Đấu dây
Mạch động lực
Sơ đồ
| Ký hiệu | Tên | Mô tả |
|---|---|---|
| R, S, T | Nguồn vào mạch lực | Nguồn AC 3 pha từ lưới điện. |
| U, V, W | Ngõ ra động cơ | Ngõ ra AC 3 pha tới động cơ. |
| P1 | Cuộn kháng DC | Kết nối cuộn kháng DC ngoài (P1 ↔ +). |
| + | Cực dương DC | Kết nối cuộn kháng DC, bộ hãm hoặc điện trở hãm. |
| - | Cực âm DC | Kết nối bộ hãm ngoài. |
| PB | Điện trở hãm | Kết nối điện trở hãm ngoài (PB ↔ +). |
| PE | Tiếp địa bảo vệ | Nối đất an toàn cho biến tần. |
| A1, A2 | Nguồn điều khiển | Cấp nguồn điều khiển AC 220V từ bên ngoài. |
Cỡ dây
| P (kW) | Cáp R,S,T,U,V,W (mm²) | Cáp PE (mm²) | Cáp P1,PB,(+),(-) (mm²) | Vít đầu cực | Mô-men siết (Nm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.75 | 1.0 | 1.0 | 1.0 | M4 | 1.2–1.5 |
| 1.5 | 1.0 | 1.0 | 1.0 | M4 | 1.2–1.5 |
| 2.2 | 1.0 | 1.0 | 1.0 | M4 | 1.2–1.5 |
| 4 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | M4 | 1.2–1.5 |
| 5.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | M4 | 1.2–1.5 |
| 7.5 | 2.5 | 2.5 | 2.5 | M5 | 2–2.5 |
| 11 | 4 | 4 | 4 | M5 | 2–2.5 |
| 15 | 6 | 6 | 6 | M5 | 2–2.5 |
| 18.5 | 10 | 10 | 10 | M5 | 2–2.5 |
| 22 | 10 | 10 | 10 | M6 | 3.5–3.8 |
| 30 | 16 | 16 | 16 | M6 | 3.5–3.8 |
| 37 | 25 | 16 | 25 | M8 | 6–7 |
| 45 | 25 | 16 | 25 | M8 | 6–7 |
| 55 | 35 | 16 | 35 | M8 | 6–7 |
| 75 | 50 | 25 | 50 | M10 | 9–10 |
| 90 | 70 | 35 | 70 | M10 | 9–10 |
| 110 | 95 | 50 | 95 | M10 | 9–10 |
| 132 | 95 | 50 | 95 | M12 | 31–40 |
| 160 | 150 | 70 | 150 | M12 | 31–40 |
| 185 | 185 | 95 | 185 | M12 | 31–40 |
| 200 | 185 | 95 | 185 | M12 | 31–40 |
| 220 | 2×95 | 95 | 2×95 | M12 | 31–40 |
| 250 | 2×95 | 95 | 2×95 | M12 | 31–40 |
| 280 | 2×150 | 150 | 2×150 | M12 | 31–40 |
| 315 | 2×150 | 150 | 2×150 | M12 | 31–40 |
| 355 | 2×185 | 185 | 2×185 | M12 | 31–40 |
| 400 | 3×150 | 2×120 | 3×150 | M12 | 31–40 |
| 450 | 3×185 | 2×150 | 3×185 | M12 | 31–40 |
| 500 | 3×185 | 2×150 | 3×185 | M12 | 31–40 |
Mạch điều khiển
Sơ đồ
| Ký hiệu | Chức năng |
|---|---|
| HDO | Ngõ ra xung tốc độ cao (0–50 kHz), transistor OC, 50 mA / 30 VDC |
| COM | Mass tham chiếu cho nguồn +24V |
| CME | Chân COM của các ngõ ra transistor hở cực thu (Open Collector) |
| Y1 | Ngõ ra transistor lập trình được, tần số tối đa 1 kHz, 50 mA / 30 VDC |
| 485+ | Tín hiệu RS485 (+) |
| 485- | Tín hiệu RS485 (-) |
| +10V | Nguồn tham chiếu +10 VDC cấp sẵn |
| AI2 | Ngõ vào analog điện áp hoặc dòng (0(2)–10V / 0(4)–20mA) |
| AI3 | Ngõ vào analog điện áp ±10V |
| GND | Mass tham chiếu cho tín hiệu analog và +10V |
| AO1 | Ngõ ra analog 0(2)–10V hoặc 0(4)–20mA |
| AO2 | Ngõ ra analog 0(2)–10V hoặc 0(4)–20mA |
| PE | Tiếp địa bảo vệ (Ground) |
| PW | Nguồn ngoài cho mạch ngõ vào số (12–30 VDC) |
| 24V | Nguồn 24 VDC cấp sẵn từ biến tần, tối đa 200 mA |
| S1 ~ S8 | 8 ngõ vào số lập trình được, hỗ trợ NPN/PNP, tần số tối đa 1 kHz |
| HDI | Ngõ vào xung tốc độ cao hoặc ngõ vào số, tối đa 50 kHz |
| RO1A | Tiếp điểm thường mở (NO) của Relay RO1 |
| RO1B | Tiếp điểm thường đóng (NC) của Relay RO1 |
| RO1C | Chân COM của Relay RO1 |
| RO2A | Tiếp điểm thường mở (NO) của Relay RO2 |
| RO2B | Tiếp điểm thường đóng (NC) của Relay RO2 |
| RO2C | Chân COM của Relay RO2 |
Lưu ý:
- Relay RO1/RO2: chịu tối đa 3A/250VAC hoặc 1A/30VDC.
- Ngõ vào số S1~S8: Hỗ trợ NPN và PNP, điện áp 12–30VDC.
- RS485: Sử dụng cáp xoắn đôi có chống nhiễu (Shielded Twisted Pair).
Tùy chọn NPN / PNP và nguồn cấp
- Điều chỉnh jump chữ U để chuyển đổi giữa kiểu đấu NPN
+24V-PWvà PNPCOM-PW - Mặc định là: NPN mode
