Dòng SP
Hãng
- INVT (290)
Điện áp
- 1P220V - 1P220V (4)
- 1P220V - 3P220V (9)
- 1P220V - 3P380V (3)
- 3P220V-3P220V (8)
- 3P380V - 3P380V (173)
- AC&DC (14)
- DC 150-450V (1)
- DC 250-900V (8)
Công suất
- 0.1 kW (2)
- 0.2 kW (2)
- 0.4 kW (7)
- 0.75 kW (13)
- 1.0 kW (7)
- 1.5 kW (17)
- 1000 kW (1)
- 11 kW (12)
- 110 kW (7)
- 132 kW (5)
- 15 kW (12)
- 160 kW (4)
- 18.5 kW (10)
- 185 kW (4)
- 2.0 kW (3)
- 2.2 kW (18)
- 200 kW (4)
- 22 kW (11)
- 220 kW (4)
- 250 kW (4)
- 280 kW (3)
- 3.0 kW (3)
- 30 kW (8)
- 315 kW (3)
- 350 kW (1)
- 355 kW (2)
- 37 kW (9)
- 4.0 kW (12)
- 4.4 kW (2)
- 400 kW (3)
- 45 kW (9)
- 450 kW (1)
- 5.5 kW (11)
- 500 kW (3)
- 55 kW (9)
- 560 kW (1)
- 630 kW (2)
- 7.5 kW (13)
- 75 kW (7)
- 800 kW (1)
- 90 kW (7)
Hiển thị 91–108 của 290 kết quả
Biến tần INVT GD200A-015G/018P-4
Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt):
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 15 / 18.5 | Không đồng bộ |
Biến tần INVT GD200A-015G/018P-S2-4
Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt), điện áp cấp vào 1 pha 220VAC, điện áp ra 3 pha 380VAC:
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 1P220V – 3P380V | 15/18 | Không đồng bộ |
Tính năng nổi bật
- Biến đổi nguồn vào 1 pha 220VAC ra 3 pha 380VAC
- Dải điện áp nguồn vào 1 pha, 160V – 245V, phù hợp cho các khu vực nguồn điện hay bị sụt áp, không ổn định
- Màn hình và bàn phím có thể kéo rời, giúp giám sát và cài đặt từ xa
- Thiết kế cứng cáp và mạnh mẽ, cấu hình cho phép hoạt động trong cả môi trường ẩm ướt
- Khả năng quá tải 250% trong thời gian 150s, đặc biệt phù hợp cho ứng dụng máy xay chả, máy nghiền,…
- Khởi động êm, giúp bảo vệ động cơ và hệ thống cơ khı́
- 30 chức năng bảo vệ biến tần và động cơ trước các sự cố như là quá dòng, áp cao, áp thấp, mất pha, lệch pha, quá nhiệt, quá tải do kẹt láp, kẹt hộp số…
Biến tần INVT GD200A-018G/022P-4
Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt):
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 18.5 / 22 | Không đồng bộ |
Biến tần INVT GD200A-022G/030P-4
Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt):
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 22 / 30 | Không đồng bộ |
Biến tần INVT GD200A-030G/037P-4
Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt):
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 30 / 37 | Không đồng bộ |
Biến tần INVT GD200A-037G/045P-4
Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt):
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 37 / 45 | Không đồng bộ |
Biến tần INVT GD200A-045G/055P-4
Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt):
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 45 / 55 | Không đồng bộ |
Biến tần INVT GD200A-055G/075P-4
Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt):
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 55 / 75 | Không đồng bộ |
Biến tần INVT GD200A-075G/090P-4
Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt):
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 75 / 90 | Không đồng bộ |
Biến tần INVT GD200A-090G/110P-4
Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt):
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 90 / 110 | Không đồng bộ |
Biến tần INVT GD200A-0R7G-4
Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt):
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 0.75 | Không đồng bộ |
Biến tần INVT GD200A-1000G-4
Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt):
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 1000 | Không đồng bộ |
Biến tần INVT GD200A-110G/132P-4
Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt):
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 110 / 132 | Không đồng bộ |
Biến tần INVT GD200A-132G/160P-4
Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt):
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 132 / 160 | Không đồng bộ |
Biến tần INVT GD200A-160G/185P-4
Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt):
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 160 / 185 | Không đồng bộ |
Biến tần INVT GD200A-185G/200P-4
Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt):
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 185 / 200 | Không đồng bộ |
Biến tần INVT GD200A-1R5G-4
Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt):
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 1.5 | Không đồng bộ |
Biến tần INVT GD200A-200G/220P-4
Biến tần đa năng dùng cho cả tải nặng cố định và tải nhẹ biến thiên (bơm, quạt):
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 200 / 220 | Không đồng bộ |