| 1 | Cọc tiếp địa đầu vào | Nối đất bảo vệ phía nguồn vào. |
| 2 | Vít EMC (EMC Screw) | Vít bộ lọc chống nhiễu điện từ (EMC). |
| 3 | Nắp che (Cover) | Nắp bảo vệ linh kiện bên trong. |
| 4 | Tem mã vạch (Model Barcode) | Chứa thông tin nhận dạng sản phẩm. Mã sản phẩm |
| 5 | Cọc nối đất tín hiệu | Nối đất tín hiệu điều khiển. |
| 6 | Cổng Micro USB (Bo ĐK) | Cấu hình, giám sát hoặc nâng cấp firmware. |
| 7 | Terminal động lực | Kết nối động cơ (U, V, W). |
| 8 | Cọc tiếp địa đầu ra | Nối đất bảo vệ phía đầu ra. |
| 9 | Terminal động lực | Cấp nguồn biến tần (R/L1, S/L2, T/L3). |
| 10 | Núm chiết áp | Thay đổi tần số hoặc tốc độ khi cấu hình phù hợp. |
| 11 | Nhãn thông số | Hiển thị thông số kỹ thuật biến tần. Mã sản phẩm |
| 12 | Terminal điều khiển | Tham khảo mục Đấu nối |
| 13 | Cổng mạng RJ45 | Cổng kết nối bàn phím rời, HMI hoặc các phụ kiện truyền thông. |
| 14 | Vỏ biến tần (Housing) | Khung vỏ bảo vệ toàn bộ linh kiện bên trong. |
| 15 | Cổng Micro USB (Bo CS) | Bảo trì, cấu hình hoặc cập nhật firmware của bo công suất. |
| 16 | Quạt làm mát | Tản nhiệt cưỡng bức. |