Đấu dây
Mạch động lực
Sơ đồ
| Ký hiệu terminal | Mô tả chức năng |
|---|---|
| R, S, T | Cực đầu vào nguồn AC 3 pha, kết nối với lưới điện. |
| U, V, W | Cực đầu ra AC 3 pha, kết nối với động cơ. |
| (+), (-) | Bus DC: dùng để ghép chung DC bus hoặc kết nối với nguồn DC bên ngoài. |
| PE | Cực nối đất an toàn. Mỗi biến tần có 2 terminal PE và bắt buộc phải nối đất đúng tiêu chuẩn. |
| PB | Chỉ dùng cho thiết kế nội bộ. Chức năng hãm (braking) không khả dụng. |
Cỡ dây
| Công suất (kW) | Cáp nguồn R,S,T / U,V,W / (+),(-) (mm²) | Đầu cốt (nguồn) | Cáp PE (mm²) | Đầu cốt (PE) | Mô-men siết (N·m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.5 | 1 | TNR1.25-4 | 1 | TNR1.25-4 | 1.2–1.5 |
| 2.2 | 1 | TNR1.25-4 | 1 | TNR1.25-4 | 1.2–1.5 |
| 4 | 1.5 | TNR1.25-4 | 1.5 | TNR1.25-4 | 1.2–1.5 |
| 5.5 | 2.5 | TNR2-4 | 2.5 | TNR2-4 | 1.2–1.5 |
| 7.5 | 2.5 | TNR2-4 | 2.5 | TNR2-4 | 1.2–1.5 |
| 11 | 4 | TNR3.5-5 | 4 | TNR3.5-5 | 2–2.5 |
| 15 | 6 | TNR5.5-5 | 6 | TNR5.5-5 | 2–2.5 |
| 18.5 | 10 | TNR8-5 | 10 | TNR8-5 | 2–2.5 |
| 22 | 16 | TNR14-5 | 16 | TNR14-5 | 2–2.5 |
| 30 | 16 | GTNR16-6 | 16 | GTNR16-5 | 3.5 |
| 37 | 25 | GTNR25-6 | 16 | GTNR16-5 | 3.5 |
| 45 | 25 | GTNR25-6 | 16 | GTNR16-5 | 3.5 |
| 55 | 35 | GTNR35-8 | 16 | GTNR16-6 | 9–11 |
| 75 | 50 | GTNR50-8 | 25 | GTNR25-6 | 9–11 |
| 90 | 70 | GTNR70-8 | 35 | GTNR35-6 | 9–11 |
| 110 | 95 | GTNR95-12 | 50 | GTNR50-8 | 31–40 |
| 132 | 95 | GTNR95-12 | 50 | GTNR50-8 | 31–40 |
| 160 | 150 | GTNR150-12 | 70 | GTNR70-8 | 31–40 |
| 185 | 185 | GTNR185-12 | 95 | GTNR95-8 | 31–40 |
| 200 | 185 | GTNR185-12 | 95 | GTNR95-8 | 31–40 |
| 220 | 2×95 | GTNR95-12 | 95 | GTNR95-12 | 31–40 |
| 250 | 2×95 | GTNR95-12 | 95 | GTNR95-12 | 31–40 |
| 280 | 2×150 | GTNR150-12 | 150 | GTNR150-12 | 31–40 |
| 315 | 2×150 | GTNR150-12 | 150 | GTNR150-12 | 31–40 |
| 355 | 2×185 | GTNR185-12 | 185 | GTNR185-12 | 31–40 |
| 400 | 2×185 | GTNR185-16 | 2×120 | GTNR120-12 | 92–100 |
| 450 | 2×240 | GTNR240-16 | 2×150 | GTNR150-12 | 92–100 |
| 500 | 2×300 | GTNR300-16 | 2×150 | GTNR150-12 | 92–100 |
| 560 | 4×150 | GTNR150-12 | 2×150 | GTNR150-12 | 31–40 |
| 630 | 4×150 | GTNR150-12 | 2×150 | GTNR150-12 | 31–40 |
| 710 | 4×150 | GTNR150-12 | 2×150 | GTNR150-12 | 31–40 |
| 800 | 4×150 | GTNR150-12 | 2×150 | GTNR150-12 | 31–40 |
Chú thích:
- R, S, T: Đầu vào nguồn AC.
