Biến tần INVT GD270-045-4

Biến tần GD270 được phát triển các tính năng nâng cao và tối ưu cho các ứng dụng sử dụng bơm quạt như: hệ thống tưới tiêu, hệ thống xử lý nước thải, HVAC… Biến tần GD270 nổi bật với dải công suất rộng, mức độ bảo vệ đa dạng, tính năng linh hoạt, phù hợp nhiều loại motor và vận hành dễ dàng.

Điện áp Công suất (kW) Động cơ
3P380V – 3P380V 45 Không đồng bộ, 3 pha

Đại lý ủy quyền chính hãng

03 kho: Hà Nội, HCM, Cần Thơ

Hỗ trợ kỹ thuật 24/7

Bảo hành 24+2 tháng, kèm đổi mới

0912.399.632

Đầy đủ giấy tờ nhập khẩu, CO, CQ

Giới thiệu

Ở quy mô công nghiệp, khi động cơ vận hành ở công suất trên 40 kW,
việc quản lý điện năng và bảo vệ hệ thống trở thành yếu tố sống còn.
Biến tần INVT GD270-045-4 với công suất 45 kW được chế tạo để đáp ứng những yêu cầu này,
mang lại sự ổn định, tiết kiệm và an toàn cho các hệ thống bơm, quạt quy mô lớn.
Thiết bị giúp giảm tải áp lực cho động cơ, hạn chế hỏng hóc đường ống và tối ưu chi phí vận hành.
Đây là lựa chọn đáng tin cậy cho các nhà máy, trạm bơm và các công trình cao tầng.

Với khả năng điều khiển thông minh, GD270-045-4 đảm bảo động cơ không còn chạy dư công suất,
tránh lãng phí điện và nâng cao tuổi thọ toàn hệ thống.

Đặc tính kỹ thuật nổi bật

Các thông số của GD270-045-4 cho thấy sức mạnh và độ ổn định vượt trội:

Thông sốÝ nghĩa thực tế
Công suất định mức: 45 kWĐáp ứng nhu cầu vận hành hệ thống bơm – quạt công nghiệp cỡ lớn.
Dòng điện ngõ ra: ~92 AChịu tải mạnh mẽ, vận hành ổn định kể cả khi làm việc 24/7.
Điện áp đầu vào: 3P 380 – 480VPhù hợp với lưới điện công nghiệp tiêu chuẩn tại Việt Nam.
Dải tần số ngõ ra: 0 – 400 HzLinh hoạt điều khiển tốc độ động cơ, đáp ứng nhiều chế độ vận hành.
Điều khiển vector SVCGiữ tốc độ ổn định, sai số chỉ ±0.2% dù tải thay đổi.
Tính năng chuyên biệtChống búa nước, chế độ ngủ, chế độ chữa cháy (fire mode), tự làm sạch bơm, bảo vệ ngưng tụ.

Đặc biệt, với công suất lớn, khởi động trực tiếp dễ gây sụt áp toàn hệ thống.
GD270-045-4 khởi động mềm, giúp duy trì ổn định cho cả lưới điện và thiết bị khác trong khu vực.

Lợi ích khi sử dụng

Lắp đặt GD270-045-4 mang lại loạt lợi ích rõ rệt cho hệ thống công suất lớn:

  • Tiết kiệm năng lượng quy mô lớn: Ở mức 45 kW, việc tối ưu tốc độ động cơ
    có thể giảm 20–30% chi phí điện, tương ứng hàng chục triệu đồng mỗi năm.
  • Bảo vệ động cơ và hệ thống: Khởi động êm, tránh quá tải, hạn chế hỏng hóc bơm/quạt.
  • Giảm bảo trì: Nhờ tính năng chống búa nước và tự làm sạch bơm,
    giảm số lần dừng máy để sửa chữa.

Ngoài ra, chế độ fire mode đảm bảo hệ thống PCCC hoạt động liên tục trong trường hợp khẩn cấp,
một yếu tố quan trọng trong các công trình công cộng và cao tầng.

Ứng dụng điển hình

GD270-045-4 thường được lắp đặt tại các công trình và hệ thống có công suất lớn, cụ thể:

Ứng dụngHiệu quả mang lại
Trạm bơm cấp nước khu đô thịDuy trì áp lực ổn định cho hàng ngàn hộ dân, giảm tổn thất năng lượng.
Hệ thống HVAC trung tâm thương mạiĐiều khiển quạt gió và bơm nước lạnh công suất lớn, tiết kiệm điện năng đáng kể.
Nhà máy sản xuất công nghiệpQuạt làm mát và bơm công nghiệp vận hành liên tục mà không lo quá tải.
Hệ thống PCCC quy mô lớnBơm chữa cháy hoạt động ổn định trong tình huống khẩn cấp, bảo vệ an toàn công trình.

