Mã lỗi
Kiểm tra khi có lỗi
Khi biến tần báo lỗi, hãy làm theo những bước sau:
- Kiểm tra để đảm bảo rằng không gì bất thường ở keypad. Nếu có, liên hệ hãng để xử lý.
- Nếu keypad vẫn bình thường, kiểm tra P07 để biết những mã lỗi được ghi lại tương ứng với trạng thái hiện tại.
- Xem bảng mã lỗi để biết chi tiết giải pháp và kiểm tra trạng thái bất thường tương ứng.
- Sửa lỗi, có thể yêu cầu trợ giúp từ các bên liên quan.
- Kiểm tra lỗi đã được loại bỏ chưa và thực hiện reset lỗi để chạy lại biến tần.
Reset lỗi
- Có thể reset lỗi bằng cách ấn phím
STOP/RSTtrên Keypad, thông qua ngõ vào số hoặc sử dụng công tắc ngoài cắt mạch nguồn. - Khi lỗi đã được sửa, động cơ có thể khởi động lại.
Bảng mã lỗi và cách xử lý
| Mã lỗi | Kiểu lỗi | Nguyên nhân | Giải pháp |
|---|---|---|---|
| OUt1 | Lỗi IGBT pha-U | 1. Thời gian tăng/giảm tốc quá ngắn. 2. Lỗi Module IGBT. 3. Sai lệch bởi nhiễu. 4. Dây kết nối không tốt. 5. Nối đất chưa đúng. | 1. Tăng thời gian tăng tốc/giảm tốc. 2. Thay đổi nguồn. 3. Kiểm tra dây nối. 4. Kiểm tra thiết bị ngoại vi và chống nhiễu. |
| OUt2 | Lỗi IGBT pha-V | Như OUt1 | Như OUt1 |
| OUt3 | Lỗi IGBT pha-W | Như OUt1 | Như OUt1 |
| OC1 | Quá dòng khi tăng tốc | 1. Thời gian tăng/giảm tốc quá ngắn. 2. Điện áp lưới quá cao. 3. Công suất biến tần quá thấp. 4. Quá tải hoặc tải đột ngột thay đổi. 5. Nối đất bị ngắn mạch hoặc mất pha ngõ ra. 6. Chạm vỏ, bị nhiễu. 7. Bộ bảo vệ quá áp không hoạt động. | 1. Tăng thời gian tăng tốc/giảm tốc. 2. Kiểm tra nguồn vào. 3. Chọn biến tần công suất lớn hơn. 4. Kiểm tra tải bị ngắn mạch hoặc quay không đều. 5. Kiểm tra ngõ ra. 6. Kiểm tra motor, dây cáp điện, chống nhiễu. 7. Kiểm tra cài đặt mã hàm liên quan. |
| OC2 | Quá dòng khi giảm tốc | Như OC1 | Như OC1 |
| OC3 | Quá dòng khi chạy tốc độ hằng số | Như OC1 | Như OC1 |
| OV1 | Quá áp khi tăng tốc | 1. Điện áp ngõ vào bất thường. 2. Năng lượng trả về quá lớn. 3. Không có bộ phanh thắng. 4. Nguồn thắng chưa mở. | 1. Kiểm tra nguồn vào. 2. Kiểm tra thời gian giảm tốc. 3. Lắp điện trở phanh thắng. 4. Kiểm tra mã hàm liên quan. |
| OV2 | Quá áp khi giảm tốc | Như OV1 | Như OV1 |
| OV3 | Quá áp khi chạy tốc độ hằng số | Như OV1 | Như OV1 |
| UV | Điện áp nguồn DC quá thấp | 1. Điện áp nguồn cấp quá thấp. 2. Bộ bảo vệ quá áp chưa mở. | 1. Kiểm tra điện áp nguồn cấp. 2. Kiểm tra mã hàm liên quan. |
| OL1 | Quá tải động cơ | 1. Điện áp nguồn cấp quá thấp. 2. Cài đặt sai dòng định mức động cơ. 3. Động cơ kéo tải nặng ở tốc độ thấp trong thời gian dài. | 1. Kiểm tra nguồn cấp. 2. Reset dòng định mức động cơ. 3. Kiểm tra tải hoặc điều chỉnh moment. |
| OL2 | Quá tải biến tần | 1. Thời gian tăng giảm tốc quá ngắn. 2. Reset chưa đúng. 3. Điện áp nguồn cấp quá thấp. 4. Tải quá nặng. 5. Chế độ điều khiển vector vòng kín, chọn ngược chiều và chạy tốc độ thấp trong thời gian dài. | 1. Tăng thời gian tăng tốc. 2. Khởi động lại đúng cách. 3. Kiểm tra nguồn cấp. 4. Chọn biến tần công suất lớn hơn. 5. Chọn motor phù hợp. |
| OL3 | Quá tải điện | Biến tần sẽ báo quá tải. | Kiểm tra tải và điểm bảo vệ quá tải. |
| SPI | Mất pha ngõ vào | Mất pha hoặc dao động đầu vào R,S,T. | 1. Kiểm tra nguồn cấp. 2. Kiểm tra sự phân tách giữa các dây. |
