Biến tần INVT GD350A-018G/022P-4
Biến tần GD350A sử dụng bộ vi xử lý chuyên dụng cho điều khiển động cơ, giúp tăng khả năng mở rộng và tính linh hoạt với các tính năng như SVC, VC, STO, bàn phím LCD, v.v. Sự thống nhất giữa các model G/P cho phép đáp ứng hầu hết các yêu cầu vận hành.
Ngoài ra, GD350A còn hỗ trợ vận hành qua ứng dụng di động và có khả năng phát triển tùy chỉnh.
GD350A tích hợp nhiều chức năng đa dạng trong một bộ biến tần, đáp ứng các loại tải và nhu cầu sử dụng khác nhau.
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 18.5 / 22 | Đồng bộ & Không đồng bộ |
Giới thiệu
INVT GD350A-018G/022P-4 là biến tần công suất trung bình, được thiết kế cho động cơ 3 pha 380–440 V với công suất 18 kW (tải nặng – G) và 22 kW (tải thường – P). Đây là giải pháp lý tưởng cho các máy móc như bơm công nghiệp, quạt lớn, dây chuyền sản xuất vừa và bộ điều khiển lực (torque control). Với người dùng phổ thông, biến tần này có thể được hình dung như bộ “bộ truyền chuyển động thông minh”, giúp động cơ khởi động êm, vận hành đều, không gây sụt áp mạng và tiết kiệm điện năng.
Đặc điểm nổi bật
Một trong những ưu điểm nổi bật của GD350A-018G/022P-4 là khả năng khởi động với moment tối đa lên đến 200% ở tần số 0 Hz khi sử dụng điều khiển vòng kín (FVC), và 150% ở tần số thấp khi dùng điều khiển không cảm biến (SVC). Điều này vô cùng hữu ích khi động cơ phải khởi động tải lớn như máy bơm áp lực cao hoặc quạt công nghiệp, giúp tránh rung lắc và giảm bới điện lưới.
Biến tần áp dụng những công nghệ điều khiển tiên tiến như điều khiển véc-tơ không cảm biến (SVC) và véc-tơ phản hồi (FVC). Nhờ vậy, tốc độ và moment được điều chỉnh chính xác—±0.2% với SVC và ±0.02% với FVC—kêu gọi vận hành mượt mà ngay cả khi tải thay đổi. Khả năng chống quá tải 150% (cho model G) và 120% (model P) trong 1 phút giúp hệ thống vượt qua những đột biến tải tức thời mà không gây dừng máy.
Sự chịu lỗi và độ bền của thiết bị cũng được đảm bảo bởi hơn 30 cơ chế bảo vệ toàn diện – chống quá dòng, quá áp, mất pha, quá nhiệt, ngắn mạch… Hệ thống tản nhiệt cưỡng bức kết hợp với vỏ đạt chuẩn IP20 cho phép thiết bị hoạt động ổn định trong môi trường −10 đến 50 °C.
Ứng dụng thực tế
Trong hệ thống bơm công nghiệp lớn, GD350A-018G/022P-4 giúp công suất truyền dẫn mềm mại, giảm tiêu hao và tránh hiện tượng “búa nước” – vốn dễ làm hỏng đường ống. Ở cơ sở chế biến hoặc sản xuất vừa, nó điều khiển máy trộn và quạt hút, giúp sản phẩm chất lượng đồng đều và giảm tiếng ồn.
Trong ngành gia công hoặc máy CNC, thiết bị đảm bảo động cơ chạy mượt mà, ít rung và tăng độ chính xác, giảm hao mòn cơ khí. Với các dây chuyền băng tải vừa và nhỏ, điều khiển véc-tơ giúp tốc độ vận chuyển luôn ổn định, tránh đứt đoạn và tăng hiệu suất sản xuất.
Thông số kỹ thuật nổi bật
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Công suất định mức | 18 kW (G) / 22 kW (P) | Phục vụ động cơ công suất trung bình trong công nghiệp. |
| Điện áp đầu vào | AC 3 pha 380 (–15%) – 440 (+10%) V | Phù hợp với lưới điện công nghiệp phổ biến. |
| Moment khởi động | 150% (SVC), 200% (FVC) | Khởi động mạnh mẽ, tránh dòng cao và rung lắc. |
| Độ chính xác tốc độ | ±0.2% (SVC), ±0.02% (FVC) | Áp dụng cho ứng dụng yêu cầu điều khiển tốc độ cao. |
| Khả năng quá tải | 150% (G) / 120% (P) – 1 phút | Duy trì hoạt động khi tải tăng đột ngột. |
| Tần số ngõ ra | 0–400 Hz | Linh hoạt đáp ứng nhiều điều kiện máy móc. |
| Nhiệt độ hoạt động | −10~50°C | Phù hợp với môi trường sản xuất thông thường. |
| Cấp bảo vệ | IP20 | Lắp đặt trong tủ kín, ngăn dust và ẩm mốc. |
Kết luận
GD350A-018G/022P-4 là biến tần công suất vừa nhưng đầy sức mạnh và thông minh. Nó không chỉ giúp
động cơ vận hành trơn tru, an toàn, tiết kiệm điện mà còn dễ tích hợp vào hệ thống sản xuất hiện đại. Một khi bạn cần
một thiết bị điều khiển tốc độ mạnh mẽ nhưng đáng tin cậy cho máy móc 18–22 kW, GD350A-018G/022P-4 là công cụ đắc lực bạn nên cân nhắc.