Giá trị lâu dài & kết luận

Với GD270-045-4, chủ đầu tư không chỉ giảm chi phí điện năng mà còn kéo dài tuổi thọ động cơ,
giảm thiểu nguy cơ sự cố và tiết kiệm chi phí bảo trì.
Đặc biệt trong các hệ thống lớn, một sự cố dừng máy có thể gây tổn thất hàng trăm triệu đồng,
nên việc đầu tư biến tần là giải pháp kinh tế và an toàn lâu dài.

Tóm lại, INVT GD270-045-4 là lựa chọn tối ưu cho các dự án quy mô lớn,
khi cần một thiết bị mạnh mẽ, thông minh và bền bỉ.
Nó mang lại sự an tâm tuyệt đối cho người vận hành và giá trị bền vững cho chủ đầu tư.

CÁCH ĐỌC TEM BIẾN TẦN:

Kí hiệu Ý nghĩa
1 GD270: Tên rút gọn của sản phẩm Goodrive270
2 160: 160kW
3 Điện áp cấp:
4: AC 3 pha 380 (-15%) ~ 440V (+10%)
4 Mặc định: Trống
L1: tích hợp sẵn cuộn kháng DC, áp dụng sẵn từ 400-500kW
L3: tích hợp sẵn cuộn kháng DC và AC, áp dụng cho model từ 220kW
5 Để trống:
– tích hợp sẵn bộ lọc C3 cho BT công suất từ 160kW-500kW
– Không tích hợp sẵn bộ lọc C3/C2 cho BT công suất 1.5-132kW
C2: Tích hợp sẵn bộ lọc C2 cho BT CS 1.5-22kW
C3: Tích hợp sẵn bộ lọc C3 cho BT CS 30-132kW

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

Thông số ngõ vào
Điện áp ngõ vào (V) AC 3 pha 380 ~ 480V
Điện áp định mức: 380V
Biến thiên điện áp cho phép -15% ~ +10%
Dòng điện ngõ vào (A) Theo giá trị định mức (xem bảng công suất)
Tần số ngõ vào (Hz) 50/60Hz
Dải cho phép: 47 ~ 63Hz
Thông số ngõ ra
Điện áp ngõ ra (V) 0 ~ điện áp ngõ vào
Dòng điện ngõ ra (A) Theo giá trị định mức (xem bảng công suất)
Công suất ngõ ra (kW) Theo giá trị định mức (xem bảng công suất)
Tần số ngõ ra (Hz) 0 ~ 400Hz
Hiệu năng điều khiển
Chế độ điều khiển Điều khiển vector điện áp không gian
Điều khiển vector không cảm biến (SVC)
Loại động cơ Động cơ không đồng bộ (AM)
Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM)
Dải điều chỉnh tốc độ Động cơ AM: 1:200 (SVC)
Động cơ SM: 1:20 (SVC)
Độ chính xác tốc độ ±0.2% (SVC)
Độ dao động tốc độ ±0.3% (SVC)
Đáp ứng mô-men <20ms (SVC)
Độ chính xác mô-men ±10% (SVC)
Khả năng quá tải Chạy liên tục ở 110% dòng định mức trong 1 phút
Cho phép quá tải mỗi 5 phút
Hiệu năng vận hành
Phương thức cài đặt tần số Có thể cài đặt bằng tín hiệu số, tín hiệu tương tự, xung, nhiều cấp tốc độ, PLC đơn giản, PID hoặc truyền thông.
Các chế độ có thể kết hợp và chuyển đổi linh hoạt.
Tự động ổn áp Duy trì điện áp ngõ ra ổn định khi lưới dao động
Bảo vệ Tích hợp đầy đủ: quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha…
Khởi động bám tốc độ Khởi động lại êm ái với động cơ đang quay
Giao diện ngoại vi
Độ phân giải tín hiệu tương tự ≤ 20mV
Độ phân giải tín hiệu số ≤ 2ms
Ngõ vào analog 2 ngõ: AI1 (0~10V / 0~20mA)
AI2 (-10 ~ +10V)
Ngõ ra analog 2 ngõ: AO0/AO1 (0~10V / 0~20mA)
Ngõ vào số 5 ngõ thường (tần số tối đa 1kHz, trở kháng 3.3kΩ)
1 ngõ xung tốc độ cao (tối đa 50kHz)
Ngõ ra số 1 ngõ collector hở, chia sẻ với S4, chọn chức năng bằng jumper
Ngõ ra relay 2 relay lập trình:
RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C-Common
RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C-Common
Tiếp điểm: 3A/AC250V, 1A/DC30V
Mở rộng 2 khe cắm mở rộng (SLOT1, SLOT2)
Hỗ trợ card truyền thông và I/O
Thông số khác
Phương pháp lắp đặt Có thể gắn tường, gắn sàn hoặc gắn bích
Nhiệt độ môi trường làm việc -10 ~ 50°C
Giảm công suất khi trên 40°C
Cấp bảo vệ IP <200kW: IP20
≥200kW: IP00 (có thể tùy chọn nâng cấp lên IP20)
Mức độ ô nhiễm Cấp 2
Phương pháp làm mát ≤1.5kW: làm mát tự nhiên
≥2.2kW: quạt gió