Dòng SP
Điện áp
- 1P220V - 1P220V (4)
- 1P220V - 3P220V (9)
- 1P220V - 3P380V (3)
- 3P220V-3P220V (8)
- 3P380V - 3P380V (173)
- AC&DC (14)
- DC 150-450V (1)
- DC 250-900V (8)
Công suất
- 0.1 kW (2)
- 0.2 kW (2)
- 0.4 kW (7)
- 0.75 kW (13)
- 1.0 kW (7)
- 1.5 kW (17)
- 1000 kW (1)
- 11 kW (12)
- 110 kW (7)
- 132 kW (5)
- 15 kW (12)
- 160 kW (4)
- 18.5 kW (10)
- 185 kW (4)
- 2.0 kW (3)
- 2.2 kW (18)
- 200 kW (4)
- 22 kW (11)
- 220 kW (4)
- 250 kW (4)
- 280 kW (3)
- 3.0 kW (3)
- 30 kW (8)
- 315 kW (3)
- 350 kW (1)
- 355 kW (2)
- 37 kW (9)
- 4.0 kW (12)
- 4.4 kW (2)
- 400 kW (3)
- 45 kW (9)
- 450 kW (1)
- 5.5 kW (11)
- 500 kW (3)
- 55 kW (9)
- 560 kW (1)
- 630 kW (2)
- 7.5 kW (13)
- 75 kW (7)
- 800 kW (1)
- 90 kW (7)
Hiển thị 73–90 của 299 kết quả
Biến tần INVT GD10-1R5G-4-B
Biến tần mini GD10 siêu kinh tế được thiết kế cho các ứng dụng phổ thông trong thị trường OEM công suất nhỏ, tích hợp nhiều chức năng như PID, điều khiển nhiều cấp tốc độ, hãm DC, truyền thông Modbus và nhiều chức năng khác. Kích thước nhỏ gọn của sản phẩm giúp tiết kiệm không gian lắp đặt (nhỏ hơn khoảng 15% so với các sản phẩm cùng loại).
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 1.5 | Không đồng bộ, 3 pha |
Biến tần INVT GD10-2R2G-2-B
Biến tần mini GD10 siêu kinh tế được thiết kế cho các ứng dụng phổ thông trong thị trường OEM công suất nhỏ, tích hợp nhiều chức năng như PID, điều khiển nhiều cấp tốc độ, hãm DC, truyền thông Modbus và nhiều chức năng khác. Kích thước nhỏ gọn của sản phẩm giúp tiết kiệm không gian lắp đặt (nhỏ hơn khoảng 15% so với các sản phẩm cùng loại).
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P220V – 3P220V | 2.2 | Không đồng bộ, 3 pha |
Biến tần INVT GD10-2R2G-4-B
Biến tần mini GD10 siêu kinh tế được thiết kế cho các ứng dụng phổ thông trong thị trường OEM công suất nhỏ, tích hợp nhiều chức năng như PID, điều khiển nhiều cấp tốc độ, hãm DC, truyền thông Modbus và nhiều chức năng khác. Kích thước nhỏ gọn của sản phẩm giúp tiết kiệm không gian lắp đặt (nhỏ hơn khoảng 15% so với các sản phẩm cùng loại).
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 2.2 | Không đồng bộ, 3 pha |
Biến tần INVT GD20-004G-4
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa:
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 4.0 | Không đồng bộ, 3 pha |
Biến tần INVT GD20-004G-S2
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, sử dụng điện áp cấp dân dụng 1 pha 220VAC, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa:
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 1P220V – 3P220V | 4.0 | Không đồng bộ, 3 pha |
Biến tần INVT GD20-011G-4
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa:
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 11 | Không đồng bộ, 3 pha |
Biến tần INVT GD20-015G-4
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa:
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 15 | Không đồng bộ, 3 pha |
Biến tần INVT GD20-018G-4
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa:
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 18.5 | Không đồng bộ, 3 pha |
Biến tần INVT GD20-022G-4
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa:
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 22 | Không đồng bộ, 3 pha |
Biến tần INVT GD20-030G-4
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa:
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 30 | Không đồng bộ, 3 pha |
Biến tần INVT GD20-037G-4
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa:
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 37 | Không đồng bộ, 3 pha |
Biến tần INVT GD20-045G-4
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa:
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 45 | Không đồng bộ, 3 pha |
Biến tần INVT GD20-055G-4
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa:
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 55 | Không đồng bộ, 3 pha |
Biến tần INVT GD20-075G-4
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa:
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 75 | Không đồng bộ, 3 pha |
Biến tần INVT GD20-090G-4
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa:
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 90 | Không đồng bộ, 3 pha |
Biến tần INVT GD20-0R7G-4
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa:
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 0.75 | Không đồng bộ, 3 pha |
Biến tần INVT GD20-0R7G-S2-BK
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, sử dụng điện áp cấp dân dụng 1 pha 220VAC, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa:
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 1P220V – 3P220V | 0.75 | Không đồng bộ, 3 pha |
Biến tần INVT GD20-110G-4
Biến tần vòng hở đa năng nhỏ gọn và dễ dùng, đáp ứng tốt cho các ứng dụng công nghiệp nhỏ và vừa:
| Điện áp | Công suất (kW) | Động cơ |
|---|---|---|
| 3P380V – 3P380V | 110 | Không đồng bộ, 3 pha |