Đọc mã biến tần

Cấu tạo:

Thông số kỹ thuật
| Nguồn điện đầu vào | |
| Điện áp đầu vào (V) | AC 3PH 380V (-15%)–440V (+10%) |
| Tần số đầu vào (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz, phạm vi cho phép: 47–63Hz |
| Nguồn điện đầu ra | |
| Điện áp đầu ra (V) | 0–Điện áp đầu vào |
| Tần số đầu ra (Hz) | 0–400Hz |
| Thông số kỹ thuật | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển véc-tơ điện áp không gian, điều khiển véc-tơ không cảm biến |
| Hiệu suất điều khiển | |
| Loại điều khiển | (SVC) và điều khiển véc-tơ với phản hồi cảm biến (FVC) |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ (AM) và động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM) |
| Tỷ lệ điều chỉnh tốc độ | Đối với AM1: 1:200 (SVC); đối với SM1, 1:20 (SVC); 1:1000 (FVC) |
| Độ chính xác điều khiển tốc độ | ± 0.2% (SVC); ± 0.02% (FVC) |
| Độ dao động tốc độ | ± 0.3% (SVC) |
| Đáp ứng mô-men xoắn | < 20ms (SVC); < 10ms (FVC) |
| Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn | 10% (SVC); 5% (FVC) |
| Mô-men xoắn khởi động | Đối với AM: 0.25Hz/150% (SVC) Đối với SM: 2.5Hz/150% (SVC) 0Hz/200% (FVC) |
| Khả năng quá tải | 150% trong 1 phút (đối với loại G); 120% trong 1 phút (đối với loại P) |
| Hiệu suất điều khiển vận hành | |
| Phương pháp cài đặt tần số | Cài đặt có thể thực hiện thông qua kỹ thuật số, tương tự, tần số xung, chạy đa cấp tốc độ, PLC đơn giản, truyền thông PID và nhiều cách khác. Các cài đặt có thể kết hợp và các kênh cài đặt có thể chuyển đổi. |
| Điều chỉnh điện áp tự động | Điện áp đầu ra có thể giữ ổn định mặc dù điện áp lưới thay đổi. |
| Bảo vệ lỗi | Hơn 30 chức năng bảo vệ, như bảo vệ chống quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha và quá tải |
| Khởi động lại theo dõi tốc độ | Được sử dụng để thực hiện khởi động mượt mà không va đập đối với động cơ đang quay. Lưu ý: Chức năng này chỉ có sẵn cho các mẫu 004G/5R5P trở lên. |
| Giao diện ngoại vi | |
| Độ phân giải đầu vào tương tự đầu cuối | Không quá 20mV |
| Độ phân giải đầu vào kỹ thuật số đầu cuối | Không quá 2ms |
| Đầu vào tương tự | 2 đầu vào; AI1: 0–10V/0–20mA; AI2: -10–10V |
| Đầu ra tương tự | 1 đầu vào; AO1: 0–10V/0–20mA |
| Đầu vào kỹ thuật số | Bốn đầu vào thông thường; tần số tối đa: 1kHz; trở kháng nội: 3.3kΩ Hai đầu vào tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz; hỗ trợ đầu vào bộ mã hóa trực giao; với chức năng đo tốc độ |
| Đầu ra kỹ thuật số | Một đầu ra xung tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz Một đầu ra bộ thu hở đầu cuối Y |
| Đầu ra rơ-le | Hai đầu ra rơ-le có thể lập trình RO1A: NO; RO1B: NC; RO1C: chung RO2A: NO; RO2B: NC; RO2C: chung Công suất tiếp xúc: 3A/AC250V, 1A/DC30V |
| Giao diện mở rộng | Ba giao diện mở rộng: SLOT1, SLOT2 và SLOT3 (bo mạch điều khiển trên 7.5kW) Hỗ trợ thẻ PG, thẻ mở rộng có thể lập trình, thẻ truyền thông, thẻ I/O và nhiều loại khác |
| Khác | |
| Phương pháp lắp đặt | Gắn tường, gắn sàn và gắn mặt bích |
| Nhiệt độ môi trường vận hành | -10 – +50°C; cần giảm công suất nếu nhiệt độ môi trường vượt quá 40°C |
| Cấp bảo vệ chống xâm nhập | IP20 |
| Mức độ ô nhiễm | Cấp độ 2 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng không khí cưỡng bức |
| Bộ phanh | Các mẫu VFD 037G/045P và thấp hơn có sẵn bộ phanh tích hợp. Các bộ phanh là bộ phận tùy chọn cho các mẫu VFD 045G/055P–055/075P, và các bộ phanh có thể được tích hợp hoặc kết nối bên ngoài. |
| Bộ lọc EMC | Việc truyền tải của VFD đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C3.Khi bộ lọc tùy chọn được kết nối bên ngoài, việc truyền tải của VFD có thể đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C2. Lưu ý: Tuân thủ các yêu cầu EMC và các yêu cầu kỹ thuật cho động cơ và cáp động cơ trong phụ lục của sách hướng dẫn. |
