Đấu dây
Mạch động lực
Sơ đồ
| Ký hiệu terminal | Mô tả chức năng |
|---|---|
| R, S, T | Cực đầu vào nguồn AC 3 pha, kết nối với lưới điện. |
| U, V, W | Cực đầu ra AC 3 pha, kết nối với động cơ. |
| (+), (-) | Bus DC: dùng để ghép chung DC bus hoặc kết nối với nguồn DC bên ngoài. |
| PE | Cực nối đất an toàn. Mỗi biến tần có 2 terminal PE và bắt buộc phải nối đất đúng tiêu chuẩn. |
| PB | Chỉ dùng cho thiết kế nội bộ. Chức năng hãm (braking) không khả dụng. |
Cỡ dây
| Model | Cáp R/S/T (mm²) | Đầu cos | Cáp U/V/W (mm²) | Đầu cos | Mô-men siết (N·m) |
|---|---|---|---|---|---|
| GD290-0R7G/1R5P-4 | 1 | TNR1.25-4 | 1 | TNR1.25-4 | 1.2 – 1.5 |
| GD290-1R5G/2R2P-4 | 1 | TNR1.25-4 | 1 | TNR1.25-4 | 1.2 – 1.5 |
| GD290-2R2G/003P-4 | 1.5 | TNR1.25-4 | 1.5 | TNR1.25-4 | 1.2 – 1.5 |
| GD290-003G/004P-4 | 1.5 | TNR1.25-4 | 1.5 | TNR1.25-4 | 1.2 – 1.5 |
| GD290-004G/5R5P-4 | 2.5 | TNR2-4 | 2.5 | TNR2-4 | 1.2 – 1.5 |
| GD290-5R5G/7R5P-4 | 2.5 | TNR2-4 | 2.5 | TNR2-4 | 1.2 – 1.5 |
| GD290-7R5G/011P-4 | 4 | TNR3.5-5 | 4 | TNR3.5-5 | 2 – 2.5 |
| GD290-011G/015P-4 | 6 | TNR5.5-5 | 6 | TNR5.5-5 | 2 – 2.5 |
| GD290-015G/018P-4 | 10 | TNR8-5 | 10 | TNR8-5 | 2 – 2.5 |
| GD290-018G/022P-4 | 16 | TNR14-5 | 16 | TNR14-5 | 2 – 2.5 |
| GD290-022G/030P-4 | 16 | GTNR16-6 | 16 | GTNR16-5 | 3.5 |
| GD290-030G/037P-4 | 25 | GTNR25-6 | 16 | GTNR16-5 | 3.5 |
| GD290-037G/045P-4(-B) | 25 | GTNR25-6 | 16 | GTNR16-5 | 3.5 |
| GD290-045G/055P-4(-B) | 35 | GTNR35-8 | 16 | GTNR16-6 | 9 – 11 |
| GD290-055G/075P-4(-B) | 50 | GTNR50-8 | 25 | GTNR25-6 | 9 – 11 |
| GD290-075G/090P-4(-B) | 70 | GTNR70-8 | 35 | GTNR35-6 | 9 – 11 |
| GD290-090G/110P-4(-B) | 95 | GTNR95-12 | 50 | GTNR50-8 | 31 – 40 |
| GD290-110G/132P-4(-B) | 95 | GTNR95-12 | 50 | GTNR50-8 | 31 – 40 |
| GD290-132G/160P-4 | 150 | GTNR150-12 | 70 | GTNR70-8 | 31 – 40 |
| GD290-160G-4 | 185 | GTNR185-12 | 95 | GTNR95-8 | 31 – 40 |
| GD290-185P-4 | 185 | GTNR185-12 | 95 | GTNR95-8 | 31 – 40 |
| GD290-200P-4 | 185 | GTNR185-12 | 95 | GTNR95-8 | 31 – 40 |
| GD290-185G-4 | 2 × 95 | GTNR95-12 | 95 | GTNR95-12 | 31 – 40 |
| GD290-220P-4 | 2 × 95 | GTNR95-12 | 95 | GTNR95-12 | 31 – 40 |
| GD290-200G-4 | 2 × 95 | GTNR95-12 | 95 | GTNR95-12 | 31 – 40 |
| GD290-250P-4 | 2 × 95 | GTNR95-12 | 95 | GTNR95-12 | 31 – 40 |
| GD290-220G-4 | 2 × 150 | GTNR150-12 | 150 | GTNR150-12 | 31 – 40 |
| GD290-280P-4 | 2 × 150 | GTNR150-12 | 150 | GTNR150-12 | 31 – 40 |
| GD290-250G-4 | 2 × 150 | GTNR150-12 | 150 | GTNR150-12 | 31 – 40 |
| GD290-315P-4 | 2 × 150 | GTNR150-12 | 150 | GTNR150-12 | 31 – 40 |
| GD290-280G-4 | 2 × 185 | GTNR185-12 | 185 | GTNR185-12 | 31 – 40 |
| GD290-355P-4 | 2 × 185 | GTNR185-12 | 185 | GTNR185-12 | 31 – 40 |
| GD290-315G-4 | 2 × 185 | GTNR185-16 | 2 × 120 | GTNR120-12 | 92 – 100 |
| GD290-400P-4 | 2 × 185 | GTNR185-16 | 2 × 120 | GTNR120-12 | 92 – 100 |
| GD290-355G-4 | 2 × 240 | GTNR240-16 | 2 × 150 | GTNR150-12 | 92 – 100 |
| GD290-450P-4 | 2 × 240 | GTNR240-16 | 2 × 150 | GTNR150-12 | 92 – 100 |
| GD290-400G-4 | 2 × 300 | GTNR300-16 | 2 × 150 | GTNR150-12 | 92 – 100 |
| GD290-500P-4 | 2 × 300 | GTNR300-16 | 2 × 150 | GTNR150-12 | 92 – 100 |
Chú thích
- Cáp nguồn (R/S/T): Cáp đấu từ nguồn điện vào biến tần.
