Biến tần INVT GD350A-015G/018P-4
Biến tần GD350A sử dụng bộ vi xử lý chuyên dụng cho điều khiển động cơ, giúp tăng khả năng mở rộng và tính linh hoạt với các tính năng như SVC, VC, STO, bàn phím LCD, v.v. Sự thống nhất giữa các model G/P cho phép đáp ứng hầu hết các yêu cầu vận hành.
Ngoài ra, GD350A còn hỗ trợ vận hành qua ứng dụng di động và có khả năng phát triển tùy chỉnh.
GD350A tích hợp nhiều chức năng đa dạng trong một bộ biến tần, đáp ứng các loại tải và nhu cầu sử dụng khác nhau.
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 15 / 18 | Đồng bộ & Không đồng bộ |
Giới thiệu
INVT GD350A-015G/018P-4 là biến tần ba pha 380–440V, công suất định mức 15 kW cho tải nặng (G) và 18,5 kW cho tải nhẹ (P). Đây là model được sử dụng phổ biến trong các hệ thống công nghiệp vừa và lớn, nơi yêu cầu hiệu suất ổn định, độ tin cậy cao và tiết kiệm điện năng lâu dài. Với dải công suất này, biến tần có thể đáp ứng tốt các ứng dụng cần moment lớn ngay từ khi khởi động.
Nếu ví biến tần như “bộ não” điều khiển động cơ, thì GD350A-015G/018P-4 chính là bộ não mạnh mẽ, giúp động cơ vận hành êm ái, tiết kiệm chi phí điện và giảm tối đa nguy cơ hỏng hóc. Đây là lựa chọn hợp lý cho khách hàng chưa am hiểu kỹ thuật nhưng cần một giải pháp vận hành bền bỉ.
Đặc điểm
- Điều khiển vector hiện đại: moment khởi động cao, tốc độ chính xác trong mọi điều kiện tải.
- Công suất 15–18,5 kW: phù hợp cho động cơ bơm, quạt, băng tải công nghiệp lớn.
- Tích hợp bộ hãm động năng: dừng nhanh, an toàn khi đổi tốc độ liên tục.
- Bảo vệ toàn diện: quá dòng, quá áp, thấp áp, mất pha, ngắn mạch, quá nhiệt.
- Kết nối linh hoạt: nhiều ngõ vào/ra, dễ tích hợp với hệ thống cảm biến và PLC.
- Khả năng mở rộng: hỗ trợ card truyền thông như Modbus, CANopen, Profibus, Profinet.
Ứng dụng
Bơm công nghiệp: dùng cho hệ thống cấp thoát nước, bơm tưới tiêu, bơm tuần hoàn. Tích hợp PID giữ áp suất ổn định.
Quạt công suất lớn: ứng dụng trong thông gió nhà xưởng, hầm mỏ, giảm điện năng tiêu thụ đến 40%.
Băng tải: đáp ứng moment khởi động lớn, vận hành ổn định ngay cả khi tải thay đổi liên tục.
Máy nghiền, máy xay: yêu cầu mô-men xoắn lớn, biến tần giữ ổn định tốc độ và giảm sự cố quá tải.
Máy chế biến gỗ, xi măng: linh hoạt thay đổi tốc độ để phù hợp nhiều quy trình sản xuất khác nhau.
Thông số
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Công suất định mức | 15 kW (G) / 18,5 kW (P) | Dùng cho động cơ tải nặng hoặc tải trung bình – lớn. |
| Dòng vào | 38 A (G) / 45 A (P) | Lựa chọn dây nguồn và CB phù hợp để bảo vệ. |
| Dòng ra | 31 A (G) / 37 A (P) | Tương thích với động cơ công nghiệp công suất lớn. |
| Điện áp | 3P 380–440V | Phổ biến trong nhà máy, dễ kết nối. |
| Tần số ngõ ra | 0–400 Hz | Điều chỉnh linh hoạt cho nhiều ứng dụng. |
| Điều khiển | SVC, VC | Ổn định tốc độ, mô-men cao ở tốc độ thấp. |
| Bộ hãm | Tích hợp | Dừng nhanh, tăng độ an toàn. |
| Bảo vệ | 30+ chức năng | Đảm bảo an toàn vận hành và tuổi thọ thiết bị. |
| Nhiệt độ làm việc | -10~50°C | Vận hành ổn định ở môi trường nóng ẩm. |
| Cấp bảo vệ | IP20 | Cần lắp đặt trong tủ điện kín. |
Kết luận
Model GD350A-015G/018P-4 là biến tần mạnh mẽ, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp vừa và lớn. Giúp tiết kiệm điện năng, nâng cao tuổi thọ động cơ, đồng thời mang lại hiệu quả vận hành ổn định. Với tính năng đa dạng và khả năng mở rộng linh hoạt, model này là giải pháp đáng tin cậy cho doanh nghiệp muốn tối ưu hóa chi phí và tăng năng suất sản xuất.
