Biến tần INVT GD350A-5R5G/7R5P-4
Biến tần GD350A sử dụng bộ vi xử lý chuyên dụng cho điều khiển động cơ, giúp tăng khả năng mở rộng và tính linh hoạt với các tính năng như SVC, VC, STO, bàn phím LCD, v.v. Sự thống nhất giữa các model G/P cho phép đáp ứng hầu hết các yêu cầu vận hành.
Ngoài ra, GD350A còn hỗ trợ vận hành qua ứng dụng di động và có khả năng phát triển tùy chỉnh.
GD350A tích hợp nhiều chức năng đa dạng trong một bộ biến tần, đáp ứng các loại tải và nhu cầu sử dụng khác nhau.
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 5.5 / 7.5 | Đồng bộ & Không đồng bộ |
Giới thiệu
INVT GD350A-5R5G/7R5P-4 là model thuộc phân khúc công suất trung bình trong dòng biến tần GD350A, được thiết kế cho dải công suất từ 5,5 kW (tải nặng) đến 7,5 kW (tải thường). Đây là lựa chọn phù hợp cho những doanh nghiệp cần điều khiển động cơ tầm trung trong các hệ thống bơm, quạt công nghiệp, băng tải nhỏ hoặc máy chế biến thực phẩm. Với một người dùng phổ thông, có thể hình dung rằng sản phẩm này giống như “bộ điều khiển tốc độ thông minh” giúp máy móc hoạt động trơn tru, tiết kiệm điện và bền bỉ hơn so với cách khởi động truyền thống.
Dù không thuộc nhóm siêu công suất, GD350A-5R5G/7R5P-4 vẫn sở hữu đầy đủ tính năng cao cấp của dòng GD350A, từ công nghệ điều khiển vector hiện đại đến hệ thống bảo vệ toàn diện, đảm bảo thiết bị có thể làm việc ổn định trong môi trường công nghiệp liên tục 24/7.
Đặc điểm nổi bật
Ưu điểm đầu tiên là khả năng khởi động mạnh mẽ với moment khởi động đạt 200%, giúp động cơ tải nặng như máy nghiền nhỏ hoặc bơm ly tâm công suất vừa khởi động an toàn, không gây ra dòng điện quá lớn làm ảnh hưởng đến lưới điện. Công nghệ điều khiển VC (Vector Control) và SVC (Sensorless Vector Control) mang đến độ chính xác cao trong kiểm soát tốc độ và moment, giúp máy móc duy trì hoạt động ổn định ngay cả khi tải thay đổi liên tục.
Biến tần này cũng cho phép chịu quá tải 150% trong 1 phút ở chế độ tải nặng và 120% trong 1 phút ở chế độ tải thường, đảm bảo hệ thống không bị dừng lại khi gặp phải những biến động tải bất ngờ. Với thiết kế nhỏ gọn, hệ thống làm mát tối ưu và lớp bảo vệ IP20, GD350A-5R5G/7R5P-4 có thể lắp đặt trong tủ điện công nghiệp và vận hành bền bỉ trong điều kiện môi trường nhiệt độ từ −10 đến 50°C.
Ngoài ra, thiết bị được trang bị nhiều cổng giao tiếp và I/O mở rộng, hỗ trợ các chuẩn truyền thông phổ biến như Modbus, CANopen, Profibus hoặc Profinet, cho phép kết nối dễ dàng với hệ thống PLC, SCADA và các giải pháp tự động hóa khác.
Ứng dụng thực tế
Trong ngành cấp thoát nước, GD350A-5R5G/7R5P-4 thường được dùng để điều khiển bơm trung bình, giúp duy trì áp suất ổn định và tiết kiệm điện năng khi nhu cầu lưu lượng thay đổi.
Ngành chế biến thực phẩm sử dụng thiết bị này cho các máy trộn, máy nghiền nhỏ và băng tải đóng gói, đảm bảo tốc độ đồng đều, chất lượng sản phẩm ổn định.
Với ngành HVAC, model này điều khiển quạt thông gió và bơm nước làm lạnh, giúp hệ thống tòa nhà vận hành êm ái, tiết kiệm năng lượng và tăng độ bền cho động cơ.
Trong công nghiệp gỗ hoặc nông nghiệp, thiết bị cũng được ứng dụng để điều khiển máy cưa, máy băm, đảm bảo an toàn và giảm hao mòn cơ khí.
Thông số kỹ thuật tiêu biểu
Các thông số kỹ thuật cơ bản của GD350A-5R5G/7R5P-4 như sau:
| Thông số | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Công suất định mức | 5,5 kW (G) / 7,5 kW (P) | Phù hợp động cơ vừa trong công nghiệp nhẹ và trung bình. |
| Dòng định mức | ≈12–17 A | Tiêu thụ điện vừa phải, dễ dàng triển khai tại nhà xưởng. |
| Khả năng quá tải | 150% trong 1 phút (G), 120% trong 1 phút (P) | Giúp hệ thống ổn định khi gặp biến động tải bất ngờ. |
| Tần số ngõ ra | 0–400 Hz | Linh hoạt với nhiều loại động cơ. |
| Điều khiển | VC, SVC | Điều khiển chính xác, tăng hiệu suất vận hành. |
| Nhiệt độ làm việc | −10~50°C | Thích nghi tốt với môi trường sản xuất thông thường. |
| Cấp bảo vệ | IP20 | Lắp đặt trong tủ điện để tăng độ bền và an toàn. |
Kết luận
INVT GD350A-5R5G/7R5P-4 là lựa chọn hợp lý cho các doanh nghiệp đang tìm kiếm một biến tần công suất vừa, sở hữu đầy đủ công nghệ hiện đại nhưng chi phí đầu tư hợp lý.
