Skip to main content

Đấu dây

Mạch động lực

Sơ đồ

TerminalChức năng
R, S/L, T/NCực đầu vào nguồn AC 3 pha, kết nối với lưới điện.
U, V, WCực đầu ra AC 3 pha, kết nối với động cơ.
PB, (+)Kết nối điện trở hãm.
(+), (-)Bus DC: dùng để ghép chung DC bus hoặc kết nối với nguồn DC bên ngoài.
PECực nối đất an toàn.

Cỡ dây

Nguồn cấpCông suất
(kW)
Cáp R,S,T,U,V,W
PB,(+),(-)
Mô-men siết
(N·m)
AC 1PH 200–240V0.415AWG / 1.5mm²0.8
0.7515 / 1.50.8
1.513 / 2.50.8
2.211 / 40.8
AC 3PH 200–240V0.415 / 1.50.8
0.7515 / 1.50.8
1.515 / 1.50.8
2.213 / 2.50.8
411 / 41.2
5.511 / 41.2
7.59 / 62
117 / 102
155 / 162
AC 3PH 380–480V0.7515 / 1.50.8
1.515 / 1.50.8
2.215 / 1.50.8
313 / 2.50.8
413 / 2.50.8
5.511 / 41.2
7.59 / 61.2
117 / 102
157 / 102
18.55 / 162
225 / 162

Lưu ý

  • Kích thước cáp được khuyến nghị theo điều kiện vận hành tiêu chuẩn của biến tần.
  • Khi sử dụng cáp dài, môi trường nhiệt độ cao hoặc tải nặng liên tục, cần xem xét tăng tiết diện dây dẫn.
  • Đảm bảo siết đúng mô-men xoắn để tránh phát nhiệt tại đầu nối.
  • Dây tiếp địa PE cần được đấu nối đúng tiêu chuẩn an toàn điện.

Mạch điều khiển

Sơ đồ

TerminalChức năng
+10VNguồn cấp +10V
AI1Ngõ vào analog. Dải tín hiệu: 0–10V / 0–20mA. Chuyển đổi qua công tắc DIP.
AI2Ngõ vào analog. Dải tín hiệu: 0–10V.
AO1Ngõ ra analog. Dải tín hiệu: 0–10V / 0–20mA. Chuyển đổi qua công tắc DIP.
RO1ANgõ ra relay 1 - tiếp điểm thường mở (NO).
RO1BNgõ ra relay 1 - tiếp điểm thường đóng (NC).
RO1CChân chung relay 1 (COM).
RO2ANgõ ra relay 2 - tiếp điểm thường mở (NO).
RO2BNgõ ra relay 2 - tiếp điểm thường đóng (NC).
RO2CChân chung relay 2 (COM).
RO1/RO2Khả năng chịu tải tiếp điểm: 3A/AC 250V, 1A/DC 30V.
GNDMass nguồn / điểm tham chiếu tín hiệu.
Y1Ngõ ra transistor.
Khả năng tải: 50mA/30V.
Dải tần số đầu ra: 0–1kHz.
485+Cổng truyền thông vi sai RS485 (+).
Sử dụng cáp xoắn đôi có chống nhiễu (shielded twisted pair).
Có thể bật/tắt điện trở đầu cuối 120Ω thông qua công tắc DIP.
485-Cổng truyền thông vi sai RS485 (-).
+24VNguồn 24VDC do biến tần cung cấp.
Dòng cấp tối đa: 100mA.
S1–S4Ngõ vào digital lập trình được.
Có thể cài đặt chức năng thông qua tham số.
S1–S4 (mức tín hiệu)Mức ON: 11–30VDC.
Mức OFF: 0–3VDC.
Tần số đầu vào tối đa: 1kHz.
HDIAKênh dùng cho:
- Ngõ vào xung tốc độ cao.
- Hoặc ngõ vào digital.
Tần số tối đa: 50kHz.
Duty cycle: 30%–70%.
H1Ngõ vào chức năng an toàn STO (Safe Torque Off).
Đầu vào STO dự phòng, kết nối với tiếp điểm NC bên ngoài.
H2Ngõ vào chức năng an toàn STO (Safe Torque Off).
Kết hợp với H1 tạo mạch STO hai kênh.

Chi tiết chức năng STO (Safe Torque Off)

Nguyên lý hoạt động

  • H1 và H2 là hai ngõ vào an toàn độc lập.

  • Kết nối với tiếp điểm NC (Normally Closed) của thiết bị bảo vệ bên ngoài:

    • Nút dừng khẩn cấp (Emergency Stop).
    • Công tắc cửa an toàn.
    • Rơ le an toàn.
  • Khi tiếp điểm mở:

    • H1/H2 mất tín hiệu +24V
    • STO kích hoạt
    • Biến tần ngừng phát xung điều khiển IGBT
    • Động cơ mất moment

Lưu ý sử dụng STO

  • Khi xuất xưởng:
    • H1 và H2 được nối tắt với +24V bằng jumper.
  • Khi sử dụng chức năng STO:
    • Phải tháo jumper.
    • Đấu dây tín hiệu STO riêng biệt.
  • Dây tín hiệu STO:
    • Nên sử dụng dây chống nhiễu.
    • Chiều dài tối đa: 25m.

Tùy chọn NPN / PNP và nguồn cấp

  • Biến tần hỗ trợ cả hai kiểu đấu dây:

    • NPN (Sinking - cực âm chung)
    • PNP (Sourcing - cực dương chung)
  • Mặc định, biến tần được sử dụng ở chế độ đấu dây: NPN (Sinking).

  • Nếu cần sử dụng kiểu đấu dây PNP (Sourcing), hãy cài đặt tham số: P05.54=1