- Cáp động cơ (U/V/W): Cáp đấu từ biến tần đến động cơ.
- BVR: Dây đồng mềm bọc PVC theo tiêu chuẩn IEC.
- TNR / GTNR: Mã đầu cos tròn ép cáp khuyến nghị.
- Các model từ khoảng 185 kW trở lên sử dụng nhiều sợi cáp song song cho mỗi pha (ví dụ:
2 × 95 mm²,2 × 150 mm²...).- Giá trị mô-men siết cần được tuân thủ để đảm bảo tiếp xúc điện tốt và tránh phát nhiệt tại đầu nối.
Mạch điều khiển
Sơ đồ
| Ký hiệu | Mô tả |
|---|---|
| +10V | Nguồn cấp +10.5V nội bộ. |
| AI1 | Ngõ vào analog 1: 0(2)–10V hoặc 0(4)–20mA. Trở kháng: 20kΩ (điện áp) hoặc 250Ω (dòng). Chọn chế độ voltage/current bằng jumper J11. Độ phân giải: 5mV khi 10V tương ứng 50Hz. Sai số: ±0.5% tại 25°C khi tín hiệu > 5V / 10mA. |
| AI2 | Ngõ vào analog 2: -10V đến +10V. |
| GND | Mass tham chiếu cho +10.5V và tín hiệu analog. |
| AO0 | Ngõ ra analog 0: 0(2)–10V hoặc 0(4)–20mA. Chọn chế độ bằng jumper J7. |
| AO1 | Ngõ ra analog 1: 0(2)–10V hoặc 0(4)–20mA. Chọn chế độ bằng jumper J6. |
| RO1A / RO1B / RO1C | Ngõ ra relay 1: NO / NC / COM. |
| RO2A / RO2B / RO2C | Ngõ ra relay 2: NO / NC / COM. |
| COM | Mass tham chiếu +24V. |
| Y1 | Ngõ ra transistor tốc độ cao (50mA/30V). Tần số ngõ ra: 0–1kHz. Dùng chung chân với S4, chọn bằng jumper J10. |
| 485+ / 485- | Cổng truyền thông RS485 Dùng cáp xoắn có shield. Có thể bật điện trở 120Ω bằng jumper J8. |
| PE | Tiếp địa |
| PW | Ngõ cấp nguồn ngoài cho mạch DI (12–30V). |
| 24V | Nguồn 24V nội bộ từ biến tần (−10% đến +15%), dòng tối đa 0.2A. |
| S1 | Ngõ vào số 1: - Trở kháng nội 3.3kΩ - Tần số tối đa 1kHz - Có thể lập trình chức năng |
| S2 | Ngõ vào số 2 (digital input, programmable). |
| S3 | Ngõ vào số 3 (digital input, programmable). |
| S4 | Ngõ vào số 4 (digital input, programmable). Dùng chung chân với Y1, chọn bằng jumper J10. |
| HDIA | Ngõ vào xung tốc độ cao (high-speed pulse input). Tần số tối đa 50kHz, duty 30%–70%. |
Lưu ý:
- Relay RO1/RO2: chịu tối đa 3A/250VAC hoặc 1A/30VDC.
- Ngõ vào số S1~S4: Hỗ trợ NPN và PNP, điện áp 12–30VDC.
- RS485: Sử dụng cáp xoắn đôi có chống nhiễu (Shielded Twisted Pair).
Tùy chọn NPN / PNP và nguồn cấp
- Điều chỉnh jump chữ U để chuyển đổi giữa kiểu đấu NPN
+24V-PWvà PNPCOM-PW - Mặc định là: NPN mode
