Skip to main content

Đấu dây

Mạch động lực

Sơ đồ

Ký hiệu terminalMô tả chức năng
R, S, TCực đầu vào nguồn AC 3 pha, kết nối với lưới điện.
U, V, WCực đầu ra AC 3 pha, kết nối với động cơ.
(+), (-)Bus DC: dùng để ghép chung DC bus hoặc kết nối với nguồn DC bên ngoài.
PECực nối đất an toàn. Mỗi biến tần có 2 terminal PE và bắt buộc phải nối đất đúng tiêu chuẩn.
PBChỉ dùng cho thiết kế nội bộ. Chức năng hãm (braking) không khả dụng.

Cỡ dây

Công suất (kW)Cáp nguồn R,S,T / U,V,W / (+),(-) (mm²)Đầu cốt (nguồn)Cáp PE (mm²)Đầu cốt (PE)Mô-men siết (N·m)
1.51TNR1.25-41TNR1.25-41.2–1.5
2.21TNR1.25-41TNR1.25-41.2–1.5
41.5TNR1.25-41.5TNR1.25-41.2–1.5
5.52.5TNR2-42.5TNR2-41.2–1.5
7.52.5TNR2-42.5TNR2-41.2–1.5
114TNR3.5-54TNR3.5-52–2.5
156TNR5.5-56TNR5.5-52–2.5
18.510TNR8-510TNR8-52–2.5
2216TNR14-516TNR14-52–2.5
3016GTNR16-616GTNR16-53.5
3725GTNR25-616GTNR16-53.5
4525GTNR25-616GTNR16-53.5
5535GTNR35-816GTNR16-69–11
7550GTNR50-825GTNR25-69–11
9070GTNR70-835GTNR35-69–11
11095GTNR95-1250GTNR50-831–40
13295GTNR95-1250GTNR50-831–40
160150GTNR150-1270GTNR70-831–40
185185GTNR185-1295GTNR95-831–40
200185GTNR185-1295GTNR95-831–40
2202×95GTNR95-1295GTNR95-1231–40
2502×95GTNR95-1295GTNR95-1231–40
2802×150GTNR150-12150GTNR150-1231–40
3152×150GTNR150-12150GTNR150-1231–40
3552×185GTNR185-12185GTNR185-1231–40
4002×185GTNR185-162×120GTNR120-1292–100
4502×240GTNR240-162×150GTNR150-1292–100
5002×300GTNR300-162×150GTNR150-1292–100
5604×150GTNR150-122×150GTNR150-1231–40
6304×150GTNR150-122×150GTNR150-1231–40
7104×150GTNR150-122×150GTNR150-1231–40
8004×150GTNR150-122×150GTNR150-1231–40

Chú thích:

  • R, S, T: Đầu vào nguồn AC.
  • U, V, W: Đầu ra động cơ.
  • (+), (-): Thanh cái DC.
  • PE: Tiếp địa bảo vệ.
  • BVR: Dây đồng mềm bọc PVC theo tiêu chuẩn Trung Quốc.
  • Đầu cốt: Mã đầu cos khuyến nghị để đấu nối.
  • Mô-men siết: Lực siết khuyến nghị cho các đầu cực công suất.

Mạch điều khiển

Sơ đồ

Mô tả các terminal điều khiển

Ký hiệuMô tả
+10VNguồn cấp +10.5V nội bộ dùng cho biến trở hoặc tín hiệu tham chiếu.
AI1Ngõ vào analog 1: 0(2)–10V hoặc 0(4)–20mA.
Trở kháng: 20kΩ (điện áp) hoặc 250Ω (dòng).
Chọn chế độ voltage/current bằng jumper J11.
Độ phân giải: 5mV khi 10V tương ứng 50Hz.
Sai số: ±0.5% tại 25°C khi tín hiệu > 5V / 10mA.
AI2Ngõ vào analog 2: -10V đến +10V.
GNDMass tham chiếu cho +10V và tín hiệu analog.
AO0Ngõ ra analog 0: 0(2)–10V hoặc 0(4)–20mA.
Chọn chế độ bằng jumper J7.
Sai số: ±0.5% tại 5V, 25°C.
AO1Ngõ ra analog 1: 0(2)–10V hoặc 0(4)–20mA.
Chọn chế độ bằng jumper J6.
RO1A / RO1B / RO1CNgõ ra relay 1: NO / NC / COM.
Dòng chịu tải: 3A/AC250V, 1A/DC30V.
RO2A / RO2B / RO2CNgõ ra relay 2: NO / NC / COM.
Dòng chịu tải: 3A/AC250V, 1A/DC30V.
COMMass tham chiếu +24V cho mạch điều khiển.
Y1Ngõ ra transistor tốc độ cao (50mA/30V).
Tần số ngõ ra: 0–1kHz.
Dùng chung chân với S4, chọn bằng jumper J10.
485+ / 485-Cổng truyền thông RS485 (differential).
Dùng cáp xoắn có shield.
Có thể bật điện trở 120Ω bằng jumper J8.
PETiếp địa an toàn.
PWNgõ cấp nguồn ngoài cho mạch DI (12–30V).
24VNguồn 24V nội bộ từ biến tần (−10% đến +15%), dòng tối đa 200mA.
S1Ngõ vào số 1:
- Trở kháng nội 3.3kΩ
- Nhận tín hiệu 12–30V
- Hỗ trợ NPN/PNP
- Tần số tối đa 1kHz
- Có thể lập trình chức năng
S2Ngõ vào số 2 (digital input, programmable).
S3Ngõ vào số 3 (digital input, programmable).
S4Ngõ vào số 4 (digital input, programmable).
Dùng chung chân với Y1, chọn bằng jumper J10.
HDIANgõ vào xung tốc độ cao (high-speed pulse input).
Tần số tối đa 50kHz, duty 30%–70%.
H1Ngõ vào STO (Safe Torque Off) kênh 1.
Dùng với tiếp điểm NC ngoài. Khi mở tiếp điểm → STO kích hoạt → biến tần dừng output.
Dây tín hiệu cần shield, chiều dài ≤ 25m.
H2Ngõ vào STO kênh 2 (dự phòng).
Mặc định nối jumper với +24V, phải tháo ra khi dùng STO.

Lưu ý:

  • Relay RO1/RO2: chịu tối đa 3A/250VAC hoặc 1A/30VDC.
  • Ngõ vào số S1~S4: Hỗ trợ NPN và PNP, điện áp 12–30VDC.
  • RS485: Sử dụng cáp xoắn đôi có chống nhiễu (Shielded Twisted Pair).

Tùy chọn NPN / PNP và nguồn cấp

  • Điều chỉnh jump chữ U để chuyển đổi giữa kiểu đấu NPN +24V-PW và PNP COM-PW
  • Mặc định là: NPN mode