4. Man/Auto Biến tần
Điều khiển biến tần ở 2 chế độ MAN và AUTO.
Logic ứng dụng
- Chạy, dừng bằng
CÔNG TẮC. - Biến tần hoạt động ở 2 chế độ: MAN/AUTO
- MAN: Sử dụng biến trở để điều chỉnh tốc độ.
- AUTO: Tự động điều chỉnh tần số qua PID.
- Model áp dụng: Tất cả
Hướng dẫn cài đặt
- Phần cứng bổ sung
- Sơ đồ đấu dây
- Cài đặt thông số
- Lưu ý
| Tên thiết bị | YCKT | Số lượng | ĐVT | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Công tắc 3 vị trí | 2NO | 1 | Cái | |
| Biến trở | 10kΩ | 1 | Cái | |
| Cảm biến analog | 0-10V/4..20mA | 1 | Cái | Nhiệt độ / Áp suất |

| Thông số | Giá trị | Đơn vị | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| P00.18 | 1 | Reset cài đặt về mặc định | |
| P02 | Nhóm thông số Motor | ||
| P02.01 | ... | kW | Công suất định mức |
| P02.02 | ... | Hz | Tần số định mức |
| P02.03 | ... | RPM | Tốc độ định mức |
| P02.04 | ... | V | Điện áp định mức |
| P02.05 | ... | A | Dòng điện định mức |
| P00 | Nhóm thông số cơ bản | ||
| P00.01 | 1 | Lệnh RUN/STOP: Terminal | |
| P00.03 | 50 | Hz | Tần số hoạt động tối đa |
| P00.04 | 50 | Hz | Giới hạn trên của tần số hoạt động |
| P00.05 | 0 | Hz | Giới hạn dưới của tần số hoạt động |
| P00.06 | 3 | Nguồn chỉnh tần số kênh A: AI3 | |
| P00.07 | 7 | Nguồn chỉnh tần số Kênh B: PID --> P09 | |
| P00.11 | 10 | s | Thời gian tăng tốc |
| P00.12 | 10 | s | Thời gian giảm tốc |
| P05 | Nhóm Input Terminals | ||
| P05.01 | 1 | S1: Chạy thuận | |
| P05.02 | 13 | S2: Chuyển đổi giữa kênh A và kênh B | |
| P05.37 | 2 | V | Giới hạn dưới của AI2 |
| P05.42 | 0 | V | Giới hạn dưới của AI3 |
| P05.43 | 0 | % | Giá trị tương ứng với P05.42 |
| P09 | Nhóm PID | ||
| P09.00 | 0 | Nguồn đặt PID --> 0: P09.01 | |
| P09.01 | 20 | % | Giá trị đặt Theo dải của đầu vào, ví dụ 0-10bar thì 100% tương ứng là 10 bar Muốn áp suất đặt là 2bar thì cần nhập 20% |
| P09.02 | 1 | Nguồn feedback của PID 0: AI1 1: AI2 2: AI3 | |
| P09.03 | 0 | Chiều tác động của PID 0: (+) Làm nóng. 1: (-) Làm mát. | |
| P09.04 | 1 | Hệ số Kp | |
| P09.05 | 0.1 | Giây | Hệ số Ti |
| P09.06 | 0.0 | Giây | Hệ số Td |
Giám sát các tín hiệu
| Thông số | Giá trị | Đơn vị | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| P17 | Nhóm thông số giám sát | ||
| P17.23 | % | Giá trị PID đặt Range: -100 ~ 100% | |
| P17.24 | % | Giá trị PID phản hồi Range: -100 ~ 100% |
- Kiểm tra kỹ kết nối đúng phần cứng.
- Chạy thử nghiệm trước khi đưa vào vận hành.