- U, V, W: Đầu ra động cơ.
- (+), (-): Thanh cái DC.
- PE: Tiếp địa bảo vệ.
- BVR: Dây đồng mềm bọc PVC theo tiêu chuẩn Trung Quốc.
- Đầu cốt: Mã đầu cos khuyến nghị để đấu nối.
- Mô-men siết: Lực siết khuyến nghị cho các đầu cực công suất.
Mạch điều khiển
Sơ đồ
Mô tả các terminal điều khiển
| Ký hiệu | Mô tả |
|---|---|
| +10V | Nguồn cấp +10.5V nội bộ dùng cho biến trở hoặc tín hiệu tham chiếu. |
| AI1 | Ngõ vào analog 1: 0(2)–10V hoặc 0(4)–20mA. Trở kháng: 20kΩ (điện áp) hoặc 250Ω (dòng). Chọn chế độ voltage/current bằng jumper J11. Độ phân giải: 5mV khi 10V tương ứng 50Hz. Sai số: ±0.5% tại 25°C khi tín hiệu > 5V / 10mA. |
| AI2 | Ngõ vào analog 2: -10V đến +10V. |
| GND | Mass tham chiếu cho +10V và tín hiệu analog. |
| AO0 | Ngõ ra analog 0: 0(2)–10V hoặc 0(4)–20mA. Chọn chế độ bằng jumper J7. Sai số: ±0.5% tại 5V, 25°C. |
| AO1 | Ngõ ra analog 1: 0(2)–10V hoặc 0(4)–20mA. Chọn chế độ bằng jumper J6. |
| RO1A / RO1B / RO1C | Ngõ ra relay 1: NO / NC / COM. Dòng chịu tải: 3A/AC250V, 1A/DC30V. |
| RO2A / RO2B / RO2C | Ngõ ra relay 2: NO / NC / COM. Dòng chịu tải: 3A/AC250V, 1A/DC30V. |
| COM | Mass tham chiếu +24V cho mạch điều khiển. |
| Y1 | Ngõ ra transistor tốc độ cao (50mA/30V). Tần số ngõ ra: 0–1kHz. Dùng chung chân với S4, chọn bằng jumper J10. |
| 485+ / 485- | Cổng truyền thông RS485 (differential). Dùng cáp xoắn có shield. Có thể bật điện trở 120Ω bằng jumper J8. |
| PE | Tiếp địa an toàn. |
| PW | Ngõ cấp nguồn ngoài cho mạch DI (12–30V). |
| 24V | Nguồn 24V nội bộ từ biến tần (−10% đến +15%), dòng tối đa 200mA. |
| S1 | Ngõ vào số 1: - Trở kháng nội 3.3kΩ - Nhận tín hiệu 12–30V - Hỗ trợ NPN/PNP - Tần số tối đa 1kHz - Có thể lập trình chức năng |
| S2 | Ngõ vào số 2 (digital input, programmable). |
| S3 | Ngõ vào số 3 (digital input, programmable). |
| S4 | Ngõ vào số 4 (digital input, programmable). Dùng chung chân với Y1, chọn bằng jumper J10. |
| HDIA | Ngõ vào xung tốc độ cao (high-speed pulse input). Tần số tối đa 50kHz, duty 30%–70%. |
| H1 | Ngõ vào STO (Safe Torque Off) kênh 1. Dùng với tiếp điểm NC ngoài. Khi mở tiếp điểm → STO kích hoạt → biến tần dừng output. Dây tín hiệu cần shield, chiều dài ≤ 25m. |
| H2 | Ngõ vào STO kênh 2 (dự phòng). Mặc định nối jumper với +24V, phải tháo ra khi dùng STO. |
Lưu ý:
- Relay RO1/RO2: chịu tối đa 3A/250VAC hoặc 1A/30VDC.
- Ngõ vào số S1~S4: Hỗ trợ NPN và PNP, điện áp 12–30VDC.
- RS485: Sử dụng cáp xoắn đôi có chống nhiễu (Shielded Twisted Pair).
Tùy chọn NPN / PNP và nguồn cấp
- Điều chỉnh jump chữ U để chuyển đổi giữa kiểu đấu NPN
+24V-PWvà PNPCOM-PW - Mặc định là: NPN mode
