Skip to main content

Thông số kỹ thuật

1. NGUỒN CẤP (INPUT)

Thông sốGiá trị
Điện áp vàoAC 1PH 200V–240V
AC 3PH 200V–240V
AC 3PH 380V–480V
Tần số nguồn50/60Hz (Dải cho phép: 47~63Hz)
Dòng điện vàoTheo bảng thông số định mức (Rated Specifications)

2. NGÕ RA (OUTPUT)

Thông sốGiá trị
Điện áp ra0 ~ Điện áp nguồn vào
Tần số ra0 ~ 599Hz
Dòng điện raTheo bảng thông số định mức
Công suất raTheo bảng thông số định mức

3. ĐẶC TÍNH ĐIỀU KHIỂN

Thông sốGiá trị
Phương pháp điều khiểnSVVC, SVC (Vector không cảm biến)
Loại động cơĐộng cơ không đồng bộ (AM)
Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (SM)
Tỷ số điều chỉnh tốc độAMs 1:100 (SVC)
SMs: 1: 20 (SVC)
Độ chính xác điều khiển tốc độ±0.2% (SVC)
Độ dao động tốc độ±0.3% (SVC)
Thời gian đáp ứng mômen<10ms (SVC)
Khả năng quá tải150% dòng định mức: 60s
180% dòng định mức: 10s

4. CHỨC NĂNG BẢO VỆ

Biến tần được tích hợp đầy đủ các chức năng bảo vệ:

  • Quá dòng (Overcurrent)
  • Quá áp (Overvoltage)
  • Thấp áp (Undervoltage)
  • Quá nhiệt (Overheating)
  • Mất pha (Phase loss)
  • Quá tải (Overload)

5. GIAO TIẾP & I/O

Ngõ vào Analog

Ký hiệuThông số
A120–10V / 0–20mA
AI20–10V

Ngõ ra Analog

Ký hiệuThông số
AO10–10V / 0–20mA

Ngõ vào số (Digital Input)

  • 4 ngõ vào thường (tần số tối đa 1kHz)
  • 1 ngõ vào tốc độ cao (tối đa 50kHz)

Ngõ ra số

  • 1 ngõ ra Y collector.

Ngõ ra Relay

  • 2 relay lập trình được:

    • RO1A (NO), RO1B (NC), RO1C (COM)
    • RO2A (NO), RO2B (NC), RO2C (COM)
  • Lưu ý: Đối với model EU thì chỉ có 1 ngõ ra rơ le.

Khả năng chịu tải tiếp điểm:

  • 3A / 250VAC
  • 1A / 30VDC

7. CẤU HÌNH PHẦN CỨNG & LẮP ĐẶT

Thông sốGiá trị
Kiểu lắp đặtDIN rail: Frame A và B
Treo tường: Frame C,D và E

8. ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG

Thông sốGiá trị
Nhiệt độ môi trường-10°C ~ 50°C
Hiệu năng giảm khi >50°C
Cấp bảo vệ IPIP20
Cấp ô nhiễmLevel 2
Tiêu chuẩn an toànCE
Phương pháp làm mátDòng 220V từ 0.75kW trở xuống: Làm mát tự nhiên
Dòng 380V từ 1.5kW trở xuống: Làm mát tự nhiên
Còn lại: Quạt cưỡng bức