Skip to main content

Đấu dây

Mạch động lực

Sơ đồ

Ký hiệu terminalMô tả chức năng
R, S, TCực đầu vào nguồn AC 3 pha, kết nối với lưới điện.
U, V, WCực đầu ra AC 3 pha, kết nối với động cơ.
(+), (-)Bus DC: dùng để ghép chung DC bus hoặc kết nối với nguồn DC bên ngoài.
PECực nối đất an toàn. Mỗi biến tần có 2 terminal PE và bắt buộc phải nối đất đúng tiêu chuẩn.
PBChỉ dùng cho thiết kế nội bộ. Chức năng hãm (braking) không khả dụng.

Cỡ dây

ModelCáp R/S/T (mm²)Đầu cosCáp U/V/W (mm²)Đầu cosMô-men siết (N·m)
GD290-0R7G/1R5P-41TNR1.25-41TNR1.25-41.2 – 1.5
GD290-1R5G/2R2P-41TNR1.25-41TNR1.25-41.2 – 1.5
GD290-2R2G/003P-41.5TNR1.25-41.5TNR1.25-41.2 – 1.5
GD290-003G/004P-41.5TNR1.25-41.5TNR1.25-41.2 – 1.5
GD290-004G/5R5P-42.5TNR2-42.5TNR2-41.2 – 1.5
GD290-5R5G/7R5P-42.5TNR2-42.5TNR2-41.2 – 1.5
GD290-7R5G/011P-44TNR3.5-54TNR3.5-52 – 2.5
GD290-011G/015P-46TNR5.5-56TNR5.5-52 – 2.5
GD290-015G/018P-410TNR8-510TNR8-52 – 2.5
GD290-018G/022P-416TNR14-516TNR14-52 – 2.5
GD290-022G/030P-416GTNR16-616GTNR16-53.5
GD290-030G/037P-425GTNR25-616GTNR16-53.5
GD290-037G/045P-4(-B)25GTNR25-616GTNR16-53.5
GD290-045G/055P-4(-B)35GTNR35-816GTNR16-69 – 11
GD290-055G/075P-4(-B)50GTNR50-825GTNR25-69 – 11
GD290-075G/090P-4(-B)70GTNR70-835GTNR35-69 – 11
GD290-090G/110P-4(-B)95GTNR95-1250GTNR50-831 – 40
GD290-110G/132P-4(-B)95GTNR95-1250GTNR50-831 – 40
GD290-132G/160P-4150GTNR150-1270GTNR70-831 – 40
GD290-160G-4185GTNR185-1295GTNR95-831 – 40
GD290-185P-4185GTNR185-1295GTNR95-831 – 40
GD290-200P-4185GTNR185-1295GTNR95-831 – 40
GD290-185G-42 × 95GTNR95-1295GTNR95-1231 – 40
GD290-220P-42 × 95GTNR95-1295GTNR95-1231 – 40
GD290-200G-42 × 95GTNR95-1295GTNR95-1231 – 40
GD290-250P-42 × 95GTNR95-1295GTNR95-1231 – 40
GD290-220G-42 × 150GTNR150-12150GTNR150-1231 – 40
GD290-280P-42 × 150GTNR150-12150GTNR150-1231 – 40
GD290-250G-42 × 150GTNR150-12150GTNR150-1231 – 40
GD290-315P-42 × 150GTNR150-12150GTNR150-1231 – 40
GD290-280G-42 × 185GTNR185-12185GTNR185-1231 – 40
GD290-355P-42 × 185GTNR185-12185GTNR185-1231 – 40
GD290-315G-42 × 185GTNR185-162 × 120GTNR120-1292 – 100
GD290-400P-42 × 185GTNR185-162 × 120GTNR120-1292 – 100
GD290-355G-42 × 240GTNR240-162 × 150GTNR150-1292 – 100
GD290-450P-42 × 240GTNR240-162 × 150GTNR150-1292 – 100
GD290-400G-42 × 300GTNR300-162 × 150GTNR150-1292 – 100
GD290-500P-42 × 300GTNR300-162 × 150GTNR150-1292 – 100

Chú thích

  • Cáp nguồn (R/S/T): Cáp đấu từ nguồn điện vào biến tần.
  • Cáp động cơ (U/V/W): Cáp đấu từ biến tần đến động cơ.
  • BVR: Dây đồng mềm bọc PVC theo tiêu chuẩn IEC.
  • TNR / GTNR: Mã đầu cos tròn ép cáp khuyến nghị.
  • Các model từ khoảng 185 kW trở lên sử dụng nhiều sợi cáp song song cho mỗi pha (ví dụ: 2 × 95 mm², 2 × 150 mm²...).
  • Giá trị mô-men siết cần được tuân thủ để đảm bảo tiếp xúc điện tốt và tránh phát nhiệt tại đầu nối.

Mạch điều khiển

Sơ đồ

Ký hiệuMô tả
+10VNguồn cấp +10.5V nội bộ.
AI1Ngõ vào analog 1: 0(2)–10V hoặc 0(4)–20mA.
Trở kháng: 20kΩ (điện áp) hoặc 250Ω (dòng).
Chọn chế độ voltage/current bằng jumper J11.
Độ phân giải: 5mV khi 10V tương ứng 50Hz.
Sai số: ±0.5% tại 25°C khi tín hiệu > 5V / 10mA.
AI2Ngõ vào analog 2: -10V đến +10V.
GNDMass tham chiếu cho +10.5V và tín hiệu analog.
AO0Ngõ ra analog 0: 0(2)–10V hoặc 0(4)–20mA.
Chọn chế độ bằng jumper J7.
AO1Ngõ ra analog 1: 0(2)–10V hoặc 0(4)–20mA.
Chọn chế độ bằng jumper J6.
RO1A / RO1B / RO1CNgõ ra relay 1: NO / NC / COM.
RO2A / RO2B / RO2CNgõ ra relay 2: NO / NC / COM.
COMMass tham chiếu +24V.
Y1Ngõ ra transistor tốc độ cao (50mA/30V).
Tần số ngõ ra: 0–1kHz.
Dùng chung chân với S4, chọn bằng jumper J10.
485+ / 485-Cổng truyền thông RS485
Dùng cáp xoắn có shield.
Có thể bật điện trở 120Ω bằng jumper J8.
PETiếp địa
PWNgõ cấp nguồn ngoài cho mạch DI (12–30V).
24VNguồn 24V nội bộ từ biến tần (−10% đến +15%), dòng tối đa 0.2A.
S1Ngõ vào số 1:
- Trở kháng nội 3.3kΩ
- Tần số tối đa 1kHz
- Có thể lập trình chức năng
S2Ngõ vào số 2 (digital input, programmable).
S3Ngõ vào số 3 (digital input, programmable).
S4Ngõ vào số 4 (digital input, programmable).
Dùng chung chân với Y1, chọn bằng jumper J10.
HDIANgõ vào xung tốc độ cao (high-speed pulse input).
Tần số tối đa 50kHz, duty 30%–70%.

Lưu ý:

  • Relay RO1/RO2: chịu tối đa 3A/250VAC hoặc 1A/30VDC.
  • Ngõ vào số S1~S4: Hỗ trợ NPN và PNP, điện áp 12–30VDC.
  • RS485: Sử dụng cáp xoắn đôi có chống nhiễu (Shielded Twisted Pair).

Tùy chọn NPN / PNP và nguồn cấp

  • Điều chỉnh jump chữ U để chuyển đổi giữa kiểu đấu NPN +24V-PW và PNP COM-PW
  • Mặc định là: NPN mode