| SPO | Mất pha ngõ ra | Mất pha ngõ ra U,V,W hoặc tải không đối xứng. | 1. Kiểm tra phân tách ngõ ra. 2. Kiểm tra motor và dây. |
| OH1 | Quá nhiệt bộ chỉnh lưu | 1. Quạt làm mát không hoạt động. 2. Nhiệt độ xung quanh quá cao. 3. Thời gian chạy quá tải lớn. | 1. Tham khảo giải pháp xử lý quá dòng. 2. Lắp lại hướng quạt. 3. Giảm nhiệt độ môi trường. 4. Kiểm tra lại đấu nối. 5. Thay đổi công suất. |
| OH2 | Quá nhiệt khối IGBT | Như OH1 | Như OH1 |
| EF | Lỗi mạch ngoài | Ngõ vào lỗi mạch ngoài có tác động. | Kiểm tra đầu vào thiết bị nhận bên ngoài. |
| CE | Lỗi truyền thông | 1. Tốc độ baud không phù hợp. 2. Lỗi dây truyền thông. 3. Sai địa chỉ truyền thông. 4. Có nhiều ảnh hưởng trên truyền thông. | 1. Kiểm tra tốc độ Baud. 2. Kiểm tra dây truyền thông. 3. Kiểm tra địa chỉ. 4. Thay dây nối chống nhiễu. |
| ItE | Mạch phát hiện dòng bị lỗi | 1. Đầu nối dây cáp kênh board bị hở. 2. Nguồn phụ bị lỗi. 3. Cảm biến Hall bị lỗi. 4. Mạch khuếch đại hoạt động bất thường. | 1. Kiểm tra dây nối. 2. Thay đổi board Hall. 3. Thay đổi board điều khiển chính. |
| tE | Lỗi dò thông số tự động | 1. Công suất động cơ không phù hợp. 2. Thông số định mức motor cài đặt không đúng. 3. Offset giữa thông số dò tự động và chuẩn quá lớn. 4. Quá thời gian dò tự động. | 1. Thay đổi chế độ biến tần. 2. Đặt lại thông số theo nhãn. 3. Chạy không tải và dò lại. 4. Kiểm tra kết nối động cơ. 5. Kiểm tra tần số giới hạn. |
| EEP | Lỗi EEPROM | 1. Lỗi đọc/ghi thông số. 2. Hư EEPROM. | 1. STOP/RESET để reset. 2. Thay board mạch điều khiển chính. |
| PIDE | Lỗi hồi tiếp PID | 1. Mất tín hiệu hồi tiếp PID. 2. Nguồn hồi tiếp PID hở mạch. | 1. Kiểm tra dây hồi tiếp. 2. Kiểm tra nguồn hồi tiếp PID. |
| bCE | Lỗi bộ phận thắng | 1. Lỗi bộ điều khiển thắng hoặc dây đứt. 2. Điện trở xả không đủ. | 1. Kiểm tra bộ thắng. 2. Tăng điện trở xả. |
| END | Thời gian chạy cài đặt nhà sản xuất | Thời gian chạy thực tế lớn hơn cài đặt. | Liên hệ nhà sản xuất để điều chỉnh thời gian chạy. |
| PCE | Lỗi giao tiếp Keypad | 1. Dây keypad hư. 2. Dây dài bị nhiễu. 3. Lỗi mạch giao tiếp. | 1. Kiểm tra dây keypad. 2. Kiểm tra môi trường nhiễu. 3. Cập nhật phần mềm hoặc phần cứng. |
| UPE | Lỗi upload thông số | 1. Dây keypad hư. 2. Nhiễu đường truyền. 3. Lỗi lưu trữ keypad. | 1. Kiểm tra dây keypad. 2. Kiểm tra môi trường. 3. Cập nhật phần mềm. 4. Cập nhật phần cứng. |
| DNE | Lỗi download thông số | 1. Dây keypad hư. 2. Nhiễu đường truyền. 3. Lỗi lưu trữ keypad. | 1. Kiểm tra dây keypad. 2. Kiểm tra môi trường. 3. Cập nhật phần cứng/phần mềm. 4. Backup dữ liệu và thử lại. |
| ETH1 | Lỗi ngắn mạch nối đất 1 | 1. Ngõ ra biến tần ngắn mạch với nối đất. 2. Xảy ra lỗi trong mạch phát hiện dòng. | 1. Kiểm tra kết nối động cơ. 2. Thay board Hall. 3. Thay board chính. |
| ETH2 | Lỗi ngắn mạch nối đất 2 | 3. Có sai lệch giữa cài đặt công suất và công suất thực tế. | 1. Cài lại thông số chính xác. 2. Chọn biến tần phù hợp. |
| LL | Lỗi điện áp thấp | Biến tần sẽ cảnh báo non tải so với giá trị đặt. | Kiểm tra tải và điểm cảnh báo non tải. |
| POFF | Nguồn hệ thống tắt | Nguồn hệ thống tắt hoặc điện áp DC thấp. | Kiểm tra điện lưới. |