Biến tần INVT GD300-16-110G/132P-4
GD300-16 là dòng biến tần chuyên dụng trong hệ thống HVAC, được phát triển dựa theo các yêu cầu ứng dụng và điều khiển cho ngành HVAC, có thể được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống nhiệt và hệ thống cấp nước. Biến tần chuyên dụng GD300-16 được thiết kế đặc biệt với khả năng tự động điều chỉnh áp suất ổn định, tiết kiệm năng lượng cao nhất với chi phí đầu tư thấp nhất, mang lại hiệu quả kinh tế cao.
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 110 / 132 | Không đồng bộ, 3 pha |
Giới thiệu
GD300-16 là dòng biến tần chuyên dụng trong hệ thống HVAC, được phát triển dựa theo các yêu cầu ứng dụng và điều khiển cho ngành HVAC, có thể được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống nhiệt và hệ thống cấp nước.
Biến tần chuyên dụng GD300-16 được thiết kế đặc biệt với khả năng tự động điều chỉnh áp suất ổn định, tiết kiệm năng lượng cao nhất với chi phí đầu tư thấp nhất, mang lại hiệu quả kinh tế cao.
Đặc tính kỹ thuật điều khiển:
- Bộ điều khiển logic thông minh, không cần sử dụng PLC.
- Điều áp và luân phiên đa bơm để kéo dài tuổi thọ bơm (tối đa 11 bơm).
- Chức năng khởi động mềm, hỗ trợ 2 kênh PID, tích hợp chức năng điều khiển quạt, bơm và máy nén mà không cần bộ điều khiển bên ngoài.
- Chức năng đặc biệt HVAC: Hỗ trợ chế độ ghi đè, điều khiển luân phiên, cân bằng thời gian vận hành, khởi động mềm cho nhiều động cơ, chế độ hoạt động theo thời gian thực và nhiều chức năng đặc biệt khác.
- Hỗ trợ truyền thông Modbus, BACnet, Profibus DP, CANopen và DeviceNet.
- Hoạt động tốt ở những nơi có điện áp không ổn định, bụi bẩn, nhiệt độ và độ ẩm cao.
- Đặc biệt với chức năng “Fire Override Mode” phù hợp với ứng dụng bơm cứu hỏa. Khi có hỏa hoạn, biến tần GD300-16 có khả năng tiếp tục hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao cho đến khi biến tần cháy và không hoạt động được nữa.
- Bộ lọc C3 tiêu chuẩn, CE và UL/cUL.
- Hỗ trợ màn hình LCD và màn hình LED
Ứng dụng:
- Hệ thống HVAC.
- Điều áp trạm cấp nước cho các nhà cao tầng.
- Trạm cấp nước thành phố.
- Nhà máy xử lý nước.
- Hệ thống đa bơm khí nuôi tôm.
- Khởi động mềm cho nhà máy bột mì.
Liên hệ ngay hotline 0912.399.632 để được hỗ trợ và báo giá tốt nhất!
CÁCH ĐỌC TEM BIẾN TẦN:
| Kí hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| 1 | GD300-16: Tên rút gọn của sản phẩm Goodrive300-16 chuyên dụng cho HVAC |
| 2 | 5R5G/7R5P: G – tải nặng: 5.5kW P – tải bơm quạt: 7.5kW |
| 3 | Điện áp cấp: 4: AC 3 pha 380 (-15%) ~ 440V (+10%) |
| 4 | Cấp IP 0 – IP00 1 – IP20 2 – IP21 5 – IP56 6 – IP65 |
| 5 | HVAC: Có thể bỏ trống |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ | DIỄN GIẢI | |
| Dải công suất | 1.5KW~630KW | |
| Nguồn điện ngõ vào | Điện áp ngõ vào (V) | + AC 3Pha 220V(-15%) ~ 240(+10%) (1.5KW~55KW). + AC 3Pha 380V(-15%) ~ 440(+10%) (1.5KW~500KW). + AC 3Pha 520V(-15%) ~ 690V (+10%) (22KW~630KW). |
| Tần số ngõ vào (Hz) | 47~63Hz | |
| Nguồn điện ngõ ra | Điện áp ngõ ra (V) | 0~điện áp ngõ vào |
| Tần số ngõ ra (Hz) | 0~400Hz | |
| Động cơ | Động cơ không đồng bộ, động cơ đồng bộ | |
