Skip to main content

Trở xả

AC 1PH 200–240V

Công suấtBộ hãmR mô-men hãm 100% (Ω)P điện trở hãm (kW) - Tỷ lệ hãm 10%P điện trở hãm (kW) - Tỷ lệ hãm 50%P điện trở hãm (kW) - Tỷ lệ hãm 80%R min (Ω)
0.4kWTích hợp sẵn3610.060.300.48180
0.75kWTích hợp sẵn1920.110.560.90100
1.5kWTích hợp sẵn960.231.101.8060
2.2kWTích hợp sẵn650.331.702.6439

AC 3PH 200–240V

Công suấtBộ hãmR mô-men hãm 100% (Ω)P điện trở hãm (kW) - Tỷ lệ hãm 10%P điện trở hãm (kW) - Tỷ lệ hãm 50%P điện trở hãm (kW) - Tỷ lệ hãm 80%R min (Ω)
0.4kW-3610.060.300.48180
0.75kW-1920.110.560.90100
1.5kW-960.231.101.8060
2.2kW-650.331.702.6439
4kW-420.522.604.1036
5.5kW-260.804.136.6025
7.5kW-191.135.639.0013
11kW-131.658.3013.208.8
15kW-9.62.3011.3018.006.4

AC 3PH 380–480V

Công suấtBộ hãmR mô-men hãm 100% (Ω)P điện trở hãm (kW) - Tỷ lệ hãm 10%P điện trở hãm (kW) - Tỷ lệ hãm 50%P điện trở hãm (kW) - Tỷ lệ hãm 80%R min (Ω)
0.75kW-6530.110.560.90300
1.5kW-3260.231.131.80170
2.2kW-2220.331.652.64130
3kW-1220.603.004.80100
4kW-1220.603.004.8080
5.5kW-89.10.754.136.6060
7.5kW-651.135.639.0051
11kW-441.708.3013.2031
15kW-322.0011.2018.0023
18.5kW-263.0014.0022.0019
22kW-223.3017.0026.0017

Ghi chú

  • Braking Unit: Bộ hãm động năng (mạch xả năng lượng khi giảm tốc).
  • Resistance applicable for 100% braking torque: Giá trị điện trở phù hợp khi yêu cầu mô-men hãm 100%.
  • Braking ratio: Tỷ lệ thời gian hãm trong chu kỳ làm việc.
    • 10%: Hãm ít.
    • 50%: Hãm trung bình.
    • 80%: Hãm thường xuyên.
  • Không sử dụng điện trở có giá trị nhỏ hơn Min. allowed braking resistance để tránh làm hỏng bộ hãm của biến tần.

Cách đấu nối

  • Điện trở hãm được đấu vào chân PB(+) trên biến tần.
  • Không phân biệt cực.