Skip to main content

Đấu dây

Mạch động lực

Sơ đồ

Ký hiệuTênMô tả
R, S, TNguồn vào mạch lựcNguồn AC 3 pha từ lưới điện.
U, V, WNgõ ra động cơNgõ ra AC 3 pha tới động cơ.
P1Cuộn kháng DCKết nối cuộn kháng DC ngoài (P1 ↔ +).
+Cực dương DCKết nối cuộn kháng DC, bộ hãm hoặc điện trở hãm.
-Cực âm DCKết nối bộ hãm ngoài.
PBĐiện trở hãmKết nối điện trở hãm ngoài (PB ↔ +).
PETiếp địa bảo vệNối đất an toàn cho biến tần.
A1, A2Nguồn điều khiểnCấp nguồn điều khiển AC 220V từ bên ngoài.

Cỡ dây

P (kW)Cáp R,S,T,U,V,W
(mm²)
Cáp PE
(mm²)
Cáp P1,PB,(+),(-)
(mm²)
Vít đầu cựcMô-men siết
(Nm)
0.751.01.01.0M41.2–1.5
1.51.01.01.0M41.2–1.5
2.21.01.01.0M41.2–1.5
41.51.51.5M41.2–1.5
5.51.51.51.5M41.2–1.5
7.52.52.52.5M52–2.5
11444M52–2.5
15666M52–2.5
18.5101010M52–2.5
22101010M63.5–3.8
30161616M63.5–3.8
37251625M86–7
45251625M86–7
55351635M86–7
75502550M109–10
90703570M109–10
110955095M109–10
132955095M1231–40
16015070150M1231–40
18518595185M1231–40
20018595185M1231–40
2202×95952×95M1231–40
2502×95952×95M1231–40
2802×1501502×150M1231–40
3152×1501502×150M1231–40
3552×1851852×185M1231–40
4003×1502×1203×150M1231–40
4503×1852×1503×185M1231–40
5003×1852×1503×185M1231–40

Mạch điều khiển

Sơ đồ

Ký hiệuChức năng
HDONgõ ra xung tốc độ cao (0–50 kHz), transistor OC, 50 mA / 30 VDC
COMMass tham chiếu cho nguồn +24V
CMEChân COM của các ngõ ra transistor hở cực thu (Open Collector)
Y1Ngõ ra transistor lập trình được, tần số tối đa 1 kHz, 50 mA / 30 VDC
485+Tín hiệu RS485 (+)
485-Tín hiệu RS485 (-)
+10VNguồn tham chiếu +10 VDC cấp sẵn
AI2Ngõ vào analog điện áp hoặc dòng (0(2)–10V / 0(4)–20mA)
AI3Ngõ vào analog điện áp ±10V
GNDMass tham chiếu cho tín hiệu analog và +10V
AO1Ngõ ra analog 0(2)–10V hoặc 0(4)–20mA
AO2Ngõ ra analog 0(2)–10V hoặc 0(4)–20mA
PETiếp địa bảo vệ (Ground)
PWNguồn ngoài cho mạch ngõ vào số (12–30 VDC)
24VNguồn 24 VDC cấp sẵn từ biến tần, tối đa 200 mA
S1 ~ S88 ngõ vào số lập trình được, hỗ trợ NPN/PNP, tần số tối đa 1 kHz
HDINgõ vào xung tốc độ cao hoặc ngõ vào số, tối đa 50 kHz
RO1ATiếp điểm thường mở (NO) của Relay RO1
RO1BTiếp điểm thường đóng (NC) của Relay RO1
RO1CChân COM của Relay RO1
RO2ATiếp điểm thường mở (NO) của Relay RO2
RO2BTiếp điểm thường đóng (NC) của Relay RO2
RO2CChân COM của Relay RO2

Lưu ý:

  • Relay RO1/RO2: chịu tối đa 3A/250VAC hoặc 1A/30VDC.
  • Ngõ vào số S1~S8: Hỗ trợ NPN và PNP, điện áp 12–30VDC.
  • RS485: Sử dụng cáp xoắn đôi có chống nhiễu (Shielded Twisted Pair).

Tùy chọn NPN / PNP và nguồn cấp

  • Điều chỉnh jump chữ U để chuyển đổi giữa kiểu đấu NPN +24V-PW và PNP COM-PW
  • Mặc định là: NPN mode