Thiết bị giúp tiết kiệm điện năng, bảo vệ động cơ, giảm hao mòn cơ khí và nâng cao hiệu quả sản xuất.
Đây là giải pháp bền vững, đáng tin cậy cho nhiều lĩnh vực từ sản xuất công nghiệp nhẹ đến hạ tầng đô thị.
Đọc mã biến tần

Cấu tạo:

Thông số kỹ thuật
| Nguồn điện đầu vào | |
| Điện áp đầu vào (V) | AC 3PH 380V (-15%)–440V (+10%) |
| Tần số đầu vào (Hz) | 50Hz hoặc 60Hz, phạm vi cho phép: 47–63Hz |
| Nguồn điện đầu ra | |
| Điện áp đầu ra (V) | 0–Điện áp đầu vào |
| Tần số đầu ra (Hz) | 0–400Hz |
| Thông số kỹ thuật | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển véc-tơ điện áp không gian, điều khiển véc-tơ không cảm biến |
| Hiệu suất điều khiển | |
| Loại điều khiển | (SVC) và điều khiển véc-tơ với phản hồi cảm biến (FVC) |
| Loại động cơ | Động cơ không đồng bộ (AM) và động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM) |
| Tỷ lệ điều chỉnh tốc độ | Đối với AM1: 1:200 (SVC); đối với SM1, 1:20 (SVC); 1:1000 (FVC) |
| Độ chính xác điều khiển tốc độ | ± 0.2% (SVC); ± 0.02% (FVC) |
| Độ dao động tốc độ | ± 0.3% (SVC) |
| Đáp ứng mô-men xoắn | < 20ms (SVC); < 10ms (FVC) |
| Độ chính xác điều khiển mô-men xoắn | 10% (SVC); 5% (FVC) |
| Mô-men xoắn khởi động | Đối với AM: 0.25Hz/150% (SVC) Đối với SM: 2.5Hz/150% (SVC) 0Hz/200% (FVC) |
| Khả năng quá tải | 150% trong 1 phút (đối với loại G); 120% trong 1 phút (đối với loại P) |
| Hiệu suất điều khiển vận hành | |
| Phương pháp cài đặt tần số | Cài đặt có thể thực hiện thông qua kỹ thuật số, tương tự, tần số xung, chạy đa cấp tốc độ, PLC đơn giản, truyền thông PID và nhiều cách khác. Các cài đặt có thể kết hợp và các kênh cài đặt có thể chuyển đổi. |
| Điều chỉnh điện áp tự động | Điện áp đầu ra có thể giữ ổn định mặc dù điện áp lưới thay đổi. |
| Bảo vệ lỗi | Hơn 30 chức năng bảo vệ, như bảo vệ chống quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha và quá tải |
| Khởi động lại theo dõi tốc độ | Được sử dụng để thực hiện khởi động mượt mà không va đập đối với động cơ đang quay. Lưu ý: Chức năng này chỉ có sẵn cho các mẫu 004G/5R5P trở lên. |
| Giao diện ngoại vi | |
| Độ phân giải đầu vào tương tự đầu cuối | Không quá 20mV |
| Độ phân giải đầu vào kỹ thuật số đầu cuối | Không quá 2ms |
| Đầu vào tương tự | 2 đầu vào; AI1: 0–10V/0–20mA; AI2: -10–10V |
| Đầu ra tương tự | 1 đầu vào; AO1: 0–10V/0–20mA |
| Đầu vào kỹ thuật số | Bốn đầu vào thông thường; tần số tối đa: 1kHz; trở kháng nội: 3.3kΩ Hai đầu vào tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz; hỗ trợ đầu vào bộ mã hóa trực giao; với chức năng đo tốc độ |
| Đầu ra kỹ thuật số | Một đầu ra xung tốc độ cao; tần số tối đa: 50kHz Một đầu ra bộ thu hở đầu cuối Y |
| Đầu ra rơ-le | Hai đầu ra rơ-le có thể lập trình RO1A: NO; RO1B: NC; RO1C: chung RO2A: NO; RO2B: NC; RO2C: chung Công suất tiếp xúc: 3A/AC250V, 1A/DC30V |
| Giao diện mở rộng | Ba giao diện mở rộng: SLOT1, SLOT2 và SLOT3 (bo mạch điều khiển trên 7.5kW) Hỗ trợ thẻ PG, thẻ mở rộng có thể lập trình, thẻ truyền thông, thẻ I/O và nhiều loại khác |
| Khác | |
| Phương pháp lắp đặt | Gắn tường, gắn sàn và gắn mặt bích |
| Nhiệt độ môi trường vận hành | -10 – +50°C; cần giảm công suất nếu nhiệt độ môi trường vượt quá 40°C |
| Cấp bảo vệ chống xâm nhập | IP20 |
| Mức độ ô nhiễm | Cấp độ 2 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng không khí cưỡng bức |
| Bộ phanh | Các mẫu VFD 037G/045P và thấp hơn có sẵn bộ phanh tích hợp. Các bộ phanh là bộ phận tùy chọn cho các mẫu VFD 045G/055P–055/075P, và các bộ phanh có thể được tích hợp hoặc kết nối bên ngoài. |
| Bộ lọc EMC | Việc truyền tải của VFD đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C3.Khi bộ lọc tùy chọn được kết nối bên ngoài, việc truyền tải của VFD có thể đáp ứng các yêu cầu IEC/EN 61800-3 C2. Lưu ý: Tuân thủ các yêu cầu EMC và các yêu cầu kỹ thuật cho động cơ và cáp động cơ trong phụ lục của sách hướng dẫn. |
