2. Công tắc, chiết áp ngoài
Logic ứng dụng
- Chạy, dừng bằng
CÔNG TẮCbên ngoài. - Chỉnh tần số bằng
CHIẾT ÁPngoài. - Model áp dụng: Tất cả
Hướng dẫn cài đặt
- Phần cứng bổ sung
- Sơ đồ đấu dây
- Cài đặt thông số
- Lưu ý
| Tên thiết bị | YCKT | Số lượng | ĐVT | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Công tắc 2 vị trí | 1NO | 1 | Cái | |
| Biến trở | 10kΩ | 1 | Cái |

| Thông số | Giá trị | Đơn vị | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| P00.18 | 1 | Reset cài đặt về mặc định | |
| P02 | Nhóm thông số Motor | ||
| P02.01 | ... | kW | Công suất định mức |
| P02.02 | ... | Hz | Tần số định mức |
| P02.03 | ... | RPM | Tốc độ định mức |
| P02.04 | ... | V | Điện áp định mức |
| P02.05 | ... | A | Dòng điện định mức |
| P00 | Nhóm thông số cơ bản | ||
| P00.01 | 1 | Lệnh RUN/STOP: Terminal | |
| P00.03 | 50 | Hz | Tần số hoạt động tối đa |
| P00.04 | 50 | Hz | Giới hạn trên của tần số hoạt động |
| P00.05 | 0 | Hz | Giới hạn dưới của tần số hoạt động |
| P00.07 | 0 | ||
| P00.06 | 2 | Chỉnh tần số: Chân AI2 | |
| P00.11 | 10 | s | Thời gian tăng tốc |
| P00.12 | 10 | s | Thời gian giảm tốc |
| P05 | Nhóm Input Terminals | ||
| P05.01 | 1 | S1: Chạy thuận |
- Phải kiểm tra chiều quay motor trước khi vận hành.
- Không đấu nhầm nguồn 3 pha vào Terminal ngõ ra U/V/W.