| Đặc tính điều khiển | Moment khởi động | Motor không đồng bộ 0.25Hz/150% (SVC) Motor đồng bộ 2.5Hz/150% (SVC). |
| Chế độ điều khiển | Vectorzie V/F, Sensorless vector (SVC), Torque control. | |
| Độ phân giải điều chỉnh tốc độ | Motor không đồng bộ 1:200 (SVC) Motor đồng bộ 1:20 (SVC). |
|
| Khả năng quá tải | 60s với 150% dòng định mức 10s với 180% dòng định mức 1s với 200% dòng định mức. |
|
| Độ chính xác tốc độ | ± 0.2% (SVC), tốc độ dao động ± 0.3% (SVC) Đáp ứng torque < 20ms (SVC) Điều khiển Torque chính xác 10% (SVC). |
|
| Nguồn điều khiển tần số | Bàn phím, ngõ vào analog, ngõ vào xung, truyền thông Modbus, truyền thông Profibus, đa cấp tốc độ: 16 cấp tốc độ, simple PLC và PID. Có thể thực hiện kết hợp giữa nhiều ngõ vào và chuyển đổi giữa các ngõ vào khác nhau. | |
| Chức năng dò tốc độ | Khởi động êm đối với động cơ đang còn quay. | |
| Bộ lọc | C2, C3 | |
| Bộ thắng | Tích hợp bộ thắng với điện áp 380V (≤30Kw). | |
| Truyền thông | Modbus RTU, Profibus, Canbus, Ethernet. | |
| Đặc điểm I/O (Tất cả các ngõ vào/ra đều có thể lập trình được , có TIMER cài đặt thời gian tác động) |
Ngõ vào số | Có 08 ngõ vào ON – OFF, có thể đảo đảo trạng thái NO hay NC. |
| Ngõ vào xung | 01 ngõ vào nhận xung tần số cao, có hỗ trở cả PNP và NPN. | |
| Ngõ vào Analog | Cung cấp 03 ngõ vào: + Ngõ AI1, AI2 có thể nhận tín hiệu vào từ 0 ~10V/ 0~20mA. + Ngõ AI3 có thể nhận tín hiệu vào từ -10~10V. |
|
| Ngõ ra Analog | Cung cấp 02 ngõ ra: AO1, AO2 có tín hiệu từ 0/4~20 mA hoặc 0~10V, tùy chọn. |
|
| Ngõ ra Relay | có 2 ngõ bao gồm: – RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C- common – RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C- common |
|
| Ngõ ra collector hở | Ngõ ra colector hở: ngõ HDO (ngõ ra ON – OFF hoặc ngõ ra xung tần số cao) và 1 ngõ ra collector cực hở. | |
| Chức năng bảo vệ | Cung cấp trên 30 mã bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v… Cấp bảo vệ: IP20 |
|
| Chức năng đặc biệt | Chức năng tự ổn áp (AVR) | Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường. |
| Chức năng tiết kiệm điện | Chức năng tự động tiết kiệm điện khi động cơ dư tải Nâng cao hệ số công suất của động cơ. |
|
| Chức năng chuyên dụng cho ngành sợi, dệt | Điều khiển chạy tốc độ thay đổi theo chu trình để cuộn sợi. | |
| Chức năng timer, counter | Tích hợp bộ cài đặt thời gian trễ và bộ đếm để phù hợp với các ứng dụng khác nhau.. | |
| Chức năng cân bằng tải | Khi nhiều động cơ cùng kéo một tải,chức năng này giúp cân bằng tải phân bố trên các động cơ bằng cách giảm tốc độ xuống dựa vào giá trị tăng lên của tải | |
| Chức năng bù moment | Làm tăng đặc tính moment của điều khiển V/F khi động cơ làm việc ở tốc độ thấp. | |
| Chức năng điều khiển thắng | Thắng động năng, thắng kích từ, thắng DC | |
| Chức năng giúp hệ thống hoạt động liên tục | Tự động reset lỗi theo số lần và thời gian đặt trước. Duy trì hoạt động khi bị mất điện thoáng qua và dải điện áp hoạt động rộng phù hợp với những nơi điện chập chờn. |
|
| Chức năng kiểm tra, giám sát | Kết nối máy tính để giám sát quá trình hoạt động cũng như cài đặt thông số cho biến tần nhờ phần mềm INVT studio V1.0, HCM. | |