Đọc mã biến tần

Cấu tạo:

Thông số kỹ thuật
| Nguồn điện đầu vào | |
| Điện áp đầu vào (V) | AC 3PH 380V (-15%)–440V (+10%) |
| Tần số đầu vào (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz, phạm vi cho phép: 47–63Hz |
| Nguồn điện đầu ra | |
| Điện áp đầu ra (V) | 0–Điện áp đầu vào |
| Tần số đầu ra (Hz) | 0–400Hz |
| Thông số kỹ thuật | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển véc-tơ điện áp không gian, điều khiển véc-tơ không cảm biến |
| Hiệu suất điều khiển | |
| Loại điều khiển | (SVC) và điều khiển véc-tơ với phản hồi cảm biến (FVC) |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ (AM) và động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM) |
| Tỷ lệ điều chỉnh tốc độ | Đối với AM1: 1:200 (SVC); đối với SM1, 1:20 (SVC); 1:1000 (FVC) |
| Độ chính xác điều khiển tốc độ | ± 0.2% (SVC); ± 0.02% (FVC) |
| Độ dao động tốc độ | ± 0.3% (SVC) |
| Đáp ứng mô-men xoắn | < 20ms (SVC); < 10ms (FVC) |
| Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn | 10% (SVC); 5% (FVC) |
| Mô-men xoắn khởi động | Đối với AM: 0.25Hz/150% (SVC) Đối với SM: 2.5Hz/150% (SVC) 0Hz/200% (FVC) |
| Khả năng quá tải | 150% trong 1 phút (đối với loại G); 120% trong 1 phút (đối với loại P) |
| Hiệu suất điều khiển vận hành | |
| Phương pháp cài đặt tần số | Cài đặt có thể thực hiện thông qua kỹ thuật số, tương tự, tần số xung, chạy đa cấp tốc độ, PLC đơn giản, truyền thông PID và nhiều cách khác. Các cài đặt có thể kết hợp và các kênh cài đặt có thể chuyển đổi. |
| Điều chỉnh điện áp tự động | Điện áp đầu ra có thể giữ ổn định mặc dù điện áp lưới thay đổi. |
| Bảo vệ lỗi | Hơn 30 chức năng bảo vệ, như bảo vệ chống quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha và quá tải |
| Khởi động lại theo dõi tốc độ | Được sử dụng để thực hiện khởi động mượt mà không va đập đối với động cơ đang quay. Lưu ý: Chức năng này chỉ có sẵn cho các mẫu 004G/5R5P trở lên. |
| Giao diện ngoại vi | |
| Độ phân giải đầu vào tương tự đầu cuối | Không quá 20mV |
| Độ phân giải đầu vào kỹ thuật số đầu cuối | Không quá 2ms |
| Đầu vào tương tự | 2 đầu vào; AI1: 0–10V/0–20mA; AI2: -10–10V |
| Đầu ra tương tự | 1 đầu vào; AO1: 0–10V/0–20mA |
| Đầu vào kỹ thuật số | Bốn đầu vào thông thường; tần số tối đa: 1kHz; trở kháng nội: 3.3kΩ Hai đầu vào tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz; hỗ trợ đầu vào bộ mã hóa trực giao; với chức năng đo tốc độ |
| Đầu ra kỹ thuật số | Một đầu ra xung tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz Một đầu ra bộ thu hở đầu cuối Y |
| Đầu ra rơ-le | Hai đầu ra rơ-le có thể lập trình RO1A: NO; RO1B: NC; RO1C: chung RO2A: NO; RO2B: NC; RO2C: chung Công suất tiếp xúc: 3A/AC250V, 1A/DC30V |
| Giao diện mở rộng | Ba giao diện mở rộng: SLOT1, SLOT2 và SLOT3 (bo mạch điều khiển trên 7.5kW) Hỗ trợ thẻ PG, thẻ mở rộng có thể lập trình, thẻ truyền thông, thẻ I/O và nhiều loại khác |
| Khác | |
| Phương pháp lắp đặt | Gắn tường, gắn sàn và gắn mặt bích |
| Nhiệt độ môi trường vận hành | -10 – +50°C; cần giảm công suất nếu nhiệt độ môi trường vượt quá 40°C |
| Cấp bảo vệ chống xâm nhập | IP20 |
| Mức độ ô nhiễm | Cấp độ 2 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng không khí cưỡng bức |
| Bộ phanh | Các mẫu VFD 037G/045P và thấp hơn có sẵn bộ phanh tích hợp. Các bộ phanh là bộ phận tùy chọn cho các mẫu VFD 045G/055P–055/075P, và các bộ phanh có thể được tích hợp hoặc kết nối bên ngoài. |
| Bộ lọc EMC | Việc truyền tải của VFD đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C3.Khi bộ lọc tùy chọn được kết nối bên ngoài, việc truyền tải của VFD có thể đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C2. Lưu ý: Tuân thủ các yêu cầu EMC và các yêu cầu kỹ thuật cho động cơ và cáp động cơ trong phụ lục của sách hướng dẫn. |
