẽ chạy êm, tiết kiệm điện và bền bỉ.
CÁCH ĐỌC TEM BIẾN TẦN:
| Định nghĩa | Ký hiệu |
|---|---|
| 1 | GD20: Tên rút gọn của sản phẩm Goodrive20 |
| 2 | Công suất và loại tải: 2R2: 2.2kW G: Tải có moment không đổi |
| 3 | Điện áp cấp: S2: AC 1 pha 220 (-15%) ~ 240V (+10%) 2: AC 3 pha 220 (-15%) ~ 240V (+10%) 4: AC 3 pha 380 (-15%) ~ 440V (+10%) |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Điện áp ngõ vào | |
| Điện áp (V) | AC 1PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 220V (-15%) ~ 240V (+10%) AC 3PH 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz. Dải cho phép: 47 ~ 63Hz |
| Điện áp ngõ ra | |
| Điện áp (V) | 0 ~ điện áp ngõ vào |
| Dòng điện (A) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Công suất (kW) | Giá trị hiện tại đến giá trị định mức |
| Tần số (Hz) | 0 ~ 400Hz |
| Điều khiển | |
| Chế độ điều khiển | SVPWM, SVC |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ |
| Độ phân giải tốc độ | 1:100 (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển tốc độ | ±0.2% (SVC) |
| Sai số tốc độ | ±0.3% (SVC) |
| Đáp ứng moment | < 20ms (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển moment | 10% |
| Moment mở máy | 0.5Hz / 150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150%/1 phút; 180%/10 giây; 200%/1 giây |
| Nguồn cài đặt tần số | Bàn phím, analog, xung, đa cấp tốc độ, Simple PLC, PID, Modbus Tổ hợp shift + kênh cài đặt |
| Chức năng AVR | Tự ổn định điện áp ngõ ra khi nguồn dao động |
| Bảo vệ | Quá dòng, quá áp, áp thấp, quá nhiệt, mất pha, quá tải… |
| Khởi động | Khởi động mềm |
| Terminal | |
| Ngõ vào Analog | AI1: Volume keypad AI2: 0~10V / 0~20mA AI3: -10V~+10V |
| Ngõ ra Analog | AO1, AO2: 0~10V hoặc 0/4~20mA |
| Ngõ vào Digital | 4 ngõ, tần số ≤ 1kHz; 1 ngõ tốc độ cao 50kHz |
| Ngõ ra Digital | Y1 |
| Ngõ ra Relay | RO1A NO, RO1B NC, RO1C; RO2A NO, RO2B NC, RO2C Dòng chuẩn: 3A/AC250V |
| Thông tin khác | |
| Nhiệt độ môi trường | -10 ~ 50°C, giảm 1% mỗi °C trên 40°C |
| Điện trở xả | Tích hợp sẵn nếu công suất ≤ 15 kW |
| Lắp đặt | Ray, tường; 3P 380V ≥2.2kW, 3P 220V ≥0.75kW |
| Độ bảo vệ | IP20 |
| Làm mát | Quạt |
| Bộ EMI | C3 (3P380V ≥4kW, 3P220V ≥1.5kW); C2 tuỳ chọn |
| Tiêu chuẩn | IEC61800-3 C2, C